Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Nhân với số có một chữ số (có nhớ) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Nhân với số có một chữ số (có nhớ) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 319 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 3 427 × 4 là:

13 608

13 728

12 708

13 708

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

3 427 × 4 = 13 708

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng bán mỗi ngày 2 356 cái bánh. Hỏi trong 6 ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu cái bánh?

13 936

14 136

14 216

13 936

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số cái bánh cửa hàng bán trong 6 ngày là:

2 356 × 6 = 14 136 (cái)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép so sánh nào sau đây đúng?

4 215 × 6 > 5 128 × 5

3 642 × 7 < 4 539 × 6

2 738 × 8 > 5 476 × 4

6 124 × 9 > 5 876 × 10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3 642 × 7 = 25 494

4 539 × 6 = 27 234

Vì 25 494 < 27 234 nên 3 642 × 7 < 4 539 × 6

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi viết kết quả phép nhân 4 326 × 7, bạn An vô tình viết các chữ số theo thứ tự ngược lại. Số sai mà bạn An viết ra là:

28 203

25 764

25 762

26 742

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4 326 × 7 = 30 282

Viết ngược lại ta được: 28 203

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Mặt hàng

Giá 1 sản phẩm (đồng)

Số sản phẩm bán

Số tiền thu được (đồng)

Kẹo mút

2 918

4

…………

Cục tẩy

3 116

5

…………

Bút bi

4 215

3

…………

Nhãn vở

2 117

6

…………

Xem đáp án

Mặt hàng

Giá 1 sản phẩm (đồng)

Số sản phẩm bán

Số tiền thu được (đồng)

Kẹo mút

2 918

4

11 672

Cục tẩy

3 116

5

15 580

Bút bi

4 215

3

12 645

Nhãn vở

2 117

6

12 702

Giải thích

Số tiền thu được khi bán kẹo mút là:

2 918 × 4 = 11 672 (đồng)

Số tiền thu được khi bán tẩy là:

3 116 × 5 = 15 580 (đồng)

Số tiền thu được khi bán bút bi là:

4 215 × 3 = 12 645 (đồng)

Số tiền thu được khi bán nhãn vở là:

2 117 × 6 = 12 702 (đồng)

8. Tự luận
• 1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Tính và sắp xếp kết quả của các phép nhân sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

Tính và sắp xếp kết quả của các phép nhân sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 1)
Xem đáp án

34 × 4 = 136

53 × 5 = 265

35 × 3 = 105

36 × 4 = 144

35 × 3, 34 × 4, 36 × 4, 53 × 5

Giải thích

Vì 105 < 136 < 144 < 265 nên 35 × 3 < 34 × 4 < 36 × 4 < 53 × 5

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Một đội trồng cây, mỗi hàng có 1 204 cây. Đội trồng 7 hàng như vậy. Vậy đội trồng được tất cả …….. cây.

Xem đáp án

Một đội trồng cây, mỗi hàng có 1 204 cây. Đội trồng 7 hàng như vậy. Vậy đội trồng được tất cả 8 428 cây.

Giải thích

Đội trồng được tất cả số cây là:

1 204 × 7 = 8 428 (cây)

11. Tự luận
• 1 điểm

Một cửa hàng bán mỗi tháng 2 240 lít sữa. Hỏi trong 4 tháng, cửa hàng bán được bao nhiêu lít sữa?

Xem đáp án

Cửa hàng bán trong 4 tháng số lít sữa là:

2 240 × 4 = 8 960 (lít)

Đáp số: 8 960 lít