Quy tắc dấu ngoặc
Đề thi
Quy tắc dấu ngoặc
A
Admin
ToánLớp 6157 lượt thi
20 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) ( -14)  + 5 + 17 + 14

b) 40 +13 + ( -25) + ( -13)

c) ( -5)  + ( -146)+ ( -15) + 146

d) ( -2)  + (-5) + 20 + (- 13)

Xem đáp án

a) (-14) + 5 + 17 + 14 = [(-14) + 14] + 5 + 17 = 22.

b) 40 +13 + (-25) + (-13) = 40 + (-25) + [l3 + (-13)] = 15.

c) (-5) + (-146) + (-15) +146 = (-5) + (-15)+[(-146) +146] = -20

d) (-2) + (-5) + 20 + (-13) = [(-2) + (-5) + (-13)] + 20 = 0

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a)  (123 - 37) - 123;

b)  (-224) - (34 - 224);

c)  126 - (126- 33)

d) (-53 - 23) - (567 - 53)

Xem đáp án

a) (123 - 37) -123 -123 - 37 -123 = (123 -123) - 37 = -37.

b) (-224) - (34 - 224) = -224 - 34 + 224 - (-224 + 224) - 34 = -34.

c) 126 - (126 - 33) = 126 -126 + 33 = 33.

d) (-53 - 23) - (567 - 53) = -53 - 23 - 567 + 53 = -590

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) (135 + x) - 135 = 0;                       b) ( -562) - ( x- 562) = 0;

c) 61 + ( x - 23) = 91;                        d) 11- ( -53 + x) = 97.

Xem đáp án

a) 135 + x -135 = 0 => (135 - 135) + x = 0 => x = 0.

b) -562 - x + 562 = 0 => (-562 + 562) - x = 0 => - x = 0 => x = 0.

c) 61 + x - 23 = 91=> (61 - 23) + x = 91=>38 + x = 91=> x = 53.

d) 11 + 53 - x = 97 => 64 - x = 97 => x = 64 - 97 => x = - 33

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) (25 + x) - 25 = 0;                          b) ( -19) - ( x- 19) = 0;

c) 15 + ( x - 10) = 23;                        d) 19- ( - 13 + x) = 40

Xem đáp án

Tương tự 3. HS tự làm.

5.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) x + 31 + (-12) + 52;                      b) (-35) - (x + 23) + 61;

c) 127- (127 - x) + 23;                       d) 107 - (107 + x - 23)

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc dấu ngoặc rồi thực hiện các phép tính, ta thu được kết quả.

a)   x + 71.            b) 3 - x.                c) x + 23.              d) 23 - x 

6.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) x + 21 + (-10) + 2;               b) (-15) - (x + 13) + 11;

c) 17- (17 - x) + 13;                           d) 34 - (34 + x - 13)

Xem đáp án

Tương tự 5. HS tự làm

7.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức:

a) - ( 23 - x) + 33 = x + 10

b) - ( a - b) + ( b - c) - ( a - c) = 2b - 2a

c) - ( -a + b + c) + ( b + c - 1) = - ( b- a) - ( 1 - b)

Xem đáp án

a) Biến đổi vế trái, ta có: - (23 - x) + 33 = - 23 + x + 33 = x +10; suy ra ĐPCM.

b) Biến đổi vế trái, ta có: VT = -a + b + b - c - a + c = 2b - 2a; suy ra ĐPCM.

c) Biến đổi vế trái và vế phải, ta có:

VT =  a - b - c + b + c - l = a - l.

VP = - b + a - 1+ b =  a - 1. Suy ra ĐPCM.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức:

  1. a) - ( 23 - x) + 33 = x + 10
  2. b) - ( a - b) + ( b - c) - ( a - c) = 2b - 2a
Xem đáp án

Tính được A + B = a - c - 4; và C - D = a - c - 4, từ đó suy ra ĐPCM

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu “X” vào ô đúng hoặc sai cho thích hợp:

Xem đáp án

a) Đúng

b) Sai

c) Sai

d) Đúng

e) Sai

d) Đúng

10.Tự luận
• 1 điểm

Kết quả của phép tính −123+80−80+123 là:

A. 0

B. -123

C. -246

D. -160

Xem đáp án

Đáp án C

11.Tự luận
• 1 điểm

Kết quả của tổng (-12) + (-11) + (-10) + 11 + 12 + 13 (với các số hạng là các số nguyên liên tiếp viết theo thứ tự tăng dần) là

Xem đáp án

3

12.Tự luận
• 1 điểm

Kết quả của phép tính nào dưới đây lớn nhất?

A) 123−213−123;

B) 215−15−215;

C) 245+−245−168;

D) −91+91−23.

Xem đáp án

Đáp án B

13.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn biểu thức −c+a−b+d−a−c−b+b−a−d+b−avới a,b,c,d∈ℤta được biểu thức

Xem đáp án

0

14.Tự luận
• 1 điểm

Nếu trước dấu ngoặc là dấu “ - ” thì khi phá ngoặc phải

Xem đáp án

Đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc

15.Tự luận
• 1 điểm

Đơn giản biểu thức

a) A=84−x+84−23;

b) B=39+x−15−39;

Xem đáp án

a) A=84−x+84−23;     A=84−x−84−23     A=84−84−x−23     A=−x−23b) B=39+x−15−39;     B=39+x−15−39     B=39−39+x−15     B=x−15

16.Tự luận
• 1 điểm

Bỏ dấu ngoặc rồi tính

a) 159−524−59−424;

b) 36+79+145−79−36;

c) 334−117+234+42+117;

d) 271−(−43)+271−(−17).

Xem đáp án

a) 159−524−59−424

=159−524−59+424

=159−59−524−424

=100−100=0

b) 36+79+145−79−36

=36+79+145−79−36

=36−36+79−79+145

=145

c) 334−117+234+42+117

=334−117−234+42+117

=334−234−117−117+42

=100+42=142

d) 271−(−43)+271−(−17)

=271−(−43)+271+17

=271+43−271−17

=271−271+43−17

=26

17.Tự luận
• 1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy tìm các cặp biểu thức có giá trị bằng nhau trong các biểu thức sau:

A=51−314+213;B=51+213−314;C=51+314−213;D=51+213−314;E=51−314−213;F=51−213−314.

Xem đáp án

A=51−314+213;A=51−314−213B=51+213−314;C=51+314−213;D=51+213−314;D=51+213−314E=51−314−213;E=51−314+213F=51−213−314.Vậy A=F; B=E=D

18.Tự luận
• 1 điểm

Hỏi trong một tuần đó, số hàng trong kho thay đổi như thế nào?

Số liệu xuất nhật hàng của một kho hàng trong một tuần được cho như sau:

Xem đáp án

19.Tự luận
• 1 điểm

Cho dãy các số: 1; -2; 3; -4; 5; -6;7;-8; 9; -10. Hãy  chọn ra 4 số rồi đặt các dấu "+" hoặc "-" trước4 số đó để được các số nguyên mới sao cho:

a) Tổng của 4 số nguyên mới là lớn nhất;

b) Tổng của 4 số nguyên mới là nhỏ nhất

Xem đáp án

a. +7−−8+9−−10=7+8+9+10=34b. −7+−8−9+−10=−7−8−9−10=−34

20.Tự luận
• 1 điểm

Cho A=x∈ℤ/x≤2. Chứng minh rằng với x,y∈Athì x+y≤4.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả