Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Tính giá trị của biểu thức số có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Tính giá trị của biểu thức số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 326 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 12 + 46 là

58

85

34

32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 12 + 46 = 58.

Vậy giá trị của biểu thức 12 + 46 là: 58.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 27 – 12 + 4 là

15

19

11

16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 27 – 12 + 4 = 15 + 4 = 19

Vậy giá trị của biểu thức 27 – 12 + 4 là: 19.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm.

12 × 2 : 6 = .....

24

36

4

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

12 × 2 : 6 = .....

Ta có: 12 × 2 : 6 = 24 : 6 = 4

Vậy số cần điền là: 4.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cửa hàng có 280 kg gạo.

Cửa hàng đã nhập thêm 120 kg gạo và sau đó bán được 180 kg gạo.

Vậy cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

220 kg gạo

580 kg gạo

120 kg gạo

480 kg gạo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sau khi nhập thêm thì cửa hàng có số ki-lô-gam gạo là:

280 + 120 = 400 (kg)

Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

400 – 180 = 220 (kg)

Đáp số: 220 kg gạo

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

Tính giá trị của biểu thức. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 32 – 12 + 6 = 20 + 6

                       = 26

b) 21 × 2 : 3 = 42 : 3

                     = 14

6. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

lớn bé bằng ? (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 42 – 10 + 24 > 27 + 32 – 20

b) 2 × 6 : 3 < 36 : 6 × 1

Giải thích

a) 42 – 10 + 24 ..... 27 + 32 – 20

Ta có:

42 – 10 + 24 = 32 + 24 = 56

27 + 32 – 20 = 59 – 20 = 39

So sánh: 56 > 39 hay 42 – 10 + 24 > 27 + 32 – 20

Vậy dấu cần điền là: >.

b) 2 × 6 : 3 ..... 36 : 6 × 1

Ta có:

2 × 6 : 3 = 12 : 3 = 4

36 : 6 × 1 = 6 × 1 = 6

So sánh: 4 < 6 hay 2 × 6 : 3 < 36 : 6 × 1

Vậy dấu cần điền là: <.

7. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 540 : 3 × 2 = 60

S

b) 12 + 3 – 2 = 13

Đ

c) 13 × 3 : 1 = 13 × 3 = 39

S

Giải thích

a) 540 : 3 × 2 = 180 × 2 = 360

b) 12 + 3 – 2 = 15 – 2 = 13

c) 13 × 3 : 1 = 39 : 1 = 39

8. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính

Nối phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính (ảnh 2)

Giải thích

13 + 3 = 16

32 × 2 : 2 = 64 : 2 = 32

333 × 3 : 2 = 666 : 2 = 333

21 – 2 + 7 = 19 + 7 = 26

9. Tự luận
• 1 điểm

Chọn dấu “×; :” thích hợp:

16 ..... 2 ..... 5 = 40

40 ..... 2 ..... 5 = 100

Xem đáp án

16 : 2 × 5 = 40

40 : 2 × 5 = 100

Giải thích

16 : 2 × 5 = 8 × 5 = 40

40 : 2 × 5 = 20 × 5 = 100

10. Tự luận
• 1 điểm

Bà đi chợ mua 3 hộp bánh, mỗi hộp có 8 cái bánh. Bà chia đều tất cả số bánh trên cho 4 cháu. Vậy số bánh mỗi cháu nhận được là bao nhiêu?

Xem đáp án

Bà mua tất cả được số cái bánh là:

8 × 3 = 24 (cái)

Số bánh mỗi cháu nhận được là:

24 : 4 = 6 (cái)

Đáp số: 6 cái bánh