
6 câu hỏi
1. a - 3 b - 4 c - 2 d -1
1. go 2. relax 3. speaks
4. finishes 5. have 6. Studies
Hướng dẫn dịch
1 Bạn đi ngủ lúc 9h30 tối.
2 Cha mẹ tôi thư giãn vào buổi tối.
3 Giáo viên của tôi nói được bốn thứ tiếng.
4 Lớp học tiếng Anh của chúng tôi kết thúc lúc 3 giờ chiều.
5. Tôi ăn trưa ở nhà.
6. Chị gái tớ học vào cuối tuần.
1.c 2.c 3.a 4. c 5.d
1. don't help 2. doesn't watch 3. don't usually go to
Hướng dẫn dịch
- Nhưng đưa trẻ nhỏ thì không giúp đỡ
- Sue không xem nhiều TV
- Gia đình nhà Radfords thường không ăn tối ở nhà hàng
- Vicky doesn't wash the dishes
- Tom and Mina wash the car
- Tom and Vicky sit on the sofa a lot
- Mina doesn't sit on the sofa a lot
- Tom and Vicky don't make breakfast
- Mina makes breakfast
- Vicky watches TV a lot
- Tom and Mina don't watch TV a lot
Hướng dẫn dịch
- Vicky không rửa bát
- Tom và Mina rửa xe
- Tom và Vicky ngồi sofa nhiều
- Mina không ngồi sofa nhiều
- Tom và Vicky không làm bữa sáng
- Mina làm bữa sáng
- Vicky xem TV nhiều
- Tom và Mina không xem TV nhiều
- I usuallt get up at 7am
- I never go to work late
- I sometimes have breakfast at 7.30 am
Hướng dẫn dịch
- Tớ thường xuyên thức dậy lúc 7 giờ sáng
- Tớ không bao giờ đi làm muộn
-Tớ thỉnh thoảng ăn sáng vào lúc 7.30 sáng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















