
4 câu hỏi
Hướng dẫn làm bài
a. Take b. Play c. Use d. Check e. Send
Hướng dẫn dịch
a. Chụp ảnh
b, Chơi trò chơi điện tử
c. Sử dụng máy tính
d. Kiểm tra email
e. Gửi tin nhắn
|
a. Take a photo |
d. Send a text |
|
b. Use a computer |
e. Check email |
|
c. Play a video game |
Đáp án
a. is playing b. is.... doing
c. is.... going d. is chatting
Hướng dẫn dịch
a.
A: Cheryl đang làm gì đấy?
B: Cô ấy đang chơi trò chơi
b.
A: Các anh trai của cậu đang làm gì đấy?
B: Họ đang xem phim.
c.
A: Ngày mai cậu sẽ đi xem phim cùng với ai vậy?
B: Ngày mai tớ đi xem phim cùng với bạn của tớ.
d.
A: Tom đang nói chuyện với ai vậy?
B: Anh ấy đang nói chuyện với bố mẹ của mình.
Đáp án
- The teacher is watching the students. Some students are writing in their books.
- Teacher is explaining the difficult task for class. Some students are talking
Hướng dẫn dịch
-Giáo viên đang nhìn học sinh. Một số học sinh đang viết vào sách.
- Giáo viên đang giải thích bài tập khó cho học sinh. Một số học sinh đang nói chuyện




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















