Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 42: Ôn tập biểu thức số có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 42: Ôn tập biểu thức số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 365 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Giá trị của biểu thức 87 + 45 × 6 là:

792

790

357

375

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

87 + 45 × 6 = 87 + 270 = 357

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức tính sai là:

30 : (6 – 4) = 15

(4 + 3) × 12 = 84

65 – 18 : 9 = 63

20 + 5 × 5 =125

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: D

20 + 5 × 5 = 20 + 25 = 45

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Trong các biểu thức sau, biểu thức có giá trị lớn nhất là:

38 + 12 × 2

(56 + 7) : 3

156 – 63 : 7

78 + 4 × 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

38 + 12 × 2 = 38 + 24 = 62       

(56 + 7) : 3 = 63 : 3 = 21       

156 – 63 : 7 = 156 – 9 = 147      

78 + 4 × 6 = 78 + 24 = 102

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Bà mua 4 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 10 cái bánh. Bà đem chia đều cho 5 cháu. Vậy số bánh mỗi cháu nhận được là:

6 cái bánh

7 cái bánh

8 cái bánh

9 cái bánh

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

Vậy số bánh mỗi cháu nhận được là: (10 × 4) : 5 = 8 (cái bánh)

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau

a) 884 : 4 + 39                                                b) 167 – 78 : 3

=…………………….                                    =…………………….

=…………………….                                    =…………………….

c) (590 – 293) : 9                                           d) 94 × (24 – 18)

=…………………….                                    =…………………….

=…………………….                                    =…………………….

Xem đáp án

a) 884 : 4 + 39                                                b) 167 – 78 : 3

= 221 + 39                                                  = 167 – 26

= 260                                                         = 141

c) (590 – 293) : 9                                       d) 94 × (24 – 18)

= 297 : 9                                                    = 94 × 6

= 33                                                          = 5 64

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức đó

a) 65 cộng với tích của 9 và 4                                 b) 18 nhân với tổng của 3 và 5

Xem đáp án

a) 65 cộng với tích của 9 và 4                             b) 18 nhân với tổng của 3 và 5

   65 + 9 × 4                                                              18 × (3 + 5)

= 65 + 36                                                            = 18 × 8

= 101                                                                  = 144

7. Tự luận
• 1 điểm

Chọn giá trị đúng cho mỗi biểu thức sau

Chọn giá trị đúng cho mỗi biểu thức sau   460-78+23  (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn giá trị đúng cho mỗi biểu thức sau   460-78+23  (ảnh 2)

8. Tự luận
• 1 điểm

Người ta xếp 912 cái bánh Trung thu vào các hộp, mỗi hộp 6 cái bánh. Sau đó xếp các hộp vào các thùng, mỗi thùng 4 hộp. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng bánh?

Xem đáp án

Bài giải

Người ta xếp được số hộp bánh là:

912 : 6 = 152 (hộp)

Người ta xếp được số thùng bánh là:

152 : 4 = 38 (thùng)

Đáp số: 38 thùng

9. Tự luận
• 1 điểm

Một cửa hàng có 200 cái bánh và đã bán được 76 cái bánh. Số còn lại đem đóng vào mỗi hộp 4 cái. Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu hộp bánh?

Xem đáp án

Bài giải

Số bánh còn lại là:

200 – 76 = 124 (cái bánh)

Đóng được tất cả số hộp bánh là:

124 : 4 = 31 (hộp)

Đáp số: 31 hộp

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau một cách hợp lý

a) 2 × 6 × 5 × 5                                            b) 12 + 24 + 31 + 8 + 16 + 9

=……………………………….                 =……………………………….

=……………………………….                 =……………………………….

=……………………………….                 =……………………………….

c) 110 + 30 + 30 + 30                                 d) 5 × 8 × 2 × 6

=……………………………….                 =……………………………….

=……………………………….                 =……………………………….

=……………………………….                 =……………………………….

Xem đáp án

a) 2 × 6 × 5 × 5                                        b) 12 + 24 + 31 + 8 + 16 + 9

= (2 × 5) × (6 × 5)                                         = (12 + 8) + ( 24 + 16) + (31 + 9)

= 10 × 30                                                 = 20 + 40 + 40

= 300                                                      = 60 + 40

                                                                    = 100

c) 110 + 30 + 30 + 30                             d) 5 × 8 × 2 × 6

= 110 + 30 × 3                                        = (5 × 2) × (8 × 6)

= 110 + 90                                              = 10 × 48

= 200                                                     = 480

11. Tự luận
• 1 điểm

Nối các biểu thức có giá trị bằng nhau

Nối các biểu thức có giá trị bằng nhau 3x(7-2) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các biểu thức có giá trị bằng nhau 3x(7-2) (ảnh 2)

Ta có 3 (7 – 2) = 24 – 3 × 3 = 15

          40 : (4 + 4) = (18 + 12) : 6 = 5

          100 – (6 + 9) = 90 – 30 : 6 = 85

           27 : 9 × 6 = (12 – 3) × 2 = 18