Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Các số có bốn chữ số có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Các số có bốn chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 329 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số 2 425 được đọc là:

Hai bốn hai mươi

Hai nghìn bốn trăm hai lăm

Hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm

Hai nghìn bốn trăm hai mươi năm.

Xem đáp án

Số 2 425 gồm 2 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.

Số 2 425 được đọc là: Hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

9 999

9 998

9 876

1 000

Xem đáp án

Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9 876

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tổng sau: 5 000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:

5 105

5 015

50 105

1 010

Xem đáp án

Số được tạo thành là 5 015

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào sau đây không phải là số tròn chục?

1 010

1 100

1 001

1 000

Xem đáp án

Số 1 001 có chữ số hàng đơn vị là 1 nên số đó không phải số tròn chục.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết theo mẫu

Hàng

Viết số

Đọc số

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

7

5

2

8

7 528

Bảy nghìn năm trăm hai mươi tám

8

1

9

4

……….

……………………………………

3

6

7

5

……….

……………………………………

9

4

3

1

……….

……………………………………

1

9

4

2

……….

……………………………………

Xem đáp án

Hàng

Viết số

Đọc số

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

7

5

2

8

7 528

Bảy nghìn năm trăm hai mươi tám

8

1

9

4

8 194

Tám nghìn một trăm chín mươi tư

3

6

7

5

3 675

Ba nghìn sáu trăm bảy mươi lăm

9

4

3

1

9 431

Chín nghìn bốn trăm ba mươi mốt

1

9

4

2

1 942

Một nghìn chín trăm bốn mươi hai

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số, biết số đó gồm:

a) Năm nghìn, bốn trăm, chín chục, hai đơn vị: …………………

b) Một nghìn, bốn trăm, năm chục, bốn đơn vị: …………………

c) Bốn nghìn, hai trăm, năm đơn vị:. …………………………….

d) Bảy nghìn, bảy chục: …………………………………………

e) Hai nghìn, năm trăm: …………………………………………
Xem đáp án

a) Năm nghìn, bốn trăm, chín chục, hai đơn vị: 5 492

b) Một nghìn, bốn trăm, năm chục, bốn đơn vị: 1 454

c) Bốn nghìn, hai trăm, năm đơn vị: 4 205

d) Bảy nghìn, bảy chục: 7 070

e) Hai nghìn, năm trăm: 2 500

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

a) Chữ số 5 trong số 2 567 chỉ 5 trăm;

b) Chữ số 5 trong số 5 982 chỉ ........

c) Chữ số 5 trong số 4 156 chỉ.........

d) Chữ số 5 trong số 1 945 chỉ.........

Xem đáp án

a) Chữ số 5 trong số 2 567 chỉ 5 trăm;

b) Chữ số 5 trong số 5 982 chỉ 5 nghìn

c) Chữ số 5 trong số 4 156 chỉ 5 chục

d) Chữ số 5 trong số 1 945 chỉ 5 đơn vị.

8. Tự luận
• 1 điểm

Việt có hai cuốn sách cũ, mỗi cuốn đã bị mất một tờ, các trang còn lại như hình vẽ. Hỏi cuốn sách đó bị mất những trang nào?

blobid0-1779240708.png

Xem đáp án

Số trang bị mất của cuốn sách 1 là: 1 505 và 1 506

Số trang bị mất của cuốn sách 2 là: 1 999 và 2 000.

Vậy 2 cuốn sách đó đã mất trang: 1 505; 1 506 và 1 999; 2 000

9. Tự luận
• 1 điểm

Từ các thẻ dưới đây, có thể lập được tất cả bao nhiêu số có bốn chữ số? Hãy liệt kê các số có bốn chữ số đó?

blobid1-1779240724.pngblobid2-1779240724.pngblobid1-1779240724.pngblobid3-1779240724.png

Xem đáp án

Chọn chữ số 2 làm số hàng nghìn: 2 004, 2 040 và 2 400.

Chọn chữ số 4 làm số hàng nghìn: 4 002, 4 020 và 4 200.

Vậy từ 4 thẻ số đã cho ta lập được 6 số có bốn chữ số là: 2 004; 2 040; 2 400; 4 002;

4 020; 4 200.

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào toa tàu còn trống (theo mẫu)

Viết số thích hợp vào toa tàu còn trống (theo mẫu) (ảnh 1)
Xem đáp án

- Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị.

- Số liên sau của một số thì lớn hơn số đó 1 đơn vị.

Viết số thích hợp vào toa tàu còn trống (theo mẫu) (ảnh 2)