Trắc nghiệm Chia cho số có một chữ số lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Chia cho số có một chữ số lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 471 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a : 1 = a. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có: Mọi số chia cho 1 đều bằng chính nó.

Hay a : 1 = a

Vậy biểu thức đã cho là đúng.

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính: 25 872 : 3

8 554

8 544

8 634

8 624

Xem đáp án

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

Vậy: 25 872 : 3 = 8 624

Chọn D

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

19 650 : 6 = …..

Xem đáp án

Lời giải

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

Ta có: 19 650 : 6 = 3 275

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt tính và thực hiện tính như sau:

408076 : 7 = ?

58 286

58 396

58 296 dư 4

58 297 dư 5

Xem đáp án

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

Ta có: 408 076 : 7 = 58 296 (dư 4)

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư trong phép chia 25 369 : 8 là:

8

6

3

1

Xem đáp án

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

25 369 : 8 = 3 171 (dư 4)

Vậy số dư trong phép chia 25 369 : 8 là 1.

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết: 9 × y = 16 895 + 13 867

y = 3 418

y = 3 417

y = 3 416

y = 3 415

Xem đáp án

9 × y = 16 895 + 13 867

9 × y = 30 762

y = 30 762 : 9

y = 3 418

Chọn A

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Nếu b × 6 = 35 406 thì b : 7 có giá trị là ……

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: b × 6 = 35 406 nên b = 35 406 : 6 = 5 901

Với b = 5 901 thì b : 7 = 5 901 : 7 = 843

Vậy số cần điền vào ô trống là: 843.

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Người ta đổ đều 124 725 lít xăng vào 5 bể. Vậy mỗi bể có …. lít xăng.

Xem đáp án

Lời giải

Mỗi bể có số lít xăng là:

124 725 : 5 = 24 945 (lít)

Đáp số: 24 945 lít

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 24 945.

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Có 5 112 quyển vở xếp đều vào 9 thùng. Vậy 5 thùng như thế xếp được …. quyển vở.

Xem đáp án

Lời giải

1 thùng xếp được số quyển vở là:

5 112 : 9 = 568 (quyển vở)

5 thùng xếp được số quyển vở là:

568 × 5 = 2 840 (quyển vở)

Đáp số: 2 840 quyển vở

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 2 840

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta xếp 127 450 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 cái áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái áo?

15 931 hộp

15 931 hộp; thừa 4 cái áo

15 931hộp; thừa 1 cái áo

15 931 hộp; thừa 2 cái áo

Xem đáp án

Thực hiện phép chia ta có:

127 450 : 8 = 15 931 (dư 2)

Vậy có thể sắp xếp được nhiều nhất 15 931 hộp và còn thừa 2 cái áo.

Đáp số: 15 931 hộp; thừa 2 cái áo

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuộn dây thứ nhất dài 23 280m. Cuộn dây thứ hai dài bằng \[\frac{1}{5}\] cuộn thứ nhất. Hỏi phải chuyển bao nhiêu mét từ cuộn thứ nhất sang cuộn thứ hai để hai cuộn dài bằng nhau?

4 656 m

6 984m

9 312 m

11 640 m

Xem đáp án

Cuộn dây thứ hai dài số mét là:

23 280 : 5 = 4 656 (m)

Hai cuộn dây dài tất cả số mét là:

23 280 + 4 656 = 27 936 (m)

Để hai cuộn dài bằng nhau thì mỗi cuộn dài số mét là:

27 936: 2 = 13 968 (m)

Để hai cuộn dây dài bằng nhau thì phải chuyển từ cuộn thứ nhất sang cuộn thứ hai số mét dây là:

13 968 – 4 656 = 9 312 (m)

Đáp số: 9 312 m

Chọn C