
6 câu hỏi
1-active
|
2- hungry
|
3-healthy
|
4- fit
|
5- tired
|
|
Hướng dẫn dịch
1. Một người năng động tham gia rất nhiều hoạt động
2. Khi bạn đói, bạn rất muốn ăn
3.Đồ ăn tốt và thói quen sinh hoạt tốt thì có lợi cho sức khỏe
4.Một người cân đối tập thể dục rất nhiều
5. Khi bạn không ngủ, bạn sẽ thấy mệt mỏi.
|
1. active – lazy ( năng động- lười biếng) |
2. full- hungry ( no- đói)
|
3. unhealthy- healthy ( không có lợi cho sức khỏe- có lợi cho sức khỏe) |
4. unfit- fit ( không cân đối- cân đối) |
|
1-b |
2-b |
3-c |
|
4-c |
5-a |
6-b |
a. I am an active person
b. I usually sleep 8 hours
c. I prefer going out
d. Yes, I do
e. I usually eat fruits
f. Yes, I do
g. I can run about 2 kilometers
h. Yes, I do
Hướng dẫn dịch
a. Tớ là một người năng động
b. Tớ thường ngủ 8 tiếng
c. Tớ thích ra ngoài hơn
d. Có, Tớ có
e. Tớ thường ăn trái cây
f. Có, Tớ có
g. Tớ có thể chạy khoảng 2 km
h. Có, Tớ có
|
1. Charlie |
a,b,h,c |
|
2. Conor |
b |
|
3.Fran |
f,g,d |
1.Eight or nine hours
2. No, he isn’t. He likes going out and doing sports
3. He is studying for exams
4.She run and swims
5. Healthy food: pasta, chicken
Unhealthy food: desserts and chocolate
Hướng dẫn dịch
1. Tám hoặc chín giờ
2. Không, anh ấy không. Anh ấy thích ra ngoài và tập thể thao
3. Anh ấy đang ôn thi
4. cô ấy chạy và bơi
5. Thức ăn lành mạnh: mì ống, thịt gà
Thực phẩm không lành mạnh: món tráng miệng và sô cô la
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















