Trắc nghiệm Đa thức một biến lớp 7 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Đa thức một biến lớp 7 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 744 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số và bậc của đơn thức 3x2

Hệ số 3 và bậc 3;

Hệ số 3 và bậc 2;

Hệ số 2 và bậc 3;

Hệ số 1 và bậc 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đơn thức 3x2 có hệ số là 3 và có bậc là 2.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đơn thức 0 là:

Không có bậc;

Bậc 1;

Bậc 2;

Bậc 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 0 là đơn thức không có bậc.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nhân một đơn thức bậc 3 với một đơn thức bậc 1, ta được đơn thức bậc:

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ví dụ của đơn thức bậc 3: x3.

Ví dụ của đơn thức bậc 1: x.

Khi đó ta có x3.x = x4 là một đơn thức bậc 4.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hạng tử của đa thức B = 3x2 + 2x + 1 là:

3x2 và 2x;

3; 2 và 1;

3x2; 2x và 1;

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 Các hạng tử của đa thức B = 3x2 + 2x + 1 là: 3x2; 2x; 1.

Vậy ta chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp đa thức E = 2x2 + 4x3 + x4 + 2 theo lũy thừa giảm dần:

E = x4 + 4x3 + 2x2 + 2;

E = x4 + 2x2 + 4x3 + 2;

E = 4x3 + 2x2 + x4 + 2;

E = 4x3 + 2x2 + 2 + x4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đa thức E = 2x2 + 4x3 + x4 + 2 được sắp xếp theo lũy thừa giảm dần là:

E = x4 + 4x3 + 2x2 + 2.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 3x4 + x4:

4x4;

3x8;

2x4;

3x4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 3x4 + x4 = (3 + 1).x4 = 4x4.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thu gọn đa thức A = 3x3 – 2x3 + x + x2 + 2x + 3

A = x3 + x2 + 3x + 3;

A = 3x3 + x2 + 3x + 3;

A = x3 + x2 + 2x + 3;

A = 2x3 + x2 + 3x + 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A = 3x3 – 2x3 + x + x2 + 2x + 3

 = (3x3 – 2x3) + x2 + (x + 2x) + 3

 = x3 + x2 + 3x + 3.

Vậy thu gọn đa thức A ta được:

A = x3 + x2 + 3x + 3.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đa thức B(x) = 3x2 + 2x + 3 tại x = 2 bằng:

17

18

19

20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 B(2) = 3.22 + 2.2 + 3 = 12 + 4 + 3 = 19.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của đa thức C(x) = 3x2 + 3x là:

x = 0 hoặc x = −1;

x = 0 hoặc x = 1;

x = 0 hoặc x = 3;

x = 0 hoặc x = −3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét C(x) = 0

3x2 + 3x = 0

3x(x + 1) = 0

TH1: 3x = 0

x = 0

TH2: x + 1 = 0

x = – 1

Vậy nghiệm của đa thức C(x) là x = 0 và x = – 1.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức F(x) thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

Bậc của F(x) bằng 2.

Hệ số của x bằng 3.

Hệ số cao nhất của F(x) bằng 1 và hệ số tự do bằng 4.

F(x) = 2x2 + 4x + 1;

F(x) = x2 + 3x + 1;

F(x) = x2 + 3x + 4;

F(x) = x2 + 4x + 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Do bậc của F(x) bằng 2 và hệ số cao nhất của F(x) bằng 1 nên ta có hạng tử x2

Do hệ số của x bằng 3 nên ta có hạng tử 3x.

Do hệ số tự do là 4 nên ta có hạng tử 4.

Vậy đa thức F(x) = x2 + 3x + 4.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm chung của hai đa thức G(x) = x2 − 2x + 1 và H(x) = x2 – 3x + 2 là:

x = 1;

x = −1;

x = 2;

x = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giả sử a là nghiệm của hai đa thức, ta có G(a) = H(a) = 0.

G(a) = a2 – 2a + 1; H(a) = a2 − 3a + 2.

Từ đó ta có:

(a2 – 2a + 1) – (a2 – 3a + 2) = G(a) – H(a) = 0.

