Trắc nghiệm Ôn tập chung lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập chung lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 476 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số “Mười sáu triệu chín trăm hai bảy nghìn hai trăm chín mươi” được viết là:

1 692 729

16 927 209

16 927 920

16 927 290

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số “Mười sáu triệu chín trăm hai bảy nghìn hai trăm chín mươi” viết là: 16 927 290

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của chữ số 3 trong số 83 902 154 là:

3 000 000

300 000

30 000 000

30 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Giá trị của chữ số 3 trong số 83 902 154 là: 3 000 000

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

3 tấn 600 kg = … yến

Điền số thích hợp vào ô trống là:

3 600

36

36 000

360

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

3 tấn 600 kg = 360 yến

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

4 m2 2 dm2 = … cm2

Điền số thích hợp vào ô trống là:

4 200 cm2

4 020 cm2

40 200 cm2

400 200 cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

4 m2 2 dm2 = 40 200 cm2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Làm tròn số 453 780 210 đến hàng triệu được:

453 000 000

454 000 000

453 700 000

753 800 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chữ số hàng trăm nghìn là 7 > 5, ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 453 780 210 đến hàng triệu được: 454 000 000

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Năm 1 450 thuộc thế kỉ nào?

Thế kỉ XV

Thế kỉ XIV

Thế kỉ XVI

Thế kỉ XVII

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Năm 1 450 thuộc thế kỉ 14 + 1 = 15 (thế kỉ XV)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong số 49 210 653, giá trị của chữ số 6 gấp bao nhiêu lần giá trị của chữ số 3?

10 000

50

5 000

200

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Trong số 49 210 653 có:

+) Giá trị của chữ số 6 là: 600

+) Giá trị của chữ số 3 là: 3

Vậy: Giá trị của chữ số 6 gấp giá trị của chữ số 3 là: 600 : 3 = 200

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 345 980 + 23 900 – 9 800 là:

36 080

360 080

360 008

360 800

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

345 980 + 23 900 – 9 800

= 369 880 – 9 800

= 360 080

Vậy: Giá trị của biểu thức 345 980 + 23 900 – 9 800 là: 360 080

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

56 897 + 23 012

30 265 + 46 877

94 230 – 8 041

80 230 – 7 269

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. 56 897 + 23 012= 79 909

  B. 30 265 + 46 877 = 77 142

  C. 94 230 – 8 041 = 86 189

  D. 80 230 – 7 269 = 72 961

So sánh: 72 961 < 77 142 < 79 909 < 86 189

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 94 230 – 8 041

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

250 360 + … = 500 316

… - 9 806 = 10 256

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

·      Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

·      Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

250 360 + 249 956 = 500 316

20 062 – 9 806 = 10 256

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

… × 5 = 13 350

… : 4 = 9 450

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

·      Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

·      Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

2 670 × 5 = 13 350

37 800 : 4 = 9 450

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Số liền sau của số 234 098 là: …

b) Số liền trước của số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

·      Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng 1

Vậy: Số liền sau của số 234 098 là: 234 099

b)

Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 987 654

·      Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ 1

Vậy: Số liền trước của số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 987 653

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

 +) Góc đỉnh A, cạnh AC và AB là: … o (ảnh 1)

+) Góc đỉnh A, cạnh AC và AB là: … o

+) Góc đỉnh B, cạnh BA và BC là: … o

+) Góc đỉnh C, cạnh CA và CB là: … o

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

+) Góc đỉnh A, cạnh AC và AB là: 75o

+) Góc đỉnh B, cạnh BA và BC là: 45o

+) Góc đỉnh C, cạnh CA và CB là: 60o

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp ô trống

Một hình chữ nhật có chu vi 20 m, chiều rộng bằng \(\frac{2}{3}\) chiều dài. Vậy diện tích hình chữ nhật là: … m2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nửa chu vi hình chữ nhật đó là:

20 : 2 = 10 (m)

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)

Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

10 : 5 × 3 = 6 (m)

Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

10 – 6 = 4 (m)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

6 × 4 = 24 (m2)

Vậy: Diện tích hình chữ nhật là: 24 m2.

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp ô trống

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:     … hình bình hành  … hình thoi (ảnh 1)

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hình vẽ bên có:     … hình bình hành  … hình thoi (ảnh 2)

3 hình bình hành gồm: hình (1 + 2 + 3), hình (4 + 5 + 6), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6)

1 hình thoi gồm: hình (2 + 5)