Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Language focus trang 40 - 41 - Explore English 6 Cánh diều
Đề thi
Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Language focus trang 40 - 41 - Explore English 6 Cánh diều
A
Admin
Tiếng AnhLớp 633 lượt thi
5 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Listen and read. Then repeat the conversation and replace the words in blue. ( Nghe và đọc. Sau đó lặp lại đoạn hội thoại và thay thế các từ màu xanh)

Unit 4: This is my family.

Xem đáp án

1.

Nadine: Này Maya, đây có phải là ảnh gia đình của cậu không?

Maya: Đúng rồi đấy, Đây là gia đình tớ ở Brazil. Kia là bố tớ và kia là mẹ tớ

2. 

Nadine: Đây là em gái cậu ạ?

Maya: Không đây là họ hang của tớ.

3.

Nadine: Ok, cậu có anh trai và chị gái không?

Maya: Có, tớ có một em trai và hai chị gái.

4. 

Nadine: Đây là em trai cậu à?

Maya: Không, đây là tớ.

Hướng dẫn dịch

1.

 

Nadine: Này Maya, đây có phải là ảnh gia đình của cậu không?

Maya: Đúng rồi đấy, Đây là gia đình tớ ở Brazil. Kia là bố tớ và kia là mẹ tớ

2. 

Nadine: Đây là em gái cậu ạ?

Maya: Không đây là họ hang của tớ.

3.

Nadine: Ok, cậu có anh trai và chị gái không?

Maya: Có, tớ có một em trai và hai chị gái.

4. 

Nadine: Đây là em trai cậu à?

Maya: Không, đây là tớ.

2.Tự luận
• 1 điểm
Practice with a partner. Replace any words to make your own conversation ( Luyện tập cùng bạn cùng nhóm. Thay thế bất kể từ nào để tạo nên cuộc hội thoại của riêng bạn)
Xem đáp án

1.

A: Hey, are your family photos?

B: Oh yes. That is my family. Those are my grandparents and parents.

2.

A: Are these your sisters?

B: No, they are my friends.

Hướng dẫn dịch

1.

A: À, đây là ảnh gia đình của cậu à?

B: Ừ. Đây là gia đình của tớ. Kia là ông bà và bố mẹ tớ.

2.

A: Đây là chị gái của cậu à?

B:Không, họ là bạn của tớ.

3.Tự luận
• 1 điểm

Circle the correct answers. Listen and check. ( Khoanh tròn vào đáp án đúng. Nghe và kiểm tra lại)

Unit 4: This is my family.

Xem đáp án

1. do

2. doesn’t

3. does

4. do

5. don’t

Hướng dẫn dịch

1. Bạn có anh trai không? Có, mình có

2. Cô ấy có chị gái không? Không, cô ấy không có

3. Anh ấy có con gái không? Có, anh ấy có

4. Họ có anh trai hoặc chị gái không? Có, họ có

5. Bạn có con hay không? Không, mình không có

4.Tự luận
• 1 điểm

Complete the question. Write Do/ Does. Then look at the photo below and answer the question ( Hoàn thành câu hỏi. Viết Do/ Does, sau đó nhìn vào bức ảnh dưới đât và trả lời câu hỏi)

Unit 4: This is my family.

Xem đáp án

1. Does/ Yes, she does

2. Do/ No, they don't

3. Does/ Yes, she does

4. Do/ Yes, they do

5. Does/ yes, he does

1. Sarah có chồng hay không? Có, cô ấy có.

2. Jason và Peter có hai chị gái phải không? Không, họ không có

3. Lisa có hai anh trai phải không? Có, cô ấy có

4. Chris và Sarah có con không? Có, học có

5. Peter có chị gái không? Có, anh ấy có

5.Tự luận
• 1 điểm
Work with a partner. Ask and answer questions to make your partner’s family tree. Look at Lisa’s family tree on page 133 to help you. ( Làm với bạn cùng nhóm. Hỏi và trả lời các câu hỏi để tạo ra sơ đồ gia hệ của gia đình bạn cùng nhóm.  Cây gia hệ của gia đình Lisa trang 133 sẽ giúp bạn hoàn thành bài tập)
Xem đáp án
Học sinh tự thực hành
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả