
7 câu hỏi
(1) He (2) They (3) not (4) isn't (5) aren't
1. are 2. isn't 3. are 4. is 5. am 6. am
1.Ngựa vằn là động vật.
2. Oxford không phải ở Brazil.
3. Những người bạn của tớ 12 tuổi
4. Tên của quyển sách này là Friend Plus.
5. Tớ thích trò chơi điện tử
6. Tớ đến từ Đà Nẵng
1. your 2. his 3. her 4. us 5. your 6. Their
1. It is good
2 They are from the UK
3. We are friends
4. You are brothers
Hướng dẫn dịch
1. Nó thì tốt
2. Họ đến từ Anh
3. Chúng tớ là bạn
4. Các bạn là anh em
1. c 2. d 3. d
4. d 5. c 6. b
7. c 8. b 9. A
I am eleven. I am into swimming with my brother. I am not very good at playing video games.
Hoa is eleven. She is into watching TV. She is not good at swimming.
Tớ mười một tuổi. Tớ thích bơi cùng với anh trai của mình. Tớ không giỏi chơi trò chơi điện tử.
Hoa mười một tuổi. Cô ấy thích xem TV. Cô ấy bơi không giỏi
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















