Trắc nghiệm Nhân với số có hai chữ số lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Nhân với số có hai chữ số lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 479 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho phép tính:

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,35}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,14\,\,\,\,} }\end{array}\\\,\,\,\underline {\begin{array}{*{20}{c}}{140}\\{\,\,\,\,\,\,\,35\,\,\,\,\,}\end{array}} \\\,\,\,\,\,\,\,175\end{array}\]

Phép tính trên đúng hay sai?

Xem đáp án

Lời giải

Ta đặt tính thực hiện như sau:

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,35}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,14\,\,\,\,} }\end{array}\\\,\,\,\underline {\begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,140}\\{\,\,\,\,35\,\,\,\,\,}\end{array}} \\\,\,\,\,\,\,490\end{array}\]

Vậy phép tính đã cho là sai.

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

54 × 23 = …..

Xem đáp án

Lời giải

Ta đặt tính và thực hiện như sau:

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,54}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,23\,\,\,\,} }\end{array}\\\,\,\,\underline {\begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,162}\\{\,\,\,108\,\,\,\,\,}\end{array}} \\\,\,\,\,\,\,1242\end{array}\]

Vậy: 54 × 23 = 1 242

Đáp án đúng điền vào ô trống là: 1 242

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 187 × 38 là:

7 126

7 116

7 106

7 006

Xem đáp án

Đặt tính và thực hiện tính ta có:

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,187}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,38} }\end{array}\\\,\,\,\underline {\begin{array}{*{20}{c}}{\,\,1496}\\{561}\end{array}} \\\,\,\,\,\,7106\end{array}\]

Vậy: 187 × 38 = 7 106

Chọn đáp án C

4. Tự luận
1 điểm

1 294 × 27 = 34 938. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Lời giải

Đặt tính và thực hiện tính ta có:

Media VietJack

1294 × 27 = 34938

Mà 34938 = 34938

Vậy phép tính đã cho là đúng

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Giá trị của biểu thức: 473 × a với a = 34 là: …..

Xem đáp án

Lời giải

Thay a = 34 vào biểu thức 473 × a ta được 473 × 34

Đặt tính rồi tính ta có:

Media VietJack

Vậy: 473 × 34 = 16 082

Hay số cần điền là: 16 082.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 456192 – 9437 × 42 là:

59838

59858

63058

187637710

Xem đáp án

456192 – 9437 × 42

= 456192 – 396354

= 59838

Chọn đáp án A

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một đội đồng diễn thể dục xếp thành 36 hàng, mỗi hàng có 48 người. Vậy đội đó có tất cả ….. người.

Xem đáp án

Đội đó có tất cả số người là:

48 × 36 = 1728 (người)

Đáp số: 1728 người

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 1728.

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một hình chữ nhật có chu vi là 162 cm, chiều rộng là 34 cm. Vậy diện tích hình chữ nhật đó là ….. cm2

Xem đáp án

Lời giải

Nửa chu vi hình chữ nhật đó là:

162 : 2 = 81 (cm)

Chiều dài hình chữ nhật đó là:

81 – 34 = 47 (cm)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

47 × 34 = 1598 (cm2)

Đáp số: 1598 cm2

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 1598.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang trại nhà Bình có 28 chuồng, trung bình mỗi chuồng có 45 con gà. Biết nhà Bình bán đi \[\frac{1}{4}\] số gà đó. Hỏi sau khi bán, trang trại nhà Bình còn bao nhiêu con gà?

315 con gà

630 con gà

945 con gà

1260 con gà

Xem đáp án

Trang trại nhà Bình có số con gà là:

45 × 28 = 1260 (con)

Trang trại nhà Bình đã bán số con gà là:

1260 : 4 = 315 (con)

Sau khi bán, trang trại nhà Bình còn lại số con gà là:

1260 – 315 = 945 (con)

Đáp số: 945 con gà

Vậy đáp án cần chọn là: C

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho hai số tự nhiên biết rằng trung bình cộng của hai số đó là 122 và số lớn hơn số bé 48 đơn vị.

Vậy tích của hai số đó là: ….

Xem đáp án

Lời giải

Tổng của hai số tự nhiên đó là:

122 × 2 = 244

Ta có sơ đồ:

Số lớn là:

(244 + 48) : 2 = 146

Số bé là:

146 – 48 = 98

Tích của hai số tự nhiên đó là:

146 × 98 = 14308

Đáp số: 14308

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 14308