
4 câu hỏi
|
1. poster |
2. speaker |
3. laptop |
4. table |
|
5. drawer |
6.mobile phone |
7. clock |
8. board |
|
9. dictionaries |
10.shelf |
11. pen |
12. notebook |
|
13. desk |
14. coat |
15.chair |
16. bag |
|
1. tranh treo tường |
2. loa |
3. máy tính xách tay |
4. bàn |
|
5. ngăn kéo |
6. điện thoại di động |
7. đồng hồ |
8. bảng |
|
9. từ điển |
10. giá sách |
11. bút |
12. vở |
|
13. bàn |
14. áo khoác |
15. ghế |
16. cặp sách |
1. on 2.in 3. between 4. behind 5. near
6. behind 7. under 8. near 9. opposite 10. On
1. Những quyển từ điển ở trên giá sách
2. Điện thoại của giáo viên ở trong ngăn kéo
3. Máy tính xách tay ở giữa nhưng chiếc loa.
4. Ghế của học sinh ở phía xong cái bàn.
5. Bức tranh treo tường ở gần bàn của giáo viên
6 Áo khóa của Harry ở dau cái ghế
7. Cặp của Eva ở dưới bàn
8. Đồng hồ thì gần bảng
9. Bảng thì đối diện với bàn học sinh
10. Bút của Harry thì ở trên quyển vở
Học sinh thực hành với bạn
Học sinh thực hành với bạn

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















