Tiếng Anh lớp 6 Unit1: Towns and cities:  Extra listening and speaking 1 trang 110 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
Đề thi
Tiếng Anh lớp 6 Unit1: Towns and cities: Extra listening and speaking 1 trang 110 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 632 lượt thi
5 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Listen to the dialogue and write the correct answer (Nghe đoạn hội thoại và viết câu trả lời đúng)

Tiếng Anh lớp 6 Extra listening and speaking 1 trang 110 | Friends plus (Chân trời sáng tạo)

Xem đáp án

1. Kate

2. Brown

3. England

4. January 

5. Eleven

6. four

 

Hướng dẫn dịch

1. Tên của cậy là gì? Kate

2. Họ của cậu là gì? Brown

3. Bạn đến từ đâu? Anh

4. Sinh nhật của bạn vào tháng mấy? Tháng 1

5. Bạn có anh trai hay em gái không?- Có, mình có 4

2.Tự luận
• 1 điểm

Study the Key Phrases. Then listen to a conversation about a new student and tick the question you hear (Nghiên cứu các Cụm từ chính. Sau đó, nghe cuộc trò chuyện về một học sinh mới và đánh dấu vào câu hỏi bạn nghe được)

Tiếng Anh lớp 6 Extra listening and speaking 1 trang 110 | Friends plus (Chân trời sáng tạo)

Xem đáp án

Question 1,3,4,6 and 7

Hướng dẫn dịch

1. Tên của bạn là gì?

2. Họ của bạn là gì?

3. Bạn bao nhiêu tuổi?

4. Bạn đến từ đâu?

5. Sinh nhật của bạn vào khi nào?

6. Thị trấn của bạn như thế nào?

7. Bạn có anh trai hay chị gái không?

3.Tự luận
• 1 điểm

Listen to the conversation again and complete the table about Tobias ( Nghe lại đoạn hội thoại lần nữa và hoàn thành bảng sau về Tobias)

Tiếng Anh lớp 6 Extra listening and speaking 1 trang 110 | Friends plus (Chân trời sáng tạo)

Xem đáp án

1.Age

twelve

2. Where from

Munich in Germany

3. What (town) like

Quite big, but very friendly

4. What ( house in Brighton) like

Modern, near the city centre, quite small, but very nice

5. Brothers or sisters

brother

6. Brothers’ or sisters’ names

Peter 

4.Tự luận
• 1 điểm

Listen and repeat the dialogue

Tiếng Anh lớp 6 Extra listening and speaking 1 trang 110 | Friends plus (Chân trời sáng tạo)

Xem đáp án

Sara: Xin chào, tớ tên là Sara. Tên cậu là gì vậy?

Lili: Lili. Tớ là người mới đến

Sara: Chào mừng đến Manchester,Lili

Lili: Cảm ơn

Sara: Cậu bao nhiêu tuổi?

Lili: Tớ 11 tuổi

Sara: Bạn đến từ đâu vậy?

Lili: Tớ đến từ Hà Nội, Việt Nam. Mẹ tớ là người Việt và bố tớ là người Mỹ.

Sara: Tuyệt vời. Hà Nội như thế nào vậy?

Lili: Nó rất lớn và rất nhộn nhịp

Sara: Cậu có anh chị em không?

Lili: Tớ có một anh trai và một chị

5.Tự luận
• 1 điểm

Work in pairs. Imagine one of you is a new student from another country. Choose A or B.Prepare and practice a new dialogue using the Key Phrases and the dialogue in exercise 4 (Làm việc theo cặp. Hãy tưởng tượng một trong hai bạn là một sinh viên mới đến từ một đất nước khác. Chọn A hoặc B. Chuẩn bị và thực hành một đoạn hội thoại mới bằng các Cụm từ chính và đoạn hội thoại trong bài tập 4)

Tiếng Anh lớp 6 Extra listening and speaking 1 trang 110 | Friends plus (Chân trời sáng tạo)

 

Xem đáp án

Anna :Hi, my name is Anna. What is your name? 

Eriko: My name is Eriko. I am a new student

Anna: Welcome. How old are you?

Eriko: I am eleven

Anna :Where are you from?

Eriko: I am from Tokyo, Japan

Anna: Great. How is Tokyo?

Eriko: It is modern, noisy, exciting

Anna: Have you had brothers or sisters?

Eriko: I have a brother

Hướng dẫn dịch

Anna: Xin chào, tớ tên là Anna. Tên của bạn là gì?

Eriko: Tên tớ là Eriko. Tớ là một sinh viên mới

Anna: Chào mừng.Bạn bao nhiêu tuổi vậy

Eriko: Mình 11 tuổi

Anna:  Bạn đến từ đâu?

Eriko: Tớ đến từ Tokyo, Nhật Bản

Anna: Tuyệt vời. Tokyo thế nào?

Eriko: Nó hiện đại, ồn ào, thú vị

Anna: Bạn đã có anh chị em hay không?

Eriko: Tớ có một người anh trai

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả