Trắc nghiệm Khái niệm phân số lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Khái niệm phân số lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 489 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là:

\(\frac{2}{9}\)

\(\frac{7}{9}\)

\(\frac{5}{9}\)

\(\frac{8}{9}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ được chia thành 9 ô vuông bằng nhau: đã tô màu 7 ô, không tô màu 2 ô.

Vậy: Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là: \(\frac{7}{9}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất                  

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất  Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 1)

\(\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{5}{{12}}\)

\(\frac{8}{{12}}\)

\(\frac{{10}}{{12}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ được chia thành 12 ô vuông bằng nhau: đã tô màu 7 ô, không tô màu 5 ô

Vậy: Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là: \(\frac{7}{{12}}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ bên là:

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 1)

\(\frac{1}{3}\)

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{4}{3}\)

\(\frac{1}{4}\)

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số “Sáu phần mười ba” được viết là:

\(\frac{{13}}{6}\)

\(\frac{1}{3}\)

\(\frac{6}{{13}}\)

\(\frac{3}{6}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Phân số “Sáu phần mười ba” được viết là: \(\frac{6}{{13}}\)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số \(\frac{5}{{20}}\) được đọc là:

Năm phần hai mươi

Năm phần hai

Hai phần năm

Hai mươi phần năm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phân số \(\frac{5}{{20}}\) được đọc là: Năm phần hai mươi

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 1)

\(\frac{1}{4}\)

\(\frac{7}{8}\)

\(\frac{1}{8}\)

\(\frac{7}{4}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ gồm 2 hình tròn, mỗi hình tròn được chia thành 4 phần bằng nhau và đã tô màu 7 phần

Vậy: Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là: \(\frac{7}{4}\)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây có tử số bằng 5 là:

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{5}{7}\)

\(\frac{9}{5}\)

\(\frac{{50}}{{47}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

·      Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang

Vậy: Phân số có tử số bằng 5 là: \(\frac{5}{7}\)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số \(\frac{{15}}{{19}}\) có mẫu số là:

19

15

4

34

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

·      Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang

Vậy: Phân số \(\frac{{15}}{{19}}\) có mẫu số là: 19

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là:

\(\frac{6}{{15}}\)

\(\frac{9}{6}\)

\(\frac{6}{9}\)

\(\frac{9}{{15}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ được chia thành 15 ô vuông bằng nhau: đã tô màu 9 ô, không tô màu 6 ô

Vậy: Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là: \(\frac{6}{{15}}\)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số “Hai mươi mốt phần ba mươi bảy” được viết là:

\(\frac{{37}}{{21}}\)

\(\frac{{21}}{{37}}\)

\(\frac{{20}}{{307}}\)

\(\frac{{201}}{{307}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phân số “Hai mươi mốt phần ba mươi bảy” được viết là: \(\frac{{21}}{{37}}\)

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Phân số

Tử số

Mẫu số

\(\frac{5}{{13}}\)

\(\frac{{17}}{{25}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Phân số

Tử số

Mẫu số

\(\frac{5}{{13}}\)

5

13

\(\frac{{17}}{{25}}\)

17

25

12. Tự luận
1 điểm

Nối phân số với cách đọc tương ứng

Nối phân số với cách đọc tương ứng (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phân số với cách đọc tương ứng (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 1)

a) Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

b) Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ bên là: \[\frac{{...}}{{...}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hình vẽ gồm 2 hình tròn, mỗi hình tròn chia thành 4 phần bằng nhau: đã tô màu 7 phần, không tô màu 1 phần

a) Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là: \(\frac{7}{4}\)

b) Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ bên là: \(\frac{1}{4}\)

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cách đọc

Viết phân số

Bảy phần chín

\(\frac{{...}}{{...}}\)

Ba phần hai mươi hai

\(\frac{{...}}{{...}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cách đọc

Viết phân số

Bảy phần chín

\(\frac{7}{9}\)

Ba phần hai mươi hai

\(\frac{3}{{22}}\)

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Phân số \(\frac{3}{5}\) có tử số là: …; mẫu số là: …

b) Phân số \(\frac{{...}}{{15}}\) có tử số là: 8; mẫu số là: …

c) Phân số \(\frac{{34}}{{...}}\) có tử số là: …; mẫu số là: 7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

·      Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang

·      Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang

a) Phân số \(\frac{3}{5}\) có tử số là: 3; mẫu số là: 5

b) Phân số \(\frac{8}{{15}}\) có tử số là: 8; mẫu số là: 15

c) Phân số \(\frac{{34}}{7}\) có tử số là: 34; mẫu số là: 7