Thu gọn vế trái ta được a – 1 = 0 suy ra a = 1.

Thử lại với x = 1 ta được:

G(1) = 1 – 2 + 1 = 0

H(1) = 1 – 3 + 2 = 0

Vậy nghiệm chung của hai đa thức G(x) và H(x) là x = 1.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức: A(x) = x2 + 3x + 2 và B(x) = x2 + 4. Chọn phát biểu sai:

x = −1 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x);

B(x) không có nghiệm;

A(x) có hai nghiệm là x = −1 và x = −2;

B(x) có hai nghiệm là x = −2 và x = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

+) A(−1) = 1 – 3 + 2 = 0.

Suy ra x = −1 là nghiệm của A(x).

B(−1) = (−1)2 + 4 = 1 + 4 = 5 ≠ 0 nên x = −1 không là nghiệm của B(x).

Do đó phát biểu A đúng.

+) Ta có x2 ≥ 0 với mọi giá trị của x nên B(x) = x2 + 4 > 0 với mọi giá trị của x.

Suy ra B(x) không có nghiệm. Do đó B đúng và D sai.

+) A(−2) = (−2)2 + 3.(−2) + 2 = 4 – 6 + 2 = 0.

Suy ra x = −2 là nghiệm của đa thức A(x).

Do đó phát biểu C là đúng.

Ta chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức F(x) = x2 + px + q, biết rằng với số a tùy ý, giá trị của F(x) tại x = a, tức là F(a) = (a + 1)2. Các hệ số p và q của đa thức F(x) là:

p = 2 và q = 1;

p = 1 và q = 1;

p = 2 và q = 2;

p = 1 và q = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tại x = a ta có F(a) = a2 + p.a + q

Theo đầu bài ta có: F(a) = (a + 1)2 hay a2 + p.a + q = (a + 1)2

Chọn a = 0 ta có: 02 + p.0 + q = (0 + 1)2 hay q = 1;

Chọn a = 1 ta có: 12 + p.1 + q = (1 + 1)2

1 + p + q = 4

p + q = 3

Mà q = 1 nên p + 1 = 3 hay p = 2.

Vậy p = 2 và q = 1.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để xây một bức tường (có dạng hình hộp chữ nhật) dày 20 cm, dài 6 m và cao x (m) người ta cần dùng những viên gạch có kích thước như nhau. Biết hiện tại đã có 450 viên gạch và cứ xây mỗi mét khối tường cần 542 viên gạch. Hệ số tự do và bậc của đa thức biểu thị số gạch cần mua thêm để xây tường lần lượt là:

−450 và −1;

450 và −1;

−450 và 1;

450 và 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 Ta có: bức tường cần xây dày 0,2 m, dài 6 m và cao x (m) nên thể tích của bức tường là: 0,2. 6. x = 1,2x (m3).

Mỗi mét khối tường xây hết 542 viên gạch nên số gạch cần dùng để xây bức tường là: 542. 1,2x = 650,4x (viên).

Mặt khác số gạch đã có là 450 viên.

Vậy số gạch cần mua thêm là: f(x) = 650,4x – 450.

Vậy hệ số tự do và bậc của đa thức biểu thị số gạch cần mua thêm để xây tường lần lượt là: −450 và 1

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chiếc ô tô đi từ A đến B mất 3 giờ. Trong 2 giờ đầu ô tô đi với vận tốc v (km/h). Sau đó ô tô đó đi quãng đường còn lại với vận tốc v + 3 (km/h). Đa thức biểu diễn tổng quãng đường ô tô đó đã đi là:

3v;

v + 6;

3v + 3;

3v + 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quãng đường ô tô đó đi được trong 2 giờ đầu là:

2.v (km)

Thời gian ô tô đó đi nốt quãng đường còn lại là:

3 – 2 = 1 (h)

Quãng đường còn lại ô tô đó phải đi là:

(v + 3). 1 = v + 3 (km)

Tổng quãng đường từ A đến B là:

2v + v + 3 = 3v + 3 (km)

Vậy đa thức biểu diễn tổng quãng đường ô tô đó đã đi là: 3v + 3 (km).

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây