
5 câu hỏi
|
1. football ( bóng đá |
2.Horse- riding( cưỡi ngựa) |
3.Tennis(quần vợt) |
4.Swimming ( bơi lội) |
|
5. athletics ( điền kinh) |
6. cycling ( đạp xe) |
7.climbing ( leo núi) |
8. gymnastics ( thể dục dụng cụ) |
|
9. skiing (trượt tuyết) |
10. volleyball ( bóng chuyền) |
11. golf ( gôn) |
12. Rugby ( bóng bầu dục) |
|
13. wrestling ( đấu vật) |
14. sailing ( chèo thuyền) |
15. Hockey( khúc côn cầu) |
16. basketball ( bóng rổ) |
|
1. player: cầu thủ |
6. champion: nhà vô địch |
|
2. fans: người hâm mộ |
7. ball : đóng |
|
3. competition: cuộc thi |
8.match: trận đấu |
|
4. race: đường đua |
9. Olympic: Thế vận hội |
|
5. stadium : sân vận động |
10. team: Đội |
1. Yes, she does swimming
2. He watches football on TV
3. He wants to try skiing
Hướng dẫn dịch
1. Có, cô ấy bơi
2. Anh ấy xem bóng đá trên TV
3. Anh ấy muốn thử trượt tuyết
1.swimming
2.getting up early every morning
3. school
4. basketball
5.skiing
A: Do you do any sports?
B:Yes, I enjoying playing football. I am a football fan. And you?
A:I love sport too. I like cycling and I usually take part in the cycling race at school.
Hướng dẫn dịch
A: Bạn có chơi bất kỳ môn thể thao nào không?
B: Vâng, tớ thích chơi bóng đá. Tớ là một người hâm mộ bóng đá. Và bạn?
A: Tớ cũng yêu thể thao. Tớ thích đi xe đạp và tớ thường tham gia cuộc đua xe đạp ở trường.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















