Trắc nghiệm Luyện tập chung (trang 83) lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung (trang 83) lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 4146 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính \(\frac{5}{9} + \frac{7}{9}\) là:

\[\frac{{11}}{9}\]

\[\frac{3}{4}\]

\[\frac{{12}}{{11}}\]

\[\frac{4}{3}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

\[\frac{5}{9} + \frac{7}{9} = \frac{{12}}{9} = \frac{4}{3}\]

Vậy: Kết quả của phép tính \(\frac{5}{9} + \frac{7}{9}\) là: \[\frac{4}{3}\]

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức \[\frac{{11}}{8} - \frac{1}{2} - \frac{3}{4}\] là:

\[\frac{1}{8}\]

\[\frac{3}{8}\]

\[\frac{5}{8}\]

\[\frac{1}{4}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\[\frac{{11}}{8} - \frac{1}{2} - \frac{3}{4}\]\[ = \frac{{11}}{8} - \frac{4}{8} - \frac{6}{8}\]\[ = \frac{1}{8}\]

Vậy: Giá trị của biểu thức \[\frac{{11}}{8} - \frac{1}{2} - \frac{3}{4}\] là: \[\frac{1}{8}\]

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

\[\frac{{19}}{{15}} + \frac{{17}}{{15}}\]

\[\frac{3}{5} + \frac{8}{{15}}\]

\[\frac{{22}}{{15}} - \frac{2}{3}\]

\[\frac{{51}}{{15}} - \frac{{29}}{{15}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. \[\frac{{19}}{{15}} + \frac{{17}}{{15}} = \frac{{36}}{{15}}\]

  B. \[\frac{3}{5} + \frac{8}{{15}} = \frac{9}{{15}} + \frac{8}{{15}} = \frac{{17}}{{15}}\]

  C. \[\frac{{22}}{{15}} - \frac{2}{3} = \frac{{22}}{{15}} - \frac{{10}}{{15}} = \frac{{12}}{{15}}\]

  D. \[\frac{{51}}{{15}} - \frac{{29}}{{15}} = \frac{{22}}{{15}}\]

So sánh: \[\frac{{12}}{{15}} < \frac{{17}}{{15}} < \frac{{22}}{{15}} < \frac{{36}}{{15}}\]

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: \[\frac{{22}}{{15}} - \frac{2}{3}\]

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\[\frac{9}{5} + \frac{1}{3}\,\,...\,\,\frac{{57}}{{30}} - \frac{7}{{10}}\]

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Mẫu số chung: 30

\[\frac{9}{5} + \frac{1}{3} = \frac{{54}}{{30}} + \frac{{10}}{{30}} = \frac{{64}}{{30}}\]

\[\frac{{57}}{{30}} - \frac{7}{{10}} = \frac{{57}}{{30}} - \frac{{21}}{{30}} = \frac{{36}}{{30}}\]

So sánh: \[\frac{{64}}{{30}} > \frac{{36}}{{30}}\]

Vậy: \[\frac{9}{5} + \frac{1}{3}\,\, > \,\,\frac{{57}}{{30}} - \frac{7}{{10}}\]

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\[... + \frac{1}{5} = \frac{{11}}{{10}}\]

Phân số thích hợp điền vào ô trống là:

\[\frac{{11}}{{10}}\]

\[\frac{9}{{10}}\]

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{7}{{10}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

·      Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

\[\frac{{11}}{{10}} - \frac{1}{5} = \frac{{11}}{{10}} - \frac{2}{{10}} = \frac{9}{{10}}\]

Vậy: \[\frac{9}{{10}} + \frac{1}{5} = \frac{{11}}{{10}}\]

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

\[\frac{5}{8} + \frac{1}{2}\]

\[\frac{{11}}{{24}} + \frac{{18}}{{24}}\]

\[\frac{{11}}{3} - \frac{1}{6}\]

\[\frac{{17}}{{12}} - \frac{{11}}{{12}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. \[\frac{5}{8} + \frac{1}{2} = \frac{5}{8} + \frac{4}{8} = \frac{9}{8} = \frac{{27}}{{24}}\]

  B. \[\frac{{11}}{{24}} + \frac{{18}}{{24}} = \frac{{29}}{{24}}\]

  C. \[\frac{{11}}{3} - \frac{1}{6} = \frac{{22}}{6} - \frac{1}{6} = \frac{{21}}{6} = \frac{{84}}{{24}}\]

  D. \[\frac{{17}}{{12}} - \frac{{11}}{{12}} = \frac{6}{{12}} = \frac{{12}}{{24}}\]

So sánh: \[\frac{{12}}{{24}} < \frac{{27}}{{24}} < \frac{{29}}{{24}} < \frac{{84}}{{24}}\]

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: \[\frac{{11}}{3} - \frac{1}{6}\]

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\[\frac{5}{6} + \frac{{...}}{3} = \frac{3}{2}\]

Số thích hợp điền vào ô trống là:

1

4

3

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

·      Muốn tìm số hạng chữ biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

\[\frac{3}{2} - \frac{5}{6} = \frac{9}{6} - \frac{5}{6} = \frac{4}{6} = \frac{{\bf{2}}}{3}\]

