Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 64. Hình hộp chữ nhật, hình lập phương (có đáp án)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 64. Hình hộp chữ nhật, hình lập phương (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 526 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

 

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: (ảnh 1)

8 cm

15 cm

7 cm

3 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: (ảnh 2)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là 7 cm

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình dưới đây là hình khai triển của:

Hình dưới đây là hình khai triển của: (ảnh 1)

 

Hình chữ nhật

Hình hộp chữ nhật

Hình lập phương

Hình vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình dưới đây là hình khai triển của: (ảnh 2)

 Hình bên là hình khai triển của hình lập phương

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình dưới đây là hình khai triển của:

Hình dưới đây là hình khai triển của: (ảnh 1)

 

Hình chữ nhật

Hình hộp chữ nhật

Hình lập phương

Hình vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 Hình bên là hình khai triển của hình hộp chữ nhật.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chiếc hộp đựng bút có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm và chiều cao 6 cm. Diện tích mặt đáy của chiếc hộp đựng bút là:

30 cm2

40 cm2

48 cm2

50 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích mặt đáy của chiếc hộp đựng bút là: 

8 × 5 = 40 (cm2)

5. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi hình dưới đây được ghép bởi các hình lập phương có cạnh dài 1 cm. Hãy tìm các kích thước của mỗi hình.

 

Mỗi hình dưới đây được ghép bởi các hình lập phương có cạnh dài 1 cm. Hãy tìm các kích thước của mỗi hình. (ảnh 1)

Chiều dài: ……… cm

Chiều rộng: ….… cm

Chiều cao: ……… cm

 

Mỗi hình dưới đây được ghép bởi các hình lập phương có cạnh dài 1 cm. Hãy tìm các kích thước của mỗi hình. (ảnh 2)

Chiều dài: ……… cm

Chiều rộng: ….… cm

Chiều cao: ……… cm

Mỗi hình dưới đây được ghép bởi các hình lập phương có cạnh dài 1 cm. Hãy tìm các kích thước của mỗi hình. (ảnh 3)
 

Chiều dài: ……… cm

Chiều rộng: ….… cm

Chiều cao: ……… cm

Xem đáp án
Mỗi hình dưới đây được ghép bởi các hình lập phương có cạnh dài 1 cm. Hãy tìm các kích thước của mỗi hình. (ảnh 4)
6. Đúng sai
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a

Các kích thước của hình hộp chữ nhật là chiều dài, chiều rộng.

ĐúngSai
b
Hình lập phương có 6 mặt, hai đáy là hình vuông, 4 mặt bên là hình chữ nhật.
ĐúngSai
c
Một hình lập phương có cạnh 15 cm. Chiều cao của hình lập phương là 15 cm
ĐúngSai
Xem đáp án

Các kích thước của hình hộp chữ nhật là chiều dài, chiều rộng.  S

Hình lập phương có 6 mặt, hai đáy là hình vuông, 4 mặt bên là hình chữ nhật.   S

Một hình lập phương có cạnh 15 cm. Chiều cao của hình lập phương là 15 cm.  Đ

7. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu xanh lá cây vào hình hộp chữ nhật, màu vàng vào hình lập phương

 

Tô màu xanh lá cây vào hình hộp chữ nhật, màu vàng vào hình lập phương (ảnh 1)
Xem đáp án
Tô màu xanh lá cây vào hình hộp chữ nhật, màu vàng vào hình lập phương (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thiện chỗ chấm sau.

Hoàn thiện chỗ chấm sau.  Dựa vào hình khai triển, biết mặt đáy có màu xanh nước biển, vậy hai mặt bên có màu ……….. và màu ……………. (ảnh 1)

Dựa vào hình khai triển, biết mặt đáy có màu xanh nước biển, vậy hai mặt bên có màu ……….. và màu …………….

Xem đáp án

Dựa vào hình khai triển, biết mặt đáy có màu xanh nước biển, vậy hai mặt bên có màu trắng và màu xám

9. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào các mặt của hình khai triển của hình lập phương biết 2 đáy có màu đỏ, hai mặt bên có màu xanh dương và vàng.

Tô màu vào các mặt của hình khai triển của hình lập phương biết 2 đáy có màu đỏ, hai mặt bên có màu xanh dương và vàng. (ảnh 1)
Xem đáp án

Tô màu vào các mặt của hình khai triển của hình lập phương biết 2 đáy có màu đỏ, hai mặt bên có màu xanh dương và vàng. (ảnh 2)

Tô màu vào các mặt của hình khai triển của hình lập phương biết 2 đáy có màu đỏ, hai mặt bên có màu xanh dương và vàng. (ảnh 3)
10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Hình hộp chữ nhật dưới đây có chiều dài 12,8 cm, chiều rộng 2,3 cm, chiều cao 7,21 cm

Giải bài toán sau.  Hình hộp chữ nhật dưới đây có chiều dài 12,8 cm, chiều rộng 2,3 cm, chiều cao 7,21 cm a) Diện tích mặt đáy DHFC  b) Diện tích các mặt bên BEFC, ABCD. (ảnh 1)

a) Diện tích mặt đáy DHFC

b) Diện tích các mặt bên BEFC, ABCD.

Xem đáp án

a) Diện tích mặt đáy DHFC là:

12,8 × 2,3 = 29,44 (cm2)

b) Diện tích mặt bên BEFC là:

2,3 × 7,21 = 16,583 (cm2)

Diện tích mặt bên ABCD là:

12,8 × 7,21 = 92,288 (cm2)

Đáp số: 29,44 cm2; 16,583 cm2; 92,288 cm2

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả