
7 câu hỏi
1. The -ing form
2. running, sitting, swimming
Two things I love doing: swimming and drawing
Three things I hate doing: running, cycling and climbing
Hướng dẫn dịch
Hai điều tôi thích làm: bơi và vẽ
Ba điều tôi ghét làm: chạy, đạp xe và leo núi
Imperatives
Don’t eat
Don’t go to bed late
Don’t go to school
Hướng dẫn dịch
Không ăn
Đừng đi ngủ muộn
Không đi học
Do homework before class
Raise hands to talk
Don’t be late for school
Don’t make noise in class
Hướng dẫn dịch
Làm bài tập trước khi đến lớp
Giơ tay để phát biểu
Đừng đi học muộn
Đừng làm ồn trong lớp
|
1. Eat |
3. Don’t drink |
|
2. Visit |
4. Go |
Hướng dẫn dịch
1. Ăn trước tháng 8 năm 2020
2. Đến thăm nơi nay
3. Không uống nước ở đây
4. Đi ở ngay đây
1- should
2- shouldn’t
1. You shouldn’t stay up late
2. You should eat fruit and vegetables
3. You should do exercises
4. You shouldn’t drink fizzy drinks
5. You shouldn’t sit on the sofa all day
Hướng dẫn dịch
1. Bạn không nên thức khuya
2. Bạn nên ăn trái cây và rau
3. Bạn nên làm các bài tập
4. Bạn không nên uống đồ uống có ga
5. Bạn không nên ngồi trên ghế sofa cả ngày
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















