Trắc nghiệm Toán 5 Bài kiểm tra chương 2 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài kiểm tra chương 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 574 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hai số biết tích của chúng bằng 89,04. Nếu số thứ nhất thêm 1,5 đơn vị thì được số mới mà tích của nó với số thứ hai là 104,94

Số thứ nhất là 8,4; số thứ hai là 10,6

Số thứ nhất là 84; số thứ hai là 106

Số thứ nhất là 8,4; số thứ hai là 106

Số thứ nhất là 1,5; số thứ hai là 10,6

Xem đáp án

Đáp án A

Tích mới hơn tích cũ là:

104,94 - 89,04 = 15,9

Khi thêm vào thừa số thứ nhất 1,5 đơn vị thì

tích tăng thêm 1,5 lần thừa số thứ hai.

Thừa số thứ hai là:

15,9 : 1,5 = 10,6

Thừa số thứ nhất là:

89,04 : 10,6 = 8,4

Vậy  số thứ nhất là 8,4; số thứ hai là 10,6

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 5 trong số 134,15 có giá trị là:

510

5100

51000

5

Xem đáp án

Đáp án B

Chữ số 5 của số thập phân 134,15 nằm ở  hàng phần trăm của phần thập phân nên có giá trị là 5100

Vậy đáp án đúng là: 5100

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 3 trong số 136,45 có giá trị là:

3100

31000

30

30 chục

Xem đáp án

Đáp án C

Chữ số 3 của số thập phân 136,45 nằm ở  hàng chục của phần nguyên nên có giá trị là 30

Vậy đáp án đúng là: 30

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Dân số đầu năm 2011 của một xã là 10 000 người. Biết rằng tỉ lệ tăng dân số mỗi năm là 2%. Vậy đến đầu năm 2013 dân số xã đó là … người

Xem đáp án

Tỉ số phần trăm số dân đầu năm 2012 so với đầu năm 2011 là:

100 % + 2% = 102%

Dân số của xã đó đầu năm 2012 là:

10000 : 100 x 102 = 10200 (người)

Tỉ số phần trăm số dân đầu năm 2013 so với đầu năm 2012 là:

100% + 2% = 102%

Dân số của xã đó đầu năm 2013 là:

10200 : 100 x 102 = 10404 (người)

Đáp số: 10404 người

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhẩm giá trị của biểu thức 135,5 : 100

135,5

13,55

1,355

13550

Xem đáp án

Đáp án C

135,5 : 100 = 1,355

Vậy đáp án đúng là: 1,355

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tính giá trị biểu thức sau: 49,27 x 8 - 32,13 x 5  =  ….

Xem đáp án

49,27 x 8 - 32,13 x 5

= 394,16 - 160,65

= 233,51

Vậy đáp án cần điền là: 233,51

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tìm x biết: x : 4,9 = 44,58 - 32,5; x = …

(viết kết quả gọn nhất)

Xem đáp án

Ta có:

x : 4,9 = 44,58 - 32,5

x : 4,9 = 12,08

x = 12,08 x 4,9

x = 59,192

Vậy đáp án cần điền là 59,192

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm sau:          12,34dam = … cm

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo độ dài ta thấy:

1dam = 1000cm

Nên 

12,34dam=12dam+3401000dam=12000cm+340cm=12340cm

Vậy đáp án cần điền là: 12340

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Sau khi thêm vào số bé 2,8 đơn vị và bớt đi ở số lớn 0,7 đơn vị thì tổng hai số là 50,72. Vậy tổng của hai số ban đầu là …

Xem đáp án

Gọi hai số hạng là a và b ( a > b) ta có:

a - 0,7 + b + 2,8 = 50,72

a + b - 0,7 + 2,8 = 50,72

a + b = 50,72 + 0,7 - 2,8

a + b = 48,62 hay tổng của hai số ban đầu là 48,62

Vậy đáp án cần điền là: 48,62

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhẩm giá trị của biểu thức 125,85 x 10.

125,85

1258,5

125,85

12,585

Xem đáp án

125,85 x 10 = 1258,5

Vậy đáp án đúng là: 1258,5

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số: Một trăm linh tám phẩy ba mươi tư viết là: …

Xem đáp án

Một trăm linh tám phẩy ba mươi tư viết là: 108,34

Vậy đáp án cần điền là: 108,34

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tính giá trị biểu thức sau:

25,18 x 3 + 49,67 x 5  = …

(viết kết quả gọn nhất)

Xem đáp án

25,18 x 3 + 49,67 x 5

= 75,54 + 248,35 = 323,89                      

Vậy đáp án cần điền là: 323,89

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm A biết 30% của A là 1560.

520

5200

486

468

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

30% của A là 1560 nên A là: 1560 : 30 x 100 = 5200

Vậy đáp án đúng là 5200

14. Trắc nghiệm
1 điểm

75% của 385 là:

288,75

288,57

513

513,333

Xem đáp án

Đáp án A

75% của 385 là: 385 : 100 x 75 = 288,75

Vậy đáp án đúng là 288,75

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 158,2 : 3,5 = …

(viết kết quả gọn nhất)

Xem đáp án

Thực hiện đặt tính và tính ta có:

Vậy đáp án cần điền là 45,2

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 34,5 : 0,4 = …

(viết kết quả gọn nhất)

Xem đáp án

Thực hiện đặt tính và tính ta có:

Vậy đáp án cần điền là 86,25

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tìm y biết: y x 3,025 = 29,3425; y = …

(viết kết quả gọn nhất)

Xem đáp án

Ta có:

y x 3,025 = 29,3425

y = 29,3425 : 3,025

y = 9,7

Vậy đáp án cần điền là  9,7

18. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số đo sau thành số thập phân (gọn nhất).

18cm2 =  m2

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo diện tích ta thấy:

1m2=10000cm2

Nên 18cm2=1810000m2=0,0018m2

Vậy đáp án cần điền là: 0,0018

19. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tổng hai số là 47,8. Sau khi thêm vào số lớn 3,5 đơn vị và số bé 2,9 đơn vị thì tổng hai số là: …

Xem đáp án

Gọi hai số hạng là a và b ( a > b) ta có:

a + 3,5  + b + 2,9

= a + b + 3,5 + 2, 9

Mà tổng hai số là 47,8 nên sau khi thêm vào số lớn 3,5 đơn vị và

số bé 2,9 đơn vị thì tổng hai số là:

 47,8 + 3,5 + 2,9 = 54,2

Vậy đáp án cần điền là: 54,2

20. Tự luận
1 điểm

Số  325,18 đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy mười tám. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Nên số thập phân 325,18 đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy mười tám.

Vậy ta chọn đáp án: Đúng