Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Mi-li-mét có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Mi-li-mét có đáp án

A
Admin
ToánLớp 319 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“ 3m = ………dm” Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

13

30

300

150

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

“3 cm = ..... mm”.

Ta có: 3 cm = 3 × 10 mm = 30 mm

Vậy số cần điền là: 30.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 54 mm + 12 mm là

42

42 mm

66 mm

66

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 54 mm + 12 mm = 66 mm

Vậy kết quả của phép tính 54 mm + 12 mm là: 66 mm.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tem thư dài khoảng:

Tem thư dài khoảng (ảnh 1)

3 m

3 dm

3 mm

3 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tem thư dài khoảng: 3 cm.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dài đường gấp khúc ABCD là

Độ dài đường gấp khúc ABCD là (ảnh 1)

138 mm

125 mm

19 mm

2 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là:
D

Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 62 + 65 + 73 = 200 (mm) = 2 (dm)

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết đơn vị đo “km, m, cm, dm” hoặc “mm” thích hợp vào chỗ trống.

Viết đơn vị đo “km, m, cm, dm” hoặc “mm” thích hợp vào chỗ trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết đơn vị đo “km, m, cm, dm” hoặc “mm” thích hợp vào chỗ trống. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Số vào chỗ trống ?

Số vào chỗ trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án

5 cm = 50 mm

7 dm = 700 mm

2 m = 2 000 mm

40 mm = 4 cm

600 mm = 6 dm

24 cm = 240 mm

Giải thích

5 cm = 5 × 10 mm = 50 mm

40 mm = 40 : 10 cm = 4 cm

7 dm = 7 × 100 mm = 700 mm

600 mm = 600 : 100 dm = 6 dm

2 m = 2 × 1 000 mm = 2 000 mm

24 cm = 24 × 10 mm = 240 mm

7. Tự luận
• 1 điểm

Đo và tính độ dài của đường gấp khúc ABCD:

Đo và tính độ dài của đường gấp khúc ABCD:- Độ dài đoạn AB là: ..... mm.  - Độ dài đoạn BC là: ..... mm. (ảnh 1)

- Độ dài đoạn AB là: ..... mm.

- Độ dài đoạn BC là: ..... mm.

- Độ dài đoạn CD là: ..... mm.

- Độ dài của đường gấp khúc ABCD là:

..... + ..... + ..... = ..... (mm)

Xem đáp án

- Độ dài đoạn AB là: 40 mm.

- Độ dài đoạn BC là: 55 mm.

- Độ dài đoạn CD là: 50 mm.

- Độ dài của đường gấp khúc ABCD là:

40 + 55 + 50 = 145 (mm)

8. Tự luận
• 1 điểm
Đúng hoặc sai ?
Đúng hoặc sai ? (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 1 dm = 100 mm

Đ

b) 2 mm × 4 + 3 mm = 11 mm

Đ

c) 30 mm > 3 dm

S

Giải thích

a) 1 dm = 1 × 100 mm = 100 mm

b) 2 mm × 4 + 3 mm = 8 mm + 3 mm = 11 mm

c) 3 dm = 3 × 100 mm = 300 mm

So sánh: 30 mm < 300 mm hay 30 mm < 3 dm.

9. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

a) 900 mm : 3 ..... 21 dm : 7

b) 2 cm ..... 200 mm

Xem đáp án

a) 900 mm : 3 = 21 dm : 7

b) 2 cm < 200 mm

Giải thích

a) 900 mm : 3 ..... 21 dm : 7

Ta có:

900 mm : 3 = 300 mm

21 dm : 7 = 3 dm = 300 mm

So snahs: 300 mm = 300 mm hay 900 mm : 3 = 21 dm : 7

Vậy dấu cần điền là: =.

b) 2 cm ..... 200 mm

Ta có:

2 cm = 2 × 10 mm = 20 mm

So sánh: 20 mm < 200 mm hay 2 cm < 200 mm.

Vậy dấu cần điền là: <.

10. Tự luận
• 1 điểm

Hình vuông ABCD có cạnh dài 40 mm. Tính chu vi của hình vuông ABCD.

Xem đáp án

Chu vi hình vuông ABCD là:

40 × 4 = 160 (mm)

Đáp số: 160 mm