Trắc nghiệm Luyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phân có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phân có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 5108 lượt thi
5 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

69,23 + 147,5 + 32 = ....

248,28

248,87

248,78

248,73

Xem đáp án

Đáp án D

Cách 1: Đặt tính và thực hiện tính ta được:

Cách 2: 69,23 + 147,5 + 32 = 216,73 + 32 = 248,73

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 248,73

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

158,3 – 78,96 … 36,95 + 41,09

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

<

=

>

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 158,3−78,96=79,34; 36,95+41,09=78,04

Mà 79,34>78,04

Vậy: 158,3−78,96>36,95+41,09

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm  biết: 135,2 - y = 52,53 + 16,7

y = 65,97

y = 66,2

y = 82,67

y = 204,43

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

135,2−y=52,53+16,7135,2−y=69,23y=135,2−69,23y=65,97

Vậy y=65,97

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

69; 414; 245,48 (ảnh 1)

69; 414; 245,48

68; 408; 239,48

71; 426; 257,48

70; 420; 251,48

Xem đáp án

Đáp án C

Tính lần lượt từ trái sang phải ta có:

27,35+43,65=71;71×6=426;426−168,52=257,48

Vậy các số điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 71; 426; 257,48.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

245,18 – 81,359 – 17,641 + 113,82 = (245,18 + ...) – (81,359 + ...) = ... – ... = ...

Các số thích hợp điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái sang phải lần lượt là

113,82; 17,641; 359; 99; 260

17,641; 113,82; 359; 99; 260

17,641; 113,82; 99,359; 260

113,82; 17,641; 99; 359; 260

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

Vậy số thích hợp điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái sang phải lần lượt là 113,82; 17,641; 359; 99; 260.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2