Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 1 lớp 7 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 1 lớp 7 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 747 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x+27=54. Tìm x.

1928;

2328;

2528;

2728.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

x+27=54 

x=54−27

x=5.7−2.44.7

x=2728

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính – 2,3 : 65là:

−6925;

6925;

2312;

-2312.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

−2,3:65=−2310:65=−2310.56=−23.52.5.6=−2312.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây không phải là số hữu tỉ ?

30;

2;

0,5;

457.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab với a,b ∈ ℤ; b≠0.

30 không phải số hữu tỉ vì mẫu bằng 0.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức S = (0,5 – 1,5) – 2 0210. Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị biểu thức S:

S = 0;

S < 0;

S > 0;

S > 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là B

Ta có: S = (0,5 – 1,5) – 2 0210

= ( – 1) – 1 (thực hiện phép tính trong ngoặc và lũy thừa)

= – 2.

Do đó S < 0.

Vậy đáp án đúng là B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đối của số hữu tỉ 35 là:

35;

-35;

-3;

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số đối của số hữu tỉ 35 là -35.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính −23+47 là:

−221;

221;

122;

-122.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

−23+47=−2.73.7+4.37.3=−2.7+4.321=−221.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm ?

23;

0;

367;

–5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có 23 > 0 và 367>0 nên các số 23 và 367 đều là số hữu tỉ dương.

Số 0 không phải số hữu tỉ âm cũng không phải số hữu tỉ dương.

Ta có –5 < 0 nên –5 là số hữu tỉ âm.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 0,25 + 0,23 là:

0,48;

0,273;

0,46;

0,28.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có 0,25 + 0,23 = 0,48.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

(x.y)n = xn.yn;

xyn= xnyn;

xm.xn = xm.n;

xmxn = xm−n( x ≠ 0; m ≥ n ).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Theo định nghĩa: xm.xn = xm+n nên khẳng định sai là khẳng định C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức 22.794.

711;

79;

792;

794.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Theo định nghĩa: (x.y)n = xn.yn nên ta có 22.794=22.7922=22.7922=79.

Vậy đáp án đúng là B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 10 + 6:2.3 là:

39;

24;

19;

11.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.

Với các biểu thức chỉ có phép cộng và trừ, hoặc nhân và chia, ta thực hiện từ trái sang phải.

10 + 6:2.3 = 10 + 3.3 = 10 + 9 = 19.

Vậy đáp án đúng là C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 9 – x = – 0,1.

x = 0,8;

x = 9,1;

x = – 0,8;

x = – 9,1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Xét 9 – x = – 0,1

⇔ – x = – 9 – 0,1 (Quy tắc chuyển vế)

⇔ – x = – 9,1

⇔ x = 9,1

Vậy đáp án đúng là B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức D = 910−45−94

4910;

4710;

4920;

4720.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: D = 910−45−94

D = 910−810+94

D = 110+94

D = 220+4520

D = 4720

Vậy đáp án đúng là D.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để làm một cái bánh, cần 223 cốc bột. Hằng đã có 23 cốc bột. Hỏi Hằng cần thêm bao nhiêu cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh?

13;

2;

23;

113.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số cốc bột Hằng cần để vừa đủ làm được một cái bánh là:

223−23=2+25−23=2+23−23=2+23−23 = 2 (cốc).

Vậy Hằng cần thêm 2 cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ –1,5 ?

15;

32;

-32;

-15.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: – 1,5 = −1510=−32.

Vậy phân số biểu diễn số hữu tỉ – 1,5 là −32.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số hữu tỉ nhỏ nhất trong các số sau:

−16;

−23;

−45;

−76.

Xem đáp án
Tìm số hữu tỉ nhỏ nhất trong các số sau: (ảnh 1)
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x, y thỏa mãn x6=−23=y21 là:

x = 4; y = 7;

x = – 3; y = 14;

x = 3; y = – 14;

x = – 4; y = – 14.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: −23=−2.23.2=−46=x6 ⇒ x = – 4

−23=−2.73.7=−1421=y21⇒ y = – 14

Vậy x = – 4; y = – 14.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức B = 12022.−67+20212022.−67+67

67;

-67;

0 ;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

B = 12022.−67+20212022.−67+67

B = 12022.−67+20212022.−67−−67

B = 12022+20212022−1.−67

B = 0.−67

B = 0.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa −23 và 16?

-16;

13;

-43;

23.

Xem đáp án

Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa -2/3 và 1/6? (ảnh 1)

Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa -2/3 và 1/6? (ảnh 2)
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 1514:57−2514:57.

-12;

12;

14;

-14.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

A = 1514:57−2514:57

A = 1514−2514:57

A = 15+14−25+14:57

A = −10:57

A = −101.75

A = - 14.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức B = 16.314+16.(−0,25) 

12;

13;

14;

16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

B = 16.314+16.(−0,25) 

B = 16.3+14+16.−14

B = 16.3+16.14+16.−14

B = 16.3

B = 12

Vậy đáp án đúng là A.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức C = −513+−911+513+−211

1;

-1 ;

0;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

C = −513+−911+513+−211

C = −513+513+−211+−911

C = −5+513+−9−211

C = −5+513+−1111

C = 0 - 1

C = - 1.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai biểu thức A = 72 và B = 22 + 32 + 62. Nhận xét nào dưới đây là đúng:

A > B;

A < B;

A = 2B;

A = B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: B = 22 + 32 + 62 = 4 + 9 + 36 = 49 = 72 = A.

Suy ra A = B.

Vậy đáp án đúng là D.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức H = 1+2.6+3.62+4.63+...+100.699.

499.6100−125;

499.6100+125;

499.6100+15;

-499.6100+125.

Xem đáp án
Tính giá trị biểu thức H = 1+ 2,6+ 3.6^2+4.6^3+.....+ 100. 6^99 (ảnh 1)
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=3.11.2−5.12.3+7.13.4−....+15.17.8−17.18.9

89;

179;

1;

34.

Xem đáp án
Tính giá trị biểu thức : A= 3. 1/1.2- 5. 1/2.3+7. 1/3.4-.....+15. 1/7.8- 17. 1/8.9 (ảnh 1)
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 1−34+342−343+344−...−342021+342022

47+37.342022;

47+37.342023;

47+342022;

47−37.342022

Xem đáp án
Tính giá trị biểu thức A = 1- 3/4+ (3/4)^2-(3/4)^3+(3/4)^4-.....-(3/4)^2021+(3/4)^2022 (ảnh 1)
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thỏa mãn a18 là số hữu tỉ lớn hơn −56 và nhỏ hơn −12 ?

3;

4;

5;

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: −56=−1518;−12=−918

Vì −56<a18<−12 nên -1518<a18<-918

Mà a ∈ ℤ nên a ∈ {– 14; – 13; – 12; – 11; – 10}

Vậy a ∈ { – 14; – 13; – 12; – 11; – 10}. Có 5 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu.