Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Nhân với số có một chữ số (không nhớ) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Nhân với số có một chữ số (không nhớ) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 318 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

 2 134 × 2 = ?

4 536

4 268

4 634

4 436

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 134 × 2 = 4 268

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Tính: (2 345 × 3) + (4 213 × 2) = ?

15 461

15 421

15 529

15 331

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(2 345 × 3) + (4 213 × 2) = 7 035 + 8 426 = 15 461

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một xưởng sản xuất 3 421 chai nước mỗi ngày. Hỏi trong 5 ngày, xưởng sản xuất được bao nhiêu chai nước?

17 105 chai

16 205 chai

15 215 chai

17 205 chai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong 5 ngày, xưởng sản xuất được số chai nước là:

3 421 × 5 = 17 105 (chai)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép nhân sau, phép nhân nào có kết quả nhỏ nhất?

4 213 × 2

2 121 × 4

3 213 × 3

5 123 × 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4 213 × 2 = 8 426

2 121 × 4 = 8 484

3 213 × 3 = 9 639

5 123 × 2 = 10 246

Vì 8 426 < 8 484 < 9 639 < 10 246 nên 4 213 × 2 có kết quả nhỏ nhất.

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.Một cửa hàng có 3 kho. Mỗi kho chứa 4 321 cái bút. Vậy cả ba kho có tất cả ………. cái bút. (ảnh 1)
Xem đáp án

Một cửa hàng có 3 kho. Mỗi kho chứa 4 321 cái bút.

Vậy cả ba kho có tất cả 12 963 cái bút.

Giải thích

Ba kho có số cái bút là:

4 321 × 3 = 12 963 (cái bút)

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm phép tính

Tính nhẩm phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính nhẩm phép tính (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính

Nối các phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức.

Tính giá trị biểu thức. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính giá trị biểu thức. (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Viết 3 số tiếp theo của dãy theo quy luật.

Viết 3 số tiếp theo của dãy theo quy luật. (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết 3 số tiếp theo của dãy theo quy luật. (ảnh 2)

Giải thích

1 234 × 1 = 1 234

1 234 × 2 = 2 468

1 234 × 3 = 3 702

1 234 × 4 = 4 936

1 234 × 5 = 6 170

1 234 × 6 = 7 404