Tiếng Anh lớp 6 Progress Review 1 trang 36 - 37 Daily routines - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
Đề thi
Tiếng Anh lớp 6 Progress Review 1 trang 36 - 37 Daily routines - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 631 lượt thi
9 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Complete the sentences with the words. ( Hoàn thành các câu với từ thích hợp)

Tiếng Anh lớp 6 Progress Review trang 36 - 37

Xem đáp án

1. get         2. have      3. brush, wash      4. go      

5. chat       6. help       7. study                 8. relax, watch

Hướng dẫn dịch

1. Tôi thức dậy lúc 6 giờ 15 mỗi sáng. 

2. Tôi ăn  ăn sáng lúc 7.00. 

3. Sau khi ăn sáng, tôi luôn luôn đánh  răng của tôi và rửa mặt . 

4. Tôi và em gái  đến trường bằng xe buýt. 

5. Sau giờ học .tôi đi với bạn bè của tôi, chúng tôi đôi khi nói chuyện hàng giờ! 

6. Tôi luôn luôn giúp bố mẹ tôi với công việc nhà. 

7. Trong phòng ngủ của tôi, tôi học ở trên bàn với tất cả các sách ở trường của tôi. 

8. Trước khi đi ngủ, tôi thường thư giãn trên  ghế sofa và đôi khi tôi xem TV.

2.Tự luận
• 1 điểm

Complete the words in the text. ( Hoàn thành đoạn văn sau)

Tiếng Anh lớp 6 Progress Review trang 36 - 37

Xem đáp án

1. brothers      2. mother      3. aunt     4. father

5. grandmother      6. grandfather

Hướng dẫn dịch

Tên của tớ là David và tớ đến từ một đại gia đình. Tớ có 3 chị gái và 5 anh trai. Nhưng bố mẹ tớ đến từ một gia đình nhỏ. Mẹ tớ chỉ có một người em gái tên là Mary. Cô ấy là một người dì thân thiết của tớ. Bố tớ cũng có một chị gái là Jane.

Ông bà tớ là người Mỹ, nhưng họ sống ở London. Bà tớ đến từ Boston- bà rất là tốt. Và ông tớ đến từ New York, ông tớ rất hài hước

3.Tự luận
• 1 điểm

Make the negative sentences and the affirmative sentences. ( Đặt câu phủ định và câu phủ định)

Tiếng Anh lớp 6 Progress Review trang 36 - 37

Xem đáp án

1. I like cooking

2. We play football every afternoon

3. She washes the car

4. They don't help with the housework

5. My brother doesn't study in the evening

6. You don't play video game

Hướng dẫn dịch

1. Tôi thích nấu ăn 

2. Chúng tôi chơi bóng đá mỗi chiều 

3. Cô ấy rửa xe

4. Họ không giúp việc nhà

5. Anh trai tôi không học vào buổi tối 

6. Bạn không chơi trò chơi điện tử

4.Tự luận
• 1 điểm

Listen and draw lines form names 1-6 to people a-f in the picture. ( Nghe và nối tên từ 1-6 với những người từ a-f trong bức tranh)

Tiếng Anh lớp 6 Progress Review trang 36 - 37

Xem đáp án

1. Dad - e          2. Emma -d        3. Grace - c

4. Holly - b        5. Mum - f         6. Richard – a

5.Tự luận
• 1 điểm

Read the email and write the questions. ( Viết email và viết câu hỏi câu hỏi)

Tiếng Anh lớp 6 Progress Review trang 36 - 37

Xem đáp án

1. What time do you get up?

2. When do you have breakfast?

3. How often does she help at home?

4. Does Anna study a lot?

5. When do they get home from work?

6. Do your parents watch TV in the evening?

Hướng dẫn làm bài

1. Mấy giờ bạn dậy? 

2. Khi nào bạn ăn sáng? 

3. Cô ấy thường giúp việc gì ở nhà? 

4. Anna có học nhiều không? 

5. Khi nào họ đi làm về? 

6. Bố mẹ bạn có xem TV vào buổi tối không?

6.Tự luận
• 1 điểm

Complete the dialogue with the phrases.(Hoàn thành đoạn hội thoại với các cụm từ)

Tiếng Anh lớp 6 Progress Review trang 36 - 37

Xem đáp án

(1) What's on?         (2) What do you want

(3) I'm not really interested in          (4) I like the sound 

(5) what a bout           (6) Let's go

7.Tự luận
• 1 điểm

Complete the text with the words. There are five extra words ( Hoàn thành đoạn văn với các tư. Và có 5 từ thừa)

Tiếng Anh lớp 6 Progress Review trang 36 - 37

Xem đáp án
(1) day      (2) streets     (3) play       (4) also      (5)  lik
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Complete the text with the words. There are five extra words ( Hoàn thành đoạn văn sau với các từ. Có 5 từ thừa)

Tiếng Anh lớp 6 Progress Review trang 36 - 37

Xem đáp án

(1) day      (2) streets     (3) play       (4) also      (5)  like

Hướng dẫn dịch

Vào tháng 11 hàng năm ở Hoa Kỳ, có một lễ kỷ niệm lớn được gọi là Ngày Lễ Tạ ơn. Nhân ngày đặc biệt này, người dân Mỹ gửi lời cảm ơn vì những gì họ có. Ở nhiều thành phố, có những cuộc diễu hành lớn ở đường phố và có cả những món ăn tuyệt vời. Mọi người may trang phục đẹp cho các cuộc diễu hành. Họ cũng hát, nhảy và chơi nhạc. Nó ồn ào nhưng nó cũng rất thú vị. Chúng tôi không thường tham gia cuộc diễu hành, nhưng chúng tôi luôn theo dõi nó. Chúng tôi cũng nhảy vì chúng tôi thích âm nhạc và các bài hát.

9.Tự luận
• 1 điểm

Choose the best title for the text. Tick one box. (Chọn tiêu phù hợp nhất cho văn bản. Đánh dấu vào ô đó)

Xem đáp án

A special day in the USA

(Một ngày đặc biệt ở Hoa Kỳ)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả