Phiếu bài tự luận
Đề thi
Phiếu bài tự luận
A
Admin
ToánLớp 6142 lượt thi
27 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (-17).6

Xem đáp án

(-17).6 = -102

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính: 8.(-125)

Xem đáp án

8.(-125)= -1000

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (-12).(-15)

Xem đáp án

(-12).(-15) = 180

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính: 21.(-3) + (-21).7

Xem đáp án

21.(-3) + (-21).7 = -21. 10 = -210

5.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức: A= -3.(x + 7) với x = -2

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức: B= -10.(6 - x) với x = -5

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 27 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: C = (x - 7).(x + 3) với x = -3

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu ( > ,< ,=) thích hợp vào ô trống:

a) (-237). 2 □ 0

b) 32.(-7) □ 0

c) 25.(-4) □ 4.25

d) (-8).182 □ (-182). 8

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 138.(-10) với 0

Xem đáp án

138.(-10) < 0

11.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 627.(-3) với 627

Xem đáp án

627.(-3) < 627

12.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: (-72).8 với -72

Xem đáp án

(-72).8 < -72

13.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 87.(-20) và |87. (-20)|

Xem đáp án

87.(-20) < |87. (-20)|

14.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 87.(-20) và 87.(-20)

Xem đáp án

87.(-20) = 87.(-20)

15.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 87.(-20) và - |-87. 20|

Xem đáp án

87.(-20) = - |-87. 20|

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 

x : (-9) = -54

Xem đáp án

x: −9 = −54         x = −54. −9         x =486

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết:  x : (-12) = 18

Xem đáp án

x : −12 = 18             x = 18. −12             x =−216

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: x : (-5) = -19

Xem đáp án

x: −5 = −19          x = −19.−5          x = 95

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: x−28: −12 = −5

Xem đáp án

x−28 : −12 = −5x−28= −5. −12x−28  = 60 x = 60 +28x = 88

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: x+15: −28 = 8

Xem đáp án

x+15 : −28 = 8x+15 =8.−28x+15 =− 224 x = −224 – 15x = −239

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: x+30: −45 = − 4

Xem đáp án

x+30 : −45 = − 4x+30 = −4. −45x+30 = 180x =180 – 30x =150

22.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: x: −7 – 6 = −15

Xem đáp án

x: −7 – 6 = −15       x: −7 = −9                x = −9.−7                 x = 63

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: x: 12 – 12 = −37

Xem đáp án

x: 12 – 12 = −37         x: 12 = −25               x = −25.12               x =300

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: x : (-25) + 81 = 85

Xem đáp án

x: −25 + 81 = 85         x: −25 = 4                    x = 4.−25                    x =−100

25.Tự luận
• 1 điểm

Trong cuộc thi OLYMPIC của lớp ... , mỗi câu trả đúng được 10 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 5 điểm. Trả lời đúng câu hỏi của người khác được 5 điểm. Người cao điểm nhất sẽ là người thắng cuộc.

Dưới đây là bảng thống kê số câu trả lời của 4 bạn A, B, C, D.

Hỏi người chiến thắng là ai và với số điểm bao nhiêu ?

Xem đáp án

26.Tự luận
• 1 điểm

Trong trò chơi bắn bi vào các hình tròn vẽ trên mặt đất (hình vẽ).

Bạn Long bắn được 2 viên điểm 5; 2 viên điểm 0;

2 viên điểm -1 . Bạn Minh bắn được 1 viên điểm 10;

2 viên điểm 5; 1 viên điểm -1 và 2 viên điểm -10.

Hỏi bạn nào điểm cao hơn ?

Xem đáp án

27.Tự luận
• 1 điểm

Công nhân của một công ty hưởng lương theo sản phẩm: Làm ra một sản phẩm đúng quy cách được 35 000 đồng, làm ra một sản phẩm sai quy cách bị phạt 15 000 đồng. Tháng vừa qua công nhân A làm ra được 58 sản phẩm đúng quy cách và 17 sản phẩm sai quy cách. Hỏi lương của công nhân A tháng vừa qua là bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Lương của công nhân A tháng vừa qua được :

58.35000 – 17.15 000 = 2 030 000 – 255 000 =1 775 000 (đồng)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả