Trắc nghiệm Luyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phân có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phân có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 595 lượt thi
5 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một cửa hàng có 58,5 gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn gạo nếp 33,8. Vậy cửa hàng có tất cả ... tạ gạo.

A, 150,8

15,08

1,508

0,1508

Xem đáp án

Đáp án C

Cửa hàng có số ki-lô-gam gạo tẻ là: 58,5+33,8=92,3 (kg)

Cửa hàng có tất cả số ki-lô-gam gạo là: 58,5+92,3=150,8 (kg)

150,8kg=1,508 tạ.

Đáp số: 1,508 tạ.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

24,225km + 818m – 67,9hm = … km

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

18,253

25,615

31,726

774,325

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

24,225km+818m−67,9hm=24,225km+0,818km−6,79km=25,043km−6,79km=18,253km

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là 18,253.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho đường gấp khúc ABCD như hình vẽ:

Độ dài đường gấp khúc đó là ...m.

56,72

5,672

2,27

22,7

Xem đáp án

Đáp án C

Đổi: 48cm=0,48m; 7,7dm=0,77m

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

0,48+0,77+1,02=2,27(m)

Đáp số: 2,27m.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

385,18 trừ đi hiệu của 207,4 và 91,28 rồi cộng với 115 được kết quả là:

201,5

231,12

384,06

616,33

Xem đáp án

Đáp án C

Từ đề bài ta có biểu thức: 385,18−(207,4−91,28)+115

Tính giá trị biểu thức trên ta có:

385,18−(207,4−91,28)+115=385,18−116,12+115=269,06+115=384,06

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số trung bình cộng của ba số là 99, số thứ nhất là 56,34 và kém số thứ hai 14,29 đơn vị.

Vậy số thứ ba là ....

170,03

198,61

189,61

107,03

Xem đáp án

Đáp án A

Tổng của ba số đó là: 99×3=297

Số thứ hai là: 56,34+14,29=70,63

Số thứ ba là: 297−(56,34+70,63)=170,03

Đáp án: 170,03

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2