Trắc nghiệm Luyện tập chung (trang 88) lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung (trang 88) lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 477 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

571 + 230 + 136 = 136 + … + 230

153 + … + 203 = 59 + … + 153

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Theo tính chất giao hoán của phép cộng, ta có:

571 + 230 + 136 = 136 + 571 + 230

153 + 59 + 203 = 59 + 203 + 153

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

768 + 230 + 132 = (… + …) + 230

125 + (346 + 154) = 154 + … + …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Theo tính chất kết hợp của phép cộng, ta có:

768 + 230 + 132 = (768 + 132) + 230

125 + (346 + 154) = 154 + 125 + 346

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Tổng của 23 890 37 091 là:

59 861

60 981

50 881

60 861

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tổng của 23 890 37 091 là: 23 890 + 37 091 = 60 981

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số bị trừ là 125, hiệu là 29. Vậy số trừ là:

96

154

144

106

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Phép tính: 125 – 29 = 96

Vậy số trừ là: 96

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 215 234 – 100 000 + 84 766 là:

194 657

190 000

201 534

200 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

215 234 – 100 000 + 84 766

= (215 234 + 84 766) – 100 000

= 300 000 – 100 000

= 200 000

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

124 450 + 361 057

654 031 – 304 980

250 301 + 198 640

980 364 – 248 369

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

  A. 124 450 + 361 057 = 485 507            

  B. 654 031 – 304 980 = 349 051

  C. 250 301 + 198 640 = 448 941            

  D. 980 364 – 248 369 = 731 995

So sánh: 349 051 < 448 941 < 485 507 < 731 995

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 654 031 – 304 980

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Tổng của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:

10 000

10 101

10 100

10 001

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là: 9 998

Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là: 103

Tổng của 9 998 và 103 là: 9 998 + 103 = 10 101

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Tính giá trị của biểu thức

254 168 + 201 365 + 145 832 + 98 635

= (… + …) + (… + …)

= … + …

= …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

254 168 + 201 365 + 145 832 + 98 635

= (254 168 + 145 832) + (201 365 + 98 635)

= 400 000 + 300 000

= 700 000

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

251 + … = 346

… - 98 = 125

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

251 + 95 = 346

223 - 98 = 125

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số bi của Hùng, Dũng, Tuấn, Minh lần lượt là: 84 viên bi, 90 viên bi, 79 viên bi, 80 viên bi. Vậy tổng số bi của bốn bạn là:

353 viên bi

323 viên bi

333 viên bi

313 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổng số bi của bốn bạn là: 84 + 90 + 79 + 80 = 333 viên bi

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Tổng số tuổi của hai bà cháu là 70 tuổi, biết bà hơn cháu 60 tuổi. Vậy số tuổi của bà là:

75

65

60

70

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bà có số tuổi là:

(70 + 60) : 2 = 65 (tuổi)

Vậy số tuổi của bà là: 65 tuổi

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hai số có tổng bằng 60. Số lớn hơn số bé 18 đơn vị. Vậy số lớn là:

21

25

39

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn là:

(60 + 18) : 2 = 39

Vậy số lớn là: 39

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Mai và em trai tiết kiệm được 120 000 đồng. Mai tiết kiệm nhiều hơn em trai là 30 000 đồng. Vậy em trai tiết kiệm được số tiền là … đồng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số tiền em trai tiết kiệm được là:

(120 000 – 30 000) : 2 = 45 000 (đồng)

Vậy em trai tiết kiệm được số tiền là 45 000 đồng

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một cửa hàng bán được 560 kg gạo trong ngày thứ nhất khai trương. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 190 kg gạo. Ngày thứ ba bán ít hơn ngày thứ hai 80 kg gạo. Vậy sau ba ngày khai trương mở bán, cửa hàng bán được … kg gạo.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số gạo là:

560 + 190 = 750 (kg)

Ngày thứ ba cửa hàng bán được số gạo là:

750 – 80 = 670 (kg)

Sau ba ngày, cửa hàng bán được số gạo là:

560 + 750 + 670 = 1 980 (kg)

Vậy sau ba ngày khai trương mở bán, cửa hàng bán được 1 980 kg gạo.

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 32 m. Chiều dài hơn chiều rộng 8 m. Tính diện tích mảnh đất đó.

Bài giải

Chiều dài của mảnh đất đó là:

(… + …) : 2 = … (m)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

(… - …) : 2 = … (m)

Diện tích mảnh đất đó là:

… × … = … (m2)

Đáp số: … m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chiều dài của mảnh đất đó là:

(32 + 8) : 2 = 20 (m)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

(32 – 8) : 2 = 12 (m)

Diện tích mảnh đất đó là:

20 × 12 = 240 (m2)

Đáp số: 240 m2