
5 câu hỏi
a. did b. went c. had d. ate
e. saw f. stayed g. was/were
Regular verbs: stay
Irregular verbs : do, go, have, eat, see, be
Đáp án
1. was
2. was/had
3. did/do
4. went/ was
5.did/ go
6.went
Hướng dẫn dịch
Trang: Cuối tuần của câu thế nào vậy Mia?
Mia: Rất là tuyệt. Tớ đã rất vui.
Trang: Cậu đã làm gì vậy?
Mia: Tớ đã đến bảo tang. Nó rất là thú vị.
Trang: Cậu đi cùng với bạn mình à?
Mia: Không, tớ đi cùng với bạn cùng lớp của mình. Tớ nghĩ là tớ sẽ đi một lần nữa vào tuần sau.
Đáp án
a. should b. might c. shouldn't d. shouldn't e. might
Hướng dẫn dịch
a. Bạn nên đến Australia. Đây là một đất nước tuyệt đẹp
b. Xem bộ phim khác đi. Bộ phim này có vè chán đấy.
c. Chúng ta không nên đi trượt ván vào hôm nay. Trời đang có bão đấy
d. Chúng ta không nên đi mua sắm vào cuối tuần. Mọi thứ sẽ đắt hơn đấy
e. Chúng ta có thể gặp chuột túi nếu chúng ta dậy sớm đấy.
Đáp án
Last week, I went to Ha Noi. I visited Hoan Kiem Lake and ate Trang Tien ice-cream
Hướng dẫn dịch
Ví dụ
Tháng trước, tớ đến thăm Hội An. Tớ ăn rất nhiều đồ ăn và đi leo núi
Bài làm
Tuần trước, tớ đến thăm hồ Hoàn Kiếm và ăn kem Tràng Tiền





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















