10 câu Trắc nghiệm Bài ôn tập cuối chương 1 có đáp án (Thông dụng)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Bài ôn tập cuối chương 1 có đáp án (Thông dụng)

A
Admin
ToánLớp 796 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức D = 910−45−94

4910;

4710;

4920;

4720.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: D = 910−45−94

D = 910−810+94

D = 110+94

D = 220+4520

D = 4720

Vậy đáp án đúng là D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để làm một cái bánh, cần 223 cốc bột. Hằng đã có 23 cốc bột. Hỏi Hằng cần thêm bao nhiêu cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh?

13;

2;

23;

113.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số cốc bột Hằng cần để vừa đủ làm được một cái bánh là:

223−23=2+25−23=2+23−23=2+23−23 = 2 (cốc).

Vậy Hằng cần thêm 2 cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ1,5 ?

15;

32;

-32;

-15.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: – 1,5 = −1510=−32.

Vậy phân số biểu diễn số hữu tỉ – 1,5 là −32.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hữu tỉ nhỏ nhất trong các số sau:

−16;

−23;

−45;

−76.

Xem đáp án

Tìm số hữu tỉ nhỏ nhất trong các số sau: (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x, y thỏa mãn x6=−23=y21 là:

x = 4; y = 7;

x = – 3; y = 14;

x = 3; y = – 14;

x = – 4; y = – 14.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: −23=−2.23.2=−46=x6  x = – 4

−23=−2.73.7=−1421=y21⇒ y = – 14

Vậy x = – 4; y = – 14.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức B = 12022.−67+20212022.−67+67

67;

-67;

0 ;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

B = 12022.−67+20212022.−67+67

B = 12022.−67+20212022.−67−−67

B = 12022+20212022−1.−67

B = 0.−67

B = 0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa −23 16?

-16;

13;

-43;

23.

Xem đáp án

Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa -2/3 và 1/6? (ảnh 1)

Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa -2/3 và 1/6? (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 1514:57−2514:57.

-12;

12;

14;

-14.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

A = 1514:57−2514:57

A = 1514−2514:57

A = 15+14−25+14:57

A = −10:57

A = −101.75

A = - 14.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức B = 16.314+16.(−0,25) 

12;

13;

14;

16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

B = 16.314+16.(−0,25) 

B = 16.3+14+16.−14

B = 16.3+16.14+16.−14

B = 16.3

B = 12

Vậy đáp án đúng là A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức C = −513+−911+513+−211

1;

-1 ;

0;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

C = −513+−911+513+−211

C = −513+513+−211+−911

C = −5+513+−9−211

C = −5+513+−1111

C = 0 - 1

C = - 1.