Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 30. Mi-li-mét có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 30. Mi-li-mét có đáp án

A
Admin
ToánLớp 338 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a)“8 cm = … mm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

80

8

800

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 1 cm = 10 mm nên 8 cm = 80 mm.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Thực hiện phép tính 15 mm : 3 = ….

5

5 mm

45 mm

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

15 mm : 3 = 5 mm

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Quyển sách giáo khoa Toán của em dày khoảng:  

20 cm

20 m

20 dm

20 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quyển sách giáo khoa Toán của em dày khoảng: 20 mm

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Linh có bốn tấm vải. Chiều dài của mỗi tấm vải lần lượt là: 6 m, 40 dm, 300 cm, 2 000 mm. Tấm vải dài nhất có chiều dài là:  

40 dm

300 cm

6 m

2000 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đổi: 6 m = 6 000 mm

    40 dm = 4 000 mm

    300 cm = 3 000 mm

So sánh: 6 000 mm > 4 000 mm > 3 000 mm > 2 000 mm

Hay: 6 m > 40 dm > 300 cm > 2 000 mm

Vậy tấm vải dài nhất có chiều dài là 6 m

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9 cm =  ……………. mm                           

5 dm = ……………. mm                        

2 m = ……………. mm

Xem đáp án

9 cm = 90 mm                        5 dm = 500 mm                     2 m = 2 000 mm

6. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

28 mm + 13mm = ………………

16 mm ×7 =……………………..                                                                  

82 mm – 26 mm = ………………

84 mm : 3 =……………………..

Xem đáp án

8 mm + 13 mm = 41 mm                         82 mm – 26 mm = 56 mm

16 mm × 7 = 112 mm                                 84 mm : 3 = 28 mm

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết đơn vị đo “km, m, dm, cm, mm” thích hợp vào chỗ trống.

                        Viết đơn vị đo “km, m, dm, cm, mm” thích hợp vào chỗ trống.       Cái ghế cao khoảng   10 …….        Dòng sông dài khoảng   500 …….                                                           Cái tủ rộng khoảng  2 ……. (ảnh 1)                                   Viết đơn vị đo “km, m, dm, cm, mm” thích hợp vào chỗ trống.       Cái ghế cao khoảng   10 …….        Dòng sông dài khoảng   500 …….                                                           Cái tủ rộng khoảng  2 ……. (ảnh 2)                       Viết đơn vị đo “km, m, dm, cm, mm” thích hợp vào chỗ trống.       Cái ghế cao khoảng   10 …….        Dòng sông dài khoảng   500 …….                                                           Cái tủ rộng khoảng  2 ……. (ảnh 3)

Cái ghế cao khoảng

 10…….                                           

 Dòng sông dài khoảng

500 …….                                                      

Cái tủ rộng khoảng

2 …….

Xem đáp án

Cái ghế cao khoảng            Dòng sông dài khoảng                 Cái tủ rộng khoảng

10 dm                                  500 km                                         2 m

8. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi bước nhảy xa của Cào Cào dài 1 cm. Hỏi sau 5 lần nhảy xa,Cào Cào nhảy được bao nhiêu mi-li-mét?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 1 cm = 100 mm

Sau 5 lần nhảy xa, Cào Cào nhảy được số mi-li-mét là:

100 × 5 = 500 (mm)

Đáp số: 500 mm

9. Tự luận
• 1 điểm

Kiến và Ốc Sên cùng đi đến nhà Cánh Cam chơi, biết Kiến đi được quãng đường là 4 dm còn Ốc Sên đi đượcquãng đường là 27 cm. Hỏi cả Kiến và Ốc Sên đi được tổng số quãng đường là bao nhiêu mi-li-mét?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 4 dm = 400 mm, 27 cm = 270 mm

Kiến và Ốc Sên đi được tổng quãng đường dài số mi-li-mét là:

400 + 270 = 670 (mm)

Đáp số: 670 mm

10. Tự luận
• 1 điểm

Độ dài đường bộ từ Hà Nội đi đến một số tỉnh thành như sau:

Đường bộ

Độ dài

Hà Nội – Thái Nguyên

75 km

Hà Nội – Nam Định

110 km

Hà Nội – Hải Dương

60 km

Hà Nội – Hải Phòng

100 km

a) Tỉnh thành xa Hà Nội nhất là: ………………………………………………………

b) Tỉnh thành gần Hà Nội nhất là: ……………………………………………………..
c) Tỉnh thành xa Hà Nội hơn 100 km là: ………………………………………………
d) Trong hai tỉnh Thái Nguyên và Hải Dương, tỉnh gần Hà Nội hơn là
 …………….. và gần hơn …………….. km.

Xem đáp án

Đường bộ

Độ dài

Hà Nội – Thái Nguyên

75 km

Hà Nội – Nam Định

110 km

Hà Nội – Hải Dương

60 km

Hà Nội – Hải Phòng

100 km

a) Tỉnh thành xa Hà Nội nhất là: Nam Định

b) Tỉnh thành gần Hà Nội nhất là: Hải Dương

c) Tỉnh thành xa Hà Nội hơn 100 km là: Nam Định
d) Trong hai tỉnh Thái Nguyên và Hải Dương, tỉnh gần Hà Nội hơn là  Hải Dương và gần hơn 15 km.

Giải thích:

a, b) Vì 110 km > 100 km > 75 km > 60 km

Do đó: Nam Định xa Hà Nội nhất, Hải Dương gần Hà Nội nhất

c) Vì 110 km > 100 km nên tỉnh thành xa Hà Nội hơn 100 km là: Nam Định

d) Vì 75 km > 60 km nên Hải Dương gần Hà Nội hơn, và gần hơn số ki-lô-mét là:

                          75 – 60 = 15 (km)