Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 92. Ôn tập phép nhân, phép chia (có đáp án)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 92. Ôn tập phép nhân, phép chia (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 531 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \(\frac{3}{7} \times \frac{4}{{15}}\).

\(\frac{1}{5}\)

\(\frac{4}{{35}}\)

\(\frac{4}{{105}}\)

\(\frac{{22}}{{105}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(\frac{3}{7} \times \frac{4}{{15}} = \frac{{3 \times 4}}{{7 \times 15}} = \frac{{3 \times 4}}{{7 \times 3 \times 5}} = \frac{4}{{35}}\)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \(\frac{8}{{25}}:\frac{2}{{15}}\)

\(\frac{{12}}{5}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{4}{{375}}\)

\(\frac{{16}}{{375}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\frac{8}{{25}}:\frac{2}{{15}} = \frac{8}{{25}} \times \frac{{15}}{2} = \frac{{8 \times 15}}{{25 \times 2}} = \frac{{4 \times 2 \times 5 \times 3}}{{5 \times 5 \times 2}} = \frac{{12}}{5}\)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của biểu thức: 4,25 + 8,6 ´ 3 – 12,55 là:

18,5

17,5

26

27

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

4,25 + 8,6 ´ 3 – 12,55

= 4,25 + 25,8 – 12,55

= 30,05 – 12,55

 = 17,5

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của biểu thức 50 – 22,5 : 12,5 + 36,5 : 10 là:

3,87

5,85

51,67

51,85

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

50 – 22,5 : 12,5 + 36,5 : 10

= 50 – 1,8 + 3,65

= 48,2 + 3,65

= 51,85

5. Tự luận
• 1 điểm

Một thợ mốc ghép hai tấm ván ngắn, mỗi tấm ván dài 1,2 m thành một tấm ván dài CD. Biết rằng chỗ ghép có độ dài 0,25 m (bị trùng nhau). Hỏi tấm ván CD dài bao nhiêu mét

Xem đáp án

Tổng độ dài của hai tấm ván là:

1,2 ´ 2 = 2,4 (m)

Do chỗ ghép bị trùng 0,25 m nên chiều dài thực tế của tấm ván CD là:

2,4 – 0,25 = 2,15 (m)

Đáp số: 2,15 m

6. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

3 416 x 2,7

15,3 x 0,65

966 : 56

 26,88 : 3,5

Xem đáp án

 3 416 x 2,7

\(\begin{array}{l} \times \,\,\,\underline {\begin{array}{*{20}{c}}{\,3\,\,416}\\{\,\,\,\,\,\,\,\,2,7}\end{array}} \\\underline {\begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,23\,\,912}\\{\,68\,\,32}\end{array}} \\\,\,\,\,9\,\,223,2\end{array}\)

 15,3 x 0,65

\(\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,15,3}\\{\,\,\,0,65}\end{array}} \\\underline {\begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,\,\,\,765}\\{\,\,\,918}\end{array}} \\\,\,\,9,945\end{array}\)

966 : 56

\[\begin{array}{l}\,\,\,\left. \begin{array}{l}966\,\,\,\,\,\,\,\\406\,\,\,\,\end{array} \right|\begin{array}{*{20}{c}}{\underline {56\,\,\,\,\,\,\,} }\\{17,25}\end{array}\\\,\,\,\,\,\,140\,\,\,\,\,\,\,\,\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,280\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\end{array}\]

 26,88 : 3,5

\[\begin{array}{l}\,\,\,\left. \begin{array}{l}26\cancel{,}8,8\,\,\,\,\\\,\,\,\,2\,\,\,3\,\,\,8\,\,\,\,\end{array} \right|\begin{array}{*{20}{c}}{\underline {3\cancel{,}5\,\,\,\,\,\,\,} }\\{7,68\,\,}\end{array}\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,2\,\,80\,\,\,\,\,\,\,\,\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\end{array}\]

7. Tự luận
• 1 điểm
Nam mua 3 quyển vở, mỗi quyển giá 7 600 đồng và mua 5 quyển vở khác, mỗi quyển giá 6 000 đồng. Hỏi trung bình mỗi quyển vở Nam mua giá bao nhiêu tiền?
Xem đáp án

Tổng giá tiền mua 8 quyển vở là:

7 600 ´ 3 + 6 000 ´ 5 = 52 800 (đồng)

Giá tiền trung bình mỗi quyển vở là:

52 800 : 8 = 6 600 (đồng)

Đáp số: 6 600 đồng.

8. Tự luận
• 1 điểm

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm là 1,5% một tháng. Một người có 40 000 000 đồng gửi tiết kiệm thì sau 2 tháng rút về được tất cả bao nhiêu tiền? (Biết tiền lãi tháng trước nhập vào làm tiền gửi cả tháng sau)

Xem đáp án

Số tiền lãi nhận được sau tháng thứ nhất là:

40 000 000 : 100 ´ 1,5 = 600 000 (đồng)

Số tiền người đó nhận được sau tháng thứ nhất là:

40 000 000 + 600 000 = 40 600 000 (đồng)

Số tiền lãi nhận được sau tháng thứ hai là:

40 600 000 : 100 ´ 1,5 = 609 000 (đồng)

Số tiền người đó nhận được sau 2 tháng là:

40 600 000 + 609 000 = 41 209 000 (đồng)

Đáp số: 41 209 000 đồng

9. Tự luận
• 1 điểm

Hãy tìm nhà cho các con vật cho thích hợp.

Hãy tìm nhà cho các con vật cho thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án
Hãy tìm nhà cho các con vật cho thích hợp. (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

 52,8 ´ 24 + 52,8 + 52,8 ´ 75

 365 : 25 : 4 ´ 2

Xem đáp án

52,8 ´ 24 + 52,8 + 52,8 ´ 75

= 52,8 ´ (24 + 1 + 75)

= 52,8 ´ 100

= 5 280

365 : 25 : 4 ´ 2

= (365 ´ 2) : (25 ´ 4)

= 730 : 100

= 7,3

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

(125 x 0,67) x 8
\(\frac{8}{9} \times \frac{7}{{11}} + \frac{4}{{11}} \times \frac{8}{9}\)
Xem đáp án

 

(125 x 0,67) x 8
= (125 x 8) x 0,67

                

= 1 000 x 0,67

                  = 670

 

\(\frac{8}{9} \times \frac{7}{{11}} + \frac{4}{{11}} \times \frac{8}{9}\)

= \(\frac{8}{9} \times \left( {\frac{7}{{11}} + \frac{4}{{11}}} \right)\)

                   =\(\frac{8}{9} \times 1\)

                   =\(\frac{8}{9}\)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả