
8 câu hỏi
|
1.taxi |
2.ferry |
3. cable acrr |
4.helicopter |
|
5.bicycle |
6. spaceship |
7. truck |
|
1. awesome |
2. boring |
3. magnificent |
|
4. new |
5.cool |
6. expensive |
Hướng dẫn dịch
1. Mùa hè này chúng tớ sẽ ở khách sạn 5 sao. Nó rất tuyệt
2. Tớ không muốn đến thăm bảo tàng với bố mẹ. Nó rất buồn tẻ
3. Chúng tớ sẽ khám phá đỉnh núi Phan-xi-pang. Nó thật sự rất tuyệt vời
4. Ed sẽ đi bởi ở bể bới mới. Nó mở tuần trước và nó rất rẻ
5. Chúng tớ muốn đến thăm công viên trượt băng- mọi người nói ró rất tuyệt
6. Kì nghỉ của tớ ở Thụy Sĩ. Nó không phải là một đất nước rẻ. Nó rất là đắt
|
1.’m going to see |
2, are going to travel |
|
3. isn’t going to take |
4. Are you going to go |
Hướng dẫn dịch
1. Tớ sẽ gặp anh ấy sau
2. Các bạn tớ dẽ đi đến Ý vào mùa hè này
3, Ella sẽ không dùng xe đẩy trong ngày lễ
4. Bạn sẽ đi thuyền đến Cần Thơ chứ?
|
1’ll need |
2. won’t be |
|
3. Will.. tell |
4. will… eat |
Hướng dẫn dịch
1, Bạn sẽ cần một cái túi ngủ tốt để ngủ trong chuyến đi đến Scotland của bạn. Trời rất lạnh vào buổi tối.
2. Trời sẽ không nắng vào ngày mai
3. Bạn sẽ nói với họ không?
4. Bạn sẽ ăn đồ ăn gì ở Itlaly?
|
1-c |
2-e |
3-d |
|
4-b |
5-a |
6-f |
|
1. see/’ll invite |
2. won’t be/are |
|
3. has/’ll come |
4. will you do/miss |
|
1-c |
2-b |
3-a |
|
4-b |
5-c |
6-b |
|
1. won’t/ doesn’t |
2. shopping |
3. weather |
|
4. going |
5. Hope |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.









![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















