Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 1 lớp 7 (có đáp án - phần 2)
27 câu hỏi
Cho . Tìm x.
;
;
;
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Kết quả của phép tính – 2,3 : là:
;
;
;
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
.
Số nào dưới đây không phải là số hữu tỉ ?
;
2;
0,5;
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b ∈ ℤ; b≠0.
không phải số hữu tỉ vì mẫu bằng 0.
Cho biểu thức S = (0,5 – 1,5) – 2 0210. Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị biểu thức S:
S = 0;
S < 0;
S > 0;
S > 1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là B
Ta có: S = (0,5 – 1,5) – 2 0210
= ( – 1) – 1 (thực hiện phép tính trong ngoặc và lũy thừa)
= – 2.
Do đó S < 0.
Vậy đáp án đúng là B.
Số đối của số hữu tỉ là:
;
;
-3;
5.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số đối của số hữu tỉ là .
Kết quả của phép tính là:
;
;
;
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
.
Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm ?
;
0;
;
–5.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có > 0 và nên các số và đều là số hữu tỉ dương.
Số 0 không phải số hữu tỉ âm cũng không phải số hữu tỉ dương.
Ta có –5 < 0 nên –5 là số hữu tỉ âm.
Kết quả của phép tính 0,25 + 0,23 là:
0,48;
0,273;
0,46;
0,28.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có 0,25 + 0,23 = 0,48.
Trong số những khẳng định sau, khẳng định nào sai?
;
;
;
( x ≠ 0; m ≥ n ).
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Theo định nghĩa: nên khẳng định sai là khẳng định C.
Tính giá trị biểu thức .
;
;
;
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Theo định nghĩa: nên ta có .
Vậy đáp án đúng là B.
Kết quả của phép tính 10 + 6:2.3 là:
39;
24;
19;
11.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.
Với các biểu thức chỉ có phép cộng và trừ, hoặc nhân và chia, ta thực hiện từ trái sang phải.
10 + 6:2.3 = 10 + 3.3 = 10 + 9 = 19.
Vậy đáp án đúng là C.
Tìm x biết 9 – x = – 0,1.
x = 0,8;
x = 9,1;
x = – 0,8;
x = – 9,1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Xét 9 – x = – 0,1
⇔ – x = – 9 – 0,1 (Quy tắc chuyển vế)
⇔ – x = – 9,1
⇔ x = 9,1
Vậy đáp án đúng là B.
Tính giá trị biểu thức D =
;
;
;
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: D =
D =
D =
D =
D =
Vậy đáp án đúng là D.
Để làm một cái bánh, cần cốc bột. Hằng đã có cốc bột. Hỏi Hằng cần thêm bao nhiêu cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh?
;
2;
;
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số cốc bột Hằng cần để vừa đủ làm được một cái bánh là:
= 2 (cốc).
Vậy Hằng cần thêm 2 cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh.
Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ –1,5 ?
;
;
;
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: – 1,5 = .
Vậy phân số biểu diễn số hữu tỉ – 1,5 là .
Tìm số hữu tỉ nhỏ nhất trong các số sau:
;
;
;
.

Giá trị của x, y thỏa mãn là:
x = 4; y = 7;
x = – 3; y = 14;
x = 3; y = – 14;
x = – 4; y = – 14.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: ⇒ x = – 4
⇒ y = – 14
Vậy x = – 4; y = – 14.
Tính giá trị biểu thức B =
;
;
0 ;
1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
B =
B =
B =
B = 0.
B = 0.
Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa và ?
;
;
;
.


Tính giá trị biểu thức A = .
-12;
12;
14;
-14.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A =
A =
A =
A =
A =
A = - 14.
Tính giá trị biểu thức B =
;
;
;
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
B =
B =
B =
B =
B =
Vậy đáp án đúng là A.
Tính giá trị biểu thức C =
1;
-1 ;
0;
2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
C =
C =
C =
C =
C = 0 - 1
C = - 1.
Cho hai biểu thức A = 72 và B = 22 + 32 + 62. Nhận xét nào dưới đây là đúng:
A > B;
A < B;
A = 2B;
A = B.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: B = 22 + 32 + 62 = 4 + 9 + 36 = 49 = 72 = A.
Suy ra A = B.
Vậy đáp án đúng là D.
Tính giá trị biểu thức H = .
;
;
;
.

Tính giá trị biểu thức
;
;
1;
.

Tính giá trị biểu thức A =
;
;
;

Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thỏa mãn là số hữu tỉ lớn hơn và nhỏ hơn ?
3;
4;
5;
6.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Vì nên
Mà a ∈ ℤ nên a ∈ {– 14; – 13; – 12; – 11; – 10}
Vậy a ∈ { – 14; – 13; – 12; – 11; – 10}. Có 5 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu.








