12 câu Trắc nghiệm Bài ôn tập cuối chương 1 có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

12 câu Trắc nghiệm Bài ôn tập cuối chương 1 có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 785 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x+27=54. Tìm x.

1928;

2328;

2528;

2728.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

x+27=54 

x=54−27

x=5.7−2.44.7

x=2728

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính – 2,3 : 65là:

−6925;

6925;

2312;

-2312.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

−2,3:65=−2310:65=−2310.56=−23.52.5.6=−2312.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây không phải là số hữu tỉ ?

30;

2;

0,5;

457.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab với a,b ℤ; b0.

30 không phải số hữu tỉ vì mẫu bằng 0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức S = (0,5 – 1,5) – 2 0210. Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị biểu thức S:

S = 0;

S < 0;

S > 0;

S > 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là B

Ta có: S = (0,5 – 1,5) – 2 0210

= ( – 1) – 1 (thực hiện phép tính trong ngoặc và lũy thừa)

= – 2.

Do đó S < 0.

Vậy đáp án đúng là B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của số hữu tỉ 35 :

35;

-35;

-3;

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số đối của số hữu tỉ 35 là -35.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính −23+47 :

−221;

221;

122;

-122.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

−23+47=−2.73.7+4.37.3=−2.7+4.321=−221.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm ?

23;

0;

367;

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có 23 > 0 và 367>0 nên các số 23 và 367 đều là số hữu tỉ dương.

Số 0 không phải số hữu tỉ âm cũng không phải số hữu tỉ dương.

Ta có 5 < 0 nên –5 là số hữu tỉ âm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 0,25 + 0,23 là:

0,48;

0,273;

0,46;

0,28.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có 0,25 + 0,23 = 0,48.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

(x.y)n = xn.yn;

xyn= xnyn;

xm.xn = xm.n;

xmxn = xm−n( x 0; m n ).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Theo định nghĩa: xm.xn = xm+n nên khẳng định sai là khẳng định C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 22.794.

711;

79;

792;

794.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Theo định nghĩa: (x.y)n = xn.yn nên ta có 22.794=22.7922=22.7922=79.

Vậy đáp án đúng là B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 10 + 6:2.3 là:

39;

24;

19;

11.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.

Với các biểu thức chỉ có phép cộng và trừ, hoặc nhân và chia, ta thực hiện từ trái sang phải.

10 + 6:2.3 = 10 + 3.3 = 10 + 9 = 19.

Vậy đáp án đúng là C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết 9 – x = – 0,1.

x = 0,8;

x = 9,1;

x = – 0,8;

x = – 9,1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Xét 9 – x = – 0,1

– x = – 9 – 0,1 (Quy tắc chuyển vế)

– x = – 9,1

x = 9,1

Vậy đáp án đúng là B.