Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 38. Nhân với số có một chữ số có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 38. Nhân với số có một chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 428 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của 312 589 và 3 là:

937 776

937 777

947 767

937 767

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

312 589 × 3 = 937 767

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?

74 532 × 4

132 468 × 3

97 654 × 5

86 743 × 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. 74 532 × 4 = 298 128                          

B. 132 468 × 3 = 397 404

C. 97 654 × 5 = 488 270                           

D. 86 743 × 6 = 520 458

Vì 298 128 < 397 404 < 488 270 < 520 458 nên phép tính có kết quả nhỏ nhất là 74 532 × 4

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan có 500 000 đồng. Lan quyết định mua 4 vé xem phim, mỗi vé có giá 120 000 đồng. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu tiền?

20 000 đồng

40 000 đồng

60 000 đồng

80 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lan mua 4 vé xem phim hết số tiền là:

120 000 × 4 = 480 000 (đồng)

Lan còn lại số tiền là:

500 000 – 480 000 = 20 000 (đồng)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết 30 giờ có 108 000 giây. Hỏi 60 giờ có bao nhiêu giây?

432 000 giây

324 000 giây

216 000 giây

540 000 giây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

60 giờ gấp 30 giờ số lần là:

60 : 30 = 2 (lần)

60 giờ có số giây là:

108 000 × 2 = 216 000 (giây)

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

47 236 × 3
156 789 × 4
279 013 × 2
45 678 × 8

 

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính.  47 236 × 3      156 789 × 4         279 013 × 2         45 678 × 8 (ảnh 1)
6. Tự luận
• 1 điểm


Media VietJack
35 472 × 3
Media VietJack
51 928 × 5

 

Media VietJack
483 620 × 2

 

Media VietJack
29 731 × 4

 

 

 

 

 

 

 

 


Nối biểu thức với giá trị tương ứng (ảnh 1)
967 240
Nối biểu thức với giá trị tương ứng (ảnh 2)
259 640

 

 
Nối biểu thức với giá trị tương ứng (ảnh 3)
118 924

 

Nối biểu thức với giá trị tương ứng (ảnh 4)
106 416
Xem đáp án
Nối biểu thức với giá trị tương ứng (ảnh 5)
7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Một nhà máy sản xuất 23 480 chiếc bánh mỗi ngày. Nhà máy thứ hai sản xuất số lượng bánh gấp 4 lần số lượng bánh của nhà máy đầu tiên. Vậy nhà máy thứ hai sản xuất được ………….. chiếc bánh mỗi ngày.

Xem đáp án

Nhà máy thứ hai sản xuất được số chiếc bánh là:

23 480 × 4 = 93 920 (chiếc bánh)

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

a) 200 000 + 75 000 × 3 – 150 000                                                        b) 300 000 × 4 − 450 000

 
Xem đáp án

a) 200 000 + 75 000 × 3 – 150 000

= 200 000 + 225 000 – 150 000

= 425 000 – 150 000

= 275 000

b) 300 000 × 4 − 450 000

= 1 200 000 − 450 000

= 750 000

9. Tự luận
• 1 điểm

Một nhà khoa học đang nghiên cứu một loại vi khuẩn. Ban đầu, ông ta có 1 vi khuẩn. Sau mỗi giờ, số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi. Biết rằng sau 18 giờ, số lượng vi khuẩn là 142 391 vi khuẩn. Hỏi sau 20 giờ, số lượng vi khuẩn sẽ là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số lượng vi khuẩn sau 19 giờ là:

142 391 × 2 = 284 782 (vi khuẩn)

Số lượng vi khuẩn sau 20 giờ là:

284 782 × 2 = 569 564 (vi khuẩn)

Đáp số: 569 564 vi khuẩn

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) ………… : 2 = 454 134

b) ………… : 6 = 125 474

c) ………… : 3 = 314 647

d) ………… : 4 = 136 790

Xem đáp án

a) 908 268 : 2 = 454 134

b) 752 844 : 6 = 125 474

c) 943 941 : 3 = 314 647

d) 547 160 : 4 = 136 790

11. Tự luận
• 1 điểm

Xã Phúc Lộc có 138 936 người, Xã Trung Yên có số người gấp 4 lần xã Phúc Lộc, xã Nghĩa Lợi ít hơn xã Trung Yên 31 500 người. Hỏi xã Nghĩa Lợi có bao nhiêu người?

Xem đáp án

Xã Trung Yên có số người là:

138 936 × 4 = 555 744 (người)

Xã Nghĩa Lợi có số người là:

555 744 − 31 500 = 524 244 (người)

Đáp số: 524 244 người