
Đề thi
Tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Vocabulary and Listening trang 76 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
AdminTiếng AnhLớp 633 lượt thi
4 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
|
1.learn- learned ( học)
|
2. start- started ( bắt đầu) |
3. go- went ( đi) |
|
4. win- won ( chiến thắng) |
5, travel- traveled ( di chuyển) |
6. become- became( trở thành) |
|
7. watch- watched ( xem) |
8. do- did ( làm) |
9. compete- competed ( cạnh tranh) |
|
10. decide- decided ( quyết định) |
|
2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
A-2
B-6
3.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Alana: 1-b,2-a,3-c,4-b
Tom: 1-a,2-c,3-b, 4-b
4.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
|
1. learn |
2. travel |
3. become |
|
4. winning/ competing |
5.do |
6. play |
Hướng dẫn dịch
1. Môn thể thao bạn muốn học là gì?
2. Bạn muốn đi đâu?
3. Bạn có muốn trở thành ngôi sao không? Tại sao/ tại sao không?
4. Bạn thích thắng hay là cạnh tranh trong cuộc thi
5. Bạn có chơi môn thể thao nguy hiểm nào không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















