Trắc nghiệm Ôn tập chung lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập chung lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 4153 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số “Mười sáu triệu chín trăm hai bảy nghìn hai trăm chín mươi” được viết là:

1 692 729

16 927 209

16 927 920

16 927 290

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số “Mười sáu triệu chín trăm hai bảy nghìn hai trăm chín mươi” viết là: 16 927 290

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của chữ số 3 trong số 83 902 154 là:

3 000 000

300 000

30 000 000

30 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Giá trị của chữ số 3 trong số 83 902 154 là: 3 000 000

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

3 tấn 600 kg = … yến

Điền số thích hợp vào ô trống là:

3 600

36

36 000

360

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

3 tấn 600 kg = 360 yến

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

4 m2 2 dm2 = … cm2

Điền số thích hợp vào ô trống là:

4 200 cm2

4 020 cm2

40 200 cm2

400 200 cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

4 m2 2 dm2 = 40 200 cm2

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Làm tròn số 453 780 210 đến hàng triệu được:

453 000 000

454 000 000

453 700 000

753 800 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chữ số hàng trăm nghìn là 7 > 5, ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 453 780 210 đến hàng triệu được: 454 000 000

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Năm 1 450 thuộc thế kỉ nào?

Thế kỉ XV

Thế kỉ XIV

Thế kỉ XVI

Thế kỉ XVII

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Năm 1 450 thuộc thế kỉ 14 + 1 = 15 (thế kỉ XV)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong số 49 210 653, giá trị của chữ số 6 gấp bao nhiêu lần giá trị của chữ số 3?

10 000

50

5 000

200

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Trong số 49 210 653 có:

+) Giá trị của chữ số 6 là: 600

+) Giá trị của chữ số 3 là: 3

Vậy: Giá trị của chữ số 6 gấp giá trị của chữ số 3 là: 600 : 3 = 200

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 345 980 + 23 900 – 9 800 là:

36 080

360 080

360 008

360 800

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

345 980 + 23 900 – 9 800

= 369 880 – 9 800

= 360 080

Vậy: Giá trị của biểu thức 345 980 + 23 900 – 9 800 là: 360 080

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

56 897 + 23 012

30 265 + 46 877

94 230 – 8 041

80 230 – 7 269

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. 56 897 + 23 012= 79 909

  B. 30 265 + 46 877 = 77 142

  C. 94 230 – 8 041 = 86 189

  D. 80 230 – 7 269 = 72 961

So sánh: 72 961 < 77 142 < 79 909 < 86 189

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 94 230 – 8 041

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

250 360 + … = 500 316

… - 9 806 = 10 256

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

·      Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

·      Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

250 360 + 249 956 = 500 316

20 062 – 9 806 = 10 256

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

… × 5 = 13 350

… : 4 = 9 450

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

·      Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

·      Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

2 670 × 5 = 13 350

37 800 : 4 = 9 450

12. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Số liền sau của số 234 098 là: …

b) Số liền trước của số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

·      Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng 1

Vậy: Số liền sau của số 234 098 là: 234 099

b)

Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 987 654

·      Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ 1

Vậy: Số liền trước của số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 987 653

13. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

 +) Góc đỉnh A, cạnh AC và AB là: … o (ảnh 1)

+) Góc đỉnh A, cạnh AC và AB là: … o

+) Góc đỉnh B, cạnh BA và BC là: … o

+) Góc đỉnh C, cạnh CA và CB là: … o

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

+) Góc đỉnh A, cạnh AC và AB là: 75o

+) Góc đỉnh B, cạnh BA và BC là: 45o

+) Góc đỉnh C, cạnh CA và CB là: 60o

14. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp ô trống

Một hình chữ nhật có chu vi 20 m, chiều rộng bằng \(\frac{2}{3}\) chiều dài. Vậy diện tích hình chữ nhật là: … m2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nửa chu vi hình chữ nhật đó là:

20 : 2 = 10 (m)

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)

Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

10 : 5 × 3 = 6 (m)

Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

10 – 6 = 4 (m)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

6 × 4 = 24 (m2)

Vậy: Diện tích hình chữ nhật là: 24 m2.

15. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp ô trống

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:     … hình bình hành  … hình thoi (ảnh 1)

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hình vẽ bên có:     … hình bình hành  … hình thoi (ảnh 2)

3 hình bình hành gồm: hình (1 + 2 + 3), hình (4 + 5 + 6), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6)

1 hình thoi gồm: hình (2 + 5)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả