Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 328 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 4 × 6 là:

10

2

24

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 4 × 6 = 24.

Vậy kết quả của phép tính 4 × 6 là: 24.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

7 là tích của 1 và số mấy?

6

8

7

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

1 × 6 = 6

1 × 8 = 8

1 × 7 = 7

1 × 9 = 9

Vậy 7 là tích của 1 và số 7.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?

4 × 5

2 × 9

3 × 7

1 × 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

4 × 5 = 20

2 × 9 = 18             

3 × 7  = 21            

1 × 8 = 8

So sánh kết quả các phép tính: 8 < 18 < 20 < 21

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 1 × 8

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kiến dài 8 mm. Sâu dài gấp 5 lần Kiến. Vậy Sâu dài là:

13 cm

4 cm

35 cm

30 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sâu dài là:

8 × 5 = 40 (mm)

Đổi: 40 mm = 4 cm

Đáp số: 4 cm

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm phép tính

Tính nhẩm phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án

2 × 1 = 2

6 × 1 = 6

1 × 4 = 4

3 × 1 = 3

7 × 1 = 7

1 × 9 = 9

6. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính

Nối các phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính (ảnh 2)

Giải thích:

5 × 8 = 40

0 × 7 = 0

3 × 10 = 30

3 × 8 = 24

9 × 0 = 0

4 × 10 = 40

4 × 6 = 24

5 × 6 = 30

7. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

a) 4 × 7 ..... 3 × 9

b) 6 × 6 ..... 3 × 8

c) 1 × 5 ..... 2 × 3

Xem đáp án

a) 4 × 7 > 3 × 9

b) 6 × 6 > 3 × 8

c) 1 × 5 < 2 × 3

Giải thích

a) 4 × 7 ..... 3 × 9

Ta có:

4 × 7 = 28

3 × 9 = 27

So sánh: 28 > 27 hay 4 × 7 > 3 × 9

Vậy dấu cần điền là: >.

b) 6 × 6 ..... 3 × 8

Ta có:

6 × 6 = 36

3 × 8 = 24

So sánh: 36 > 24 hay 6 × 6 > 3 × 8.

Vậy dấu cần điền là: >.

c) 1 × 5 ..... 2 × 3

Ta có:

1 × 5 = 5

2 × 3 = 6

So sánh: 5 < 6 hay 1 × 5 < 2 × 3

8. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án

7 × 2 = 14

6 × 10 = 60

2 × 9 = 18

7 × 4 = 28

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống.

Điền vào chỗ trống. (ảnh 1)
Xem đáp án

Thừa số

2

3

4

5

Thừa số

4

2

7

5

Tích

8

6

28

25

10. Tự luận
• 1 điểm

Trước đây, nhà An chỉ có 9 con lợn. Hiện tại số lợn nhà An có gấp 3 lần so với trước đây. Hỏi hiện tại nhà An có bao nhiêu con lợn.

Xem đáp án

Hiện tại nhà An có số con lợn là:

9 × 3 = 27 (con)

Đáp số: 27 con lợn

11. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát bức tranh và viết phép nhân thích hợp.

Quan sát bức tranh và viết phép nhân thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án
Quan sát bức tranh và viết phép nhân thích hợp. (ảnh 2)