Trắc nghiệm Luyện tập chung lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 479 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số tối giản chỉ số phần tô màu trong hình vẽ là:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất Phân số tối giản chỉ số phần tô màu trong hình vẽ là: (ảnh 1)

\(\frac{4}{{12}}\)

\(\frac{2}{7}\)

\(\frac{4}{9}\)

\(\frac{2}{5}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ được chia thành 10 ô bằng nhau: đã tô màu 4 ô

Vậy: Phân số tối giản chỉ số phần tô màu trong hình vẽ là: \[\frac{4}{{10}} = \frac{2}{5}\]

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ bên là:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ bên là:     (ảnh 1)

\(\frac{3}{8}\)

\(\frac{5}{8}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{5}{3}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ được chia thành 8 ô bằng nhau: không tô màu 5 ô

Vậy: Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ bên là: \[\frac{5}{8}\]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\(\frac{{49}}{{35}} = \frac{?}{5}\)

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

7

9

8

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\[\frac{{49}}{{35}} = \frac{{49:7}}{{35:7}} = \frac{7}{5}\]

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 7

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:

\(\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{1}{3}\)

\(\frac{5}{6}\)

\(\frac{1}{2}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12

B. \[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{4}{{12}}\]

C. \[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\]

D. \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\]

So sánh: \[\frac{4}{{12}} < \frac{6}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{{10}}{{12}}\]

Vậy: Phân số lớn nhất là: \[\frac{5}{6}\]

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\(\frac{{2 \times 5 \times 3 \times 6}}{{6 \times 5 \times 4 \times 2}} = ?\)

Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{5}{6}\)

\(\frac{3}{2}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{\cancel{2} \times \cancel{5} \times 3 \times \cancel{6}}}{{\cancel{6} \times \cancel{5} \times 4 \times \cancel{2}}} = \frac{3}{4}\)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Sắp xếp các phân số \(\frac{2}{3};\frac{4}{5};\frac{1}{2};\frac{{11}}{{30}}\) theo thứ tự từ bé đến lớn là:

\[\frac{2}{3};\frac{4}{5};\frac{{11}}{{30}};\frac{1}{2}\]

\[\frac{4}{5};\frac{{11}}{{30}};\frac{1}{2};\frac{2}{3}\]

\[\frac{{11}}{{30}};\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{4}{5}\]

\[\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{4}{5};\frac{{11}}{{30}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 30

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 10}}{{3 \times 10}} = \frac{{20}}{{30}}\]

\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{24}}{{30}}\]

\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 15}}{{2 \times 15}} = \frac{{15}}{{30}}\]

Giữ nguyên \[\frac{{11}}{{30}}\]

So sánh: \[\frac{{11}}{{30}} < \frac{{15}}{{30}} < \frac{{20}}{{30}} < \frac{{24}}{{30}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{{11}}{{30}};\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{4}{5}\]

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\(\frac{5}{8} < \frac{5}{?} < \frac{5}{6}\)

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:  

9

5

7

12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

·      Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

\(\frac{5}{8} < \frac{5}{7} < \frac{5}{6}\)

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 7

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số tối giản nào bằng phân số \(\frac{{42}}{{72}}\)?

\[\frac{{21}}{{36}}\]

\(\frac{7}{{12}}\)

\[\frac{{14}}{{24}}\]

\[\frac{{21}}{{18}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

\[\frac{{42}}{{72}} = \frac{{42:6}}{{72:6}} = \frac{7}{{12}}\]

Vậy: Phân số tối giản bằng phân số \(\frac{{42}}{{72}}\) là: \[\frac{7}{{12}}\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số \[\frac{3}{7}\] là phân số tối giản của những phân số nào?

\[\frac{6}{{16}};\frac{{27}}{{54}};\frac{{15}}{{35}}\]

\[\frac{6}{{14}};\frac{{27}}{{63}};\frac{{15}}{{35}}\]

\[\frac{6}{{12}};\frac{{24}}{{54}};\frac{{12}}{{24}}\]

\[\frac{7}{{11}};\frac{5}{9};\frac{{13}}{{17}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

\[\frac{6}{{14}} = \frac{{6:2}}{{14:2}} = \frac{3}{7}\]

\[\frac{{27}}{{63}} = \frac{{27:9}}{{63:9}} = \frac{3}{7}\]

\[\frac{{15}}{{35}} = \frac{{15:5}}{{35:5}} = \frac{3}{7}\]

Vậy: Phân số \[\frac{3}{7}\] là phân số tối giản của những phân số: \[\frac{6}{{14}};\frac{{27}}{{63}};\frac{{15}}{{35}}\]

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong một cuộc thi chạy, thời gian chạy về đích của 4 bạn Tuấn, Dũng, Hùng, Bình lần lượt là: \[\frac{7}{5}\] phút, \[\frac{3}{2}\] phút, \[\frac{9}{{10}}\] phút, \[\frac{{13}}{{20}}\] phút. Vậy bạn chạy về đích đầu tiên là:

Tuấn

Dũng

Hùng

Bình

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chùng bằng 20

\[\frac{7}{5} = \frac{{7 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{28}}{{20}}\]

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{30}}{{20}}\]

\[\frac{9}{{10}} = \frac{{9 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{18}}{{20}}\]

Giữ nguyên \[\frac{{13}}{{20}}\]

So sánh: \[\frac{{13}}{{20}} < \frac{{18}}{{20}} < \frac{{28}}{{20}} < \frac{{30}}{{20}}\]

Vậy: Bạn chạy về đích đầu tiên là: Bình

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{2}{7} = \frac{{...}}{{21}} = \frac{{12}}{{...}}\]

b) \[\frac{4}{5} = \frac{{16}}{{...}} = \frac{{...}}{{40}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{2}{7} = \frac{6}{{21}} = \frac{{12}}{{42}}\]

b) \[\frac{4}{5} = \frac{{16}}{{20}} = \frac{{32}}{{40}}\]

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{5}{7}...\frac{9}{7}\]

b) \[\frac{1}{3}...\frac{1}{5}\]

c) \[\frac{{11}}{{11}}...1\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{5}{7} < \frac{9}{7}\]

b) \[\frac{1}{3} > \frac{1}{5}\]

c) \[\frac{{11}}{{11}} = 1\]

13. Tự luận
1 điểm

Điền số và dấu thích hợp vào ô trống

Rút gọn rồi so sánh hai phân số \[\frac{{10}}{{14}}\]\[\frac{{12}}{{21}}\]

Bài giải

Ta có:

\[\frac{{10}}{{14}} = \frac{{10:...}}{{14:...}} = \frac{{...}}{{...}}\]

\[\frac{{12}}{{21}} = \frac{{12:...}}{{21:...}} = \frac{{...}}{{...}}\]

So sánh: \[\frac{{...}}{7} < \frac{{...}}{7}\]

Vậy: \[\frac{{10}}{{14}}...\frac{{12}}{{21}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

\[\frac{{10}}{{14}} = \frac{{10:2}}{{14:2}} = \frac{5}{7}\]

\[\frac{{12}}{{21}} = \frac{{12:3}}{{21:3}} = \frac{4}{7}\]

So sánh: \(\frac{4}{7} < \frac{5}{7}\)

Vậy: \[\frac{{10}}{{14}} > \frac{{12}}{{21}}\]

14. Tự luận
1 điểm

Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp

Phân số tối giản

 Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

·      Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1

                  Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

\(\frac{{2 \times 5 \times 11 \times 7 \times 6}}{{6 \times 11 \times 5 \times 2 \times 3}} = \frac{{...}}{{...}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

\[\frac{{\cancel{2} \times \cancel{5} \times \cancel{{11}} \times 7 \times \cancel{6}}}{{\cancel{6} \times \cancel{{11}} \times \cancel{5} \times \cancel{2} \times 3}} = \frac{7}{3}\]