Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 67. Ôn tập số tự nhiên có đáp án
11 câu hỏi
Số 62 749 gồm bao nhiêu chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị?
6 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 4 chục, 9 đơn vị
6 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 9 đơn vị
6 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 7 chục, 9 đơn vị
6 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 9 đơn vị
Đáp án đúng là: A
Số 62 749 gồm 6 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 4 chục, 9 đơn vị.
Số tròn trăm liền trước của 72 345 là:
72 300
72 400
72 350
72 310
Đáp án đúng là: A
Số tròn trăm liền trước của 72 345 là 72 300.
Quãng đường đi từ nhà An, Bình, Cường, Dũng đến công viên lần lượt dài 750 500 m, 850 300 m, 95 600 m, 10 200 m. Hỏi quãng đường từ nhà bạn nào đến công viên dài nhất?
An
Bình
CườngD. Dũng
Dũng
Đáp án đúng là: B
Vì 850 300 m > 750 500 m > 95 600 m > 10 200 m nên quãng đường từ nhà Bình đến công viên dài nhất.
Có bao nhiêu số tròn trăm có năm chữ số mà chữ số hàng chục nghìn lớn hơn 3 và nhỏ hơn 6?
20 số
30 số
40 số
50 số
Đáp án đúng là: A
Vì lớn hơn 3 và nhỏ hơn 6 nên chữ số hàng chục nghìn có thể là 4 hoặc 5.
Từ 40 000 đến 49 900 có 10 số tròn trăm.
Từ 50 000 đến 59 900 có 10 số tròn trăm.
Vậy có tổng cộng có: 10 + 10 = 20 số tròn trăm thỏa mãn yêu cầu bài toán.Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Số tự nhiên bé nhất là 1
Số liền sau của số 500 000 là số 500 001
Số tự nhiên lớn nhất là 999 999
Trong dãy số tự nhiên không có số lớn nhất
Giải thích
a) Số tự nhiên bé nhất là 0.
c) Trong dãy số tự nhiên, không có số lớn nhất.
Điền vào chỗ chấm.
Số gồm | Viết số | Đọc số |
4 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm và 6 đơn vị | 42 806 | ……………………………………….. |
1 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 5 trăm, 2 chục và 9 đơn vị | …………. | Một trăm ba mươi lăm nghìn không trăm hai mươi chín |
…………………………….. ……………………………… | 6 807 310 | Sáu triệu tám trăm linh bảy nghìn ba trăm mười |
3 triệu, 9 trăm nghìn, 4 chục nghìn và 2 trăm | 3 940 200 | ………………………………………… |
Số gồm | Viết số | Đọc số |
4 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm và 6 đơn vị | 42 806 | Bốn mươi hai nghìn tám trăm linh sáu |
1 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 5 trăm, 2 chục và 9 đơn vị | 135 029 | Một trăm ba mươi lăm nghìn không trăm hai mươi chín |
6 triệu, 8 trăm nghìn, 7 nghìn, 3 trăm và 1 chục | 6 807 310 | Sáu triệu tám trăm linh bảy nghìn ba trăm mười |
3 triệu, 9 trăm nghìn, 4 chục nghìn và 2 trăm | 3 940 200 | Ba triệu chín trăm bốn mươi nghìn hai trăm |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
30 000 + ……… + 400 + ….. = 36 407
……….. + 50 000 + ….. + 700 + 10 = 850 710
4 000 000 + ……….. + 5 000 + ….. + 8 = 4 305 20830 000 + 6 000 + 400 + 7 = 36 407
800 000 + 50 000 + 0 + 700 + 10 = 850 710
4 000 000 + 300 000 + 5 000 + 200 + 8 = 4 305 208Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho biết tổng số tiền quyên góp được trong một chiến dịch từ thiện vào ngày 1 tháng 1 năm 2025 là 155 485 935 đồng.
a) Làm tròn đến hàng triệu, số tiền quyên góp được có khoảng ……………….. đồng
b) Làm tròn đến hàng chục triệu, số tiền quyên góp được có khoảng ……….... đồng
c) Làm tròn đến hàng trăm triệu, số tiền quyên góp được có khoảng ………….. đồng
Cho biết tổng số tiền quyên góp được trong một chiến dịch từ thiện vào ngày 1 tháng 1 năm 2025 là 155 485 935 đồng.
a) Làm tròn đến hàng triệu, số tiền quyên góp được có khoảng 155 000 000 đồng
b) Làm tròn đến hàng chục triệu, số tiền quyên góp được có khoảng 160 000 000 đồng
c) Làm tròn đến hàng trăm triệu, số tiền quyên góp được có khoảng 200 000 000 đồng
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong dãy số tự nhiên
a) Hai số liên tiếp hơn kém nhau …….. đơn vị
b) Hai số chia hết cho 3 liên tiếp hơn kém nhau …….. đơn vị
c) Hai số chia hết cho 5 liên tiếp hơn kém nhau ……. đơn vị
Trong dãy số tự nhiên
a) Hai số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
b) Hai số chia hết cho 3 liên tiếp hơn kém nhau 3 đơn vị
c) Hai số chia hết cho 5 liên tiếp hơn kém nhau 5 đơn vị
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Từ bốn thẻ số 1, 2, 4, 6 có thể lập được số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là ……………
Từ bốn thẻ số 1, 2, 4, 6 có thể lập được số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là 6 412
Giải bài toán sau.
Cho biết số lượng sách của bốn thư viện: Thư viện A, Thư viện B, Thư viện C, Thư viện D là 12 065, 11 892, 13 131, 11 868 cuốn. Trong đó, Thư viện A có nhiều sách nhất, Thư viện B có nhiều sách hơn Thư viện D và số sách của Thư viện C là số lẻ.
a) Hỏi mỗi thư viện có bao nhiêu sách?
b) Viết số sách của bốn thư viện đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) Thư viện A có 12 065 cuốn sách.
Thư viện B có 11 892 cuốn sách.
Thư viện C có 13 131 cuốn sách.
Thư viện D có 11 868 cuốn sách.
b) 11 868 cuốn sách, 11 892 cuốn sách, 12 065 cuốn sách, 13 131 cuốn sách.








