Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 320 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 6 : 1 là:

1

6

5

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 6 : 1 = 6

Vậy kết quả của phép tính 6 : 1 là: 6.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 1?

6 : 3

8 : 8

7 : 1

9 : 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

6 : 3 = 2                           

8 : 8 = 1                           

7 : 1 = 7                           

9 : 1 = 9

Vậy phép tính có kết quả bằng 1 là: 8 : 8.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?

4 : 2

9 : 3

7 : 7

8 : 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

4 : 2 = 2

9 : 3 = 3                           

7 : 7 = 1                           

8 : 1 = 8

So sánh các kết quả: 1 < 2 < 3 < 8

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 8 : 1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẹ chia đều 20 lít nước mắm vào 5 can.

Hỏi mỗi can đựng được bao nhiêu lít nước mắm?

Mẹ chia đều 20 lít nước mắm vào 5 can.  Hỏi mỗi can đựng được bao nhiêu lít nước mắm?  (ảnh 1)

4 lít

5 lít

15 lít

25 lít

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mỗi can đựng được số lít nước mắm là:

20 : 5 = 4 (lít)

Đáp số: 4 lít nước mắm

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm phép tính

Tính nhẩm phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án

4 : 1 = 4

8 : 8 = 1

0 : 5 = 0

0 : 3 = 0

6 : 1 = 6

9 : 1 = 9

6. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính

Nối các phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính (ảnh 2)

Giải thích

42 : 7 = 6

0 : 7 = 0

3 × 4 = 12

32 : 8 = 4

0 : 2 = 0

3 × 2 = 6

24 : 6 = 4

2 × 6 = 12

7. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

a) 12 : 6 ..... 4 : 2

b)  0 : 5 ..... 6 : 1

c) 12 : 4 ..... 24 : 6

Xem đáp án

a) 12 : 6 = 4 : 2

b)  0 : 5 < 6 : 1

c) 12 : 4 < 24 : 6

Giải thích

a) 12 : 6 ..... 4 : 2

Ta có:

12 : 6 = 2

4 : 2 = 2

So sánh: 2 = 2 hay 12 : 6 = 4 : 2

Vậy dấu cần điền là: =.

b)  0 : 5 ..... 6 : 1

Ta có:

0 : 5 = 0

6 : 1 = 6

So sánh: 0 < 6 hay 0 : 5 < 6 : 1

Vậy dấu cần điền là: <.

c) 12 : 4 ..... 24 : 6

Ta có:

12 : 4 = 3

24 : 6 = 4

So sánh: 3 < 4 hay 12 : 4 < 24 : 6

Vậy dấu cần điền là: <.

8. Tự luận
• 1 điểm
Số vào ô trống ?
Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án

9 : 1 = 9

0 : 1 = 0

27 : 9 = 3

6 : 6 = 1

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống.

Số bị chia

9

7

8

0

Số chia

9

1

8

5

Thương

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số bị chia

9

7

8

0

Số chia

9

1

8

5

Thương

1

7

1

0

10. Tự luận
• 1 điểm

Hôm qua cửa hàng bán được 27 bộ quần áo. Hôm nay số bộ quần áo cửa hàng bán được giảm 3 lần so với hôm qua. Hỏi hôm nay cửa hàng bán được bao nhiêu bộ quần áo?

Xem đáp án

Hôm nay cửa hàng bán được số bộ quần áo là:

27 : 3 = 9 (bộ)

Đáp số: 9 bộ quần áo

11. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát bức tranh và viết phép chia thích hợp.

Quan sát bức tranh và viết phép chia thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án
Quan sát bức tranh và viết phép chia thích hợp. (ảnh 2)