Vậy: \[\frac{5}{6} + \frac{2}{3} = \frac{3}{2}\]

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\[\frac{8}{9} - {\bf{?}} = \frac{2}{3}\]

Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

\[\frac{2}{9}\]

\[\frac{5}{9}\]

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{1}{9}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

·      Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

\[\frac{8}{9} - \frac{2}{3} = \frac{8}{9} - \frac{6}{9} = \frac{2}{9}\]

Vậy: \[\frac{8}{9} - \frac{2}{9} = \frac{2}{3}\]

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính \[\frac{{57}}{{25}} - \frac{2}{5}\] là:

\[\frac{{46}}{{25}}\]

\[\frac{{19}}{{25}}\]

\[\frac{{47}}{{25}}\]

\[\frac{{21}}{{25}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\[\frac{{57}}{{25}} - \frac{2}{5} = \frac{{57}}{{25}} - \frac{{10}}{{25}} = \frac{{47}}{{25}}\]

Vậy: Kết quả của phép tính \[\frac{{57}}{{25}} - \frac{2}{5}\] là: \[\frac{{47}}{{25}}\]

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Chai thứ nhất chứa được \[\frac{5}{2}\] lít sữa. Chai thứ hai chứa được ít hơn chai thứ nhất \[\frac{1}{6}\] lít sữa. Vậy cả hai chai chứa được:

\[\frac{{11}}{6}\] lít sữa

\[\frac{{29}}{6}\] lít sữa

\[\frac{7}{2}\] lít sữa

\[\frac{8}{3}\] lít sữa

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chai thứ hai chứa được số sữa là:

\[\frac{5}{2} - \frac{1}{6} = \frac{7}{3}\] (lít)

Cả hai chai chứa được số sữa là:

\[\frac{5}{2} + \frac{7}{3} = \frac{{29}}{6}\] (lít)

Vậy: Cả hai chai chứa được \[\frac{{29}}{6}\] lít sữa

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{7}{9} + \frac{{...}}{{...}} = \frac{5}{3}\]

b) \[\frac{{25}}{{24}} - \frac{{...}}{{...}} = \frac{3}{8}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

·      Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

·      Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

a) \[\frac{7}{9} + \frac{8}{9} = \frac{5}{3}\]

b) \[\frac{{25}}{{24}} - \frac{2}{3} = \frac{3}{8}\]

12. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{5}{6} + \frac{7}{3}\,\,...\,\,\frac{3}{2} - \frac{1}{6}\]

b) \[\frac{9}{5} - \frac{1}{5}\,\,...\,\,\frac{3}{{10}} + \frac{4}{{10}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

\[\frac{5}{6} + \frac{7}{3} = \frac{5}{6} + \frac{{14}}{6} = \frac{{19}}{6}\]

\[\frac{3}{2} - \frac{1}{6} = \frac{9}{6} - \frac{1}{6} = \frac{8}{6}\]

So sánh: \[\frac{{19}}{6} > \frac{8}{6}\]

Vậy: \[\frac{5}{6} + \frac{7}{3}\,\, > \,\,\frac{3}{2} - \frac{1}{6}\]

b)

\[\frac{9}{5} - \frac{1}{5} = \frac{8}{5} = \frac{{16}}{{10}}\]

\[\frac{3}{{10}} + \frac{4}{{10}} = \frac{7}{{10}}\]

So sánh: \[\frac{{16}}{{10}} > \frac{7}{{10}}\]

Vậy: \[\frac{9}{5} - \frac{1}{5}\,\, > \,\,\frac{3}{{10}} + \frac{4}{{10}}\]

13. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau (ảnh 2)

14. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Tính giá trị của biểu thức

\[\frac{9}{2} - \frac{1}{3} - \frac{5}{6} + \frac{{11}}{{12}}\]

\[ = \frac{{...}}{{...}} - \frac{{...}}{{...}} - \frac{{...}}{{...}} + \frac{{...}}{{...}}\]

\[ = \frac{{...}}{{12}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

\[\frac{9}{2} - \frac{1}{3} - \frac{5}{6} + \frac{{11}}{{12}}\]

\[ = \frac{{54}}{{12}} - \frac{4}{{12}} - \frac{{10}}{{12}} + \frac{{11}}{{12}}\]

\[ = \frac{{51}}{{12}}\]

15. Tự luận
• 1 điểm

Người ta cắt sợi dây dài 4 m thành 3 đoạn. Đoạn thứ nhất dài \[\frac{7}{4}\] m, đoạn thứ hai dài \[\frac{3}{2}\] m. Vậy đoạn thứ ba dài … mét

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tổng độ dài hai đoạn thứ nhất và đoạn thứ hai là:

\[\frac{7}{4} + \frac{3}{2} = \frac{{13}}{4}\] (m)

Đoạn thứ ba dài là:

\[4 - \frac{{13}}{4} = \frac{3}{4}\] (m)

Vậy: Đoạn thứ ba dài \[\frac{3}{4}\] mét

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả