Trắc nghiệm Luyện tập chung lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 4154 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số tối giản chỉ số phần tô màu trong hình vẽ là:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất Phân số tối giản chỉ số phần tô màu trong hình vẽ là: (ảnh 1)

\(\frac{4}{{12}}\)

\(\frac{2}{7}\)

\(\frac{4}{9}\)

\(\frac{2}{5}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ được chia thành 10 ô bằng nhau: đã tô màu 4 ô

Vậy: Phân số tối giản chỉ số phần tô màu trong hình vẽ là: \[\frac{4}{{10}} = \frac{2}{5}\]

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ bên là:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ bên là:     (ảnh 1)

\(\frac{3}{8}\)

\(\frac{5}{8}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{5}{3}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ được chia thành 8 ô bằng nhau: không tô màu 5 ô

Vậy: Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ bên là: \[\frac{5}{8}\]

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\(\frac{{49}}{{35}} = \frac{?}{5}\)

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

7

9

8

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\[\frac{{49}}{{35}} = \frac{{49:7}}{{35:7}} = \frac{7}{5}\]

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 7

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:

\(\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{1}{3}\)

\(\frac{5}{6}\)

\(\frac{1}{2}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12

B. \[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{4}{{12}}\]

C. \[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\]

D. \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\]

So sánh: \[\frac{4}{{12}} < \frac{6}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{{10}}{{12}}\]

Vậy: Phân số lớn nhất là: \[\frac{5}{6}\]

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\(\frac{{2 \times 5 \times 3 \times 6}}{{6 \times 5 \times 4 \times 2}} = ?\)

Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{5}{6}\)

\(\frac{3}{2}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{\cancel{2} \times \cancel{5} \times 3 \times \cancel{6}}}{{\cancel{6} \times \cancel{5} \times 4 \times \cancel{2}}} = \frac{3}{4}\)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Sắp xếp các phân số \(\frac{2}{3};\frac{4}{5};\frac{1}{2};\frac{{11}}{{30}}\) theo thứ tự từ bé đến lớn là:

\[\frac{2}{3};\frac{4}{5};\frac{{11}}{{30}};\frac{1}{2}\]

\[\frac{4}{5};\frac{{11}}{{30}};\frac{1}{2};\frac{2}{3}\]

\[\frac{{11}}{{30}};\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{4}{5}\]

\[\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{4}{5};\frac{{11}}{{30}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 30

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 10}}{{3 \times 10}} = \frac{{20}}{{30}}\]

\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{24}}{{30}}\]

\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 15}}{{2 \times 15}} = \frac{{15}}{{30}}\]

Giữ nguyên \[\frac{{11}}{{30}}\]

So sánh: \[\frac{{11}}{{30}} < \frac{{15}}{{30}} < \frac{{20}}{{30}} < \frac{{24}}{{30}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{{11}}{{30}};\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{4}{5}\]

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\(\frac{5}{8} < \frac{5}{?} < \frac{5}{6}\)

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:  

9

5

7

12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

·      Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

\(\frac{5}{8} < \frac{5}{7} < \frac{5}{6}\)

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 7

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số tối giản nào bằng phân số \(\frac{{42}}{{72}}\)?

\[\frac{{21}}{{36}}\]

\(\frac{7}{{12}}\)

\[\frac{{14}}{{24}}\]

\[\frac{{21}}{{18}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

\[\frac{{42}}{{72}} = \frac{{42:6}}{{72:6}} = \frac{7}{{12}}\]

Vậy: Phân số tối giản bằng phân số \(\frac{{42}}{{72}}\) là: \[\frac{7}{{12}}\]

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số \[\frac{3}{7}\] là phân số tối giản của những phân số nào?

\[\frac{6}{{16}};\frac{{27}}{{54}};\frac{{15}}{{35}}\]

\[\frac{6}{{14}};\frac{{27}}{{63}};\frac{{15}}{{35}}\]

\[\frac{6}{{12}};\frac{{24}}{{54}};\frac{{12}}{{24}}\]

\[\frac{7}{{11}};\frac{5}{9};\frac{{13}}{{17}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

\[\frac{6}{{14}} = \frac{{6:2}}{{14:2}} = \frac{3}{7}\]

\[\frac{{27}}{{63}} = \frac{{27:9}}{{63:9}} = \frac{3}{7}\]

\[\frac{{15}}{{35}} = \frac{{15:5}}{{35:5}} = \frac{3}{7}\]

Vậy: Phân số \[\frac{3}{7}\] là phân số tối giản của những phân số: \[\frac{6}{{14}};\frac{{27}}{{63}};\frac{{15}}{{35}}\]

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong một cuộc thi chạy, thời gian chạy về đích của 4 bạn Tuấn, Dũng, Hùng, Bình lần lượt là: \[\frac{7}{5}\] phút, \[\frac{3}{2}\] phút, \[\frac{9}{{10}}\] phút, \[\frac{{13}}{{20}}\] phút. Vậy bạn chạy về đích đầu tiên là:

Tuấn

Dũng

Hùng

Bình

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chùng bằng 20

\[\frac{7}{5} = \frac{{7 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{28}}{{20}}\]

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{30}}{{20}}\]

\[\frac{9}{{10}} = \frac{{9 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{18}}{{20}}\]

Giữ nguyên \[\frac{{13}}{{20}}\]

So sánh: \[\frac{{13}}{{20}} < \frac{{18}}{{20}} < \frac{{28}}{{20}} < \frac{{30}}{{20}}\]

Vậy: Bạn chạy về đích đầu tiên là: Bình

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{2}{7} = \frac{{...}}{{21}} = \frac{{12}}{{...}}\]

b) \[\frac{4}{5} = \frac{{16}}{{...}} = \frac{{...}}{{40}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{2}{7} = \frac{6}{{21}} = \frac{{12}}{{42}}\]

b) \[\frac{4}{5} = \frac{{16}}{{20}} = \frac{{32}}{{40}}\]

12. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{5}{7}...\frac{9}{7}\]

b) \[\frac{1}{3}...\frac{1}{5}\]

c) \[\frac{{11}}{{11}}...1\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{5}{7} < \frac{9}{7}\]

b) \[\frac{1}{3} > \frac{1}{5}\]

c) \[\frac{{11}}{{11}} = 1\]

13. Tự luận
• 1 điểm

Điền số và dấu thích hợp vào ô trống

Rút gọn rồi so sánh hai phân số \[\frac{{10}}{{14}}\] và \[\frac{{12}}{{21}}\]

Bài giải

Ta có:

\[\frac{{10}}{{14}} = \frac{{10:...}}{{14:...}} = \frac{{...}}{{...}}\]

\[\frac{{12}}{{21}} = \frac{{12:...}}{{21:...}} = \frac{{...}}{{...}}\]

So sánh: \[\frac{{...}}{7} < \frac{{...}}{7}\]

Vậy: \[\frac{{10}}{{14}}...\frac{{12}}{{21}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

\[\frac{{10}}{{14}} = \frac{{10:2}}{{14:2}} = \frac{5}{7}\]

\[\frac{{12}}{{21}} = \frac{{12:3}}{{21:3}} = \frac{4}{7}\]

So sánh: \(\frac{4}{7} < \frac{5}{7}\)

Vậy: \[\frac{{10}}{{14}} > \frac{{12}}{{21}}\]

14. Tự luận
• 1 điểm

Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp

Phân số tối giản

 Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

·      Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1

                  Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 2)

15. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

\(\frac{{2 \times 5 \times 11 \times 7 \times 6}}{{6 \times 11 \times 5 \times 2 \times 3}} = \frac{{...}}{{...}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

\[\frac{{\cancel{2} \times \cancel{5} \times \cancel{{11}} \times 7 \times \cancel{6}}}{{\cancel{6} \times \cancel{{11}} \times \cancel{5} \times \cancel{2} \times 3}} = \frac{7}{3}\]

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả