Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập có đáp án
11 câu hỏi
Kết quả của phép tính 4 × 6 là:
10
2
24
14
Đáp án đúng là: C
Ta có: 4 × 6 = 24.
Vậy kết quả của phép tính 4 × 6 là: 24.
7 là tích của 1 và số mấy?
6
8
7
9
Đáp án đúng là: C
Ta có:
1 × 6 = 6
1 × 8 = 8
1 × 7 = 7
1 × 9 = 9
Vậy 7 là tích của 1 và số 7.
Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?
4 × 5
2 × 9
3 × 7
1 × 8
Đáp án đúng là: D
Ta có:
4 × 5 = 20
2 × 9 = 18
3 × 7 = 21
1 × 8 = 8
So sánh kết quả các phép tính: 8 < 18 < 20 < 21
Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 1 × 8
13 cm
4 cm
35 cm
30 cm
Đáp án đúng là: B
Sâu dài là:
8 × 5 = 40 (mm)
Đổi: 40 mm = 4 cm
Đáp số: 4 cm
Tính nhẩm phép tính

2 × 1 = 2 | 6 × 1 = 6 | 1 × 4 = 4 |
3 × 1 = 3 | 7 × 1 = 7 | 1 × 9 = 9 |
Nối các phép tính


Giải thích:
5 × 8 = 40
0 × 7 = 0
3 × 10 = 30
3 × 8 = 24
9 × 0 = 0
4 × 10 = 40
4 × 6 = 24
5 × 6 = 30
>; <; =?
a) 4 × 7 ..... 3 × 9 | b) 6 × 6 ..... 3 × 8 | c) 1 × 5 ..... 2 × 3 |
a) 4 × 7 > 3 × 9 | b) 6 × 6 > 3 × 8 | c) 1 × 5 < 2 × 3 |
Giải thích
a) 4 × 7 ..... 3 × 9
Ta có:
4 × 7 = 28
3 × 9 = 27
So sánh: 28 > 27 hay 4 × 7 > 3 × 9
Vậy dấu cần điền là: >.
b) 6 × 6 ..... 3 × 8
Ta có:
6 × 6 = 36
3 × 8 = 24
So sánh: 36 > 24 hay 6 × 6 > 3 × 8.
Vậy dấu cần điền là: >.
c) 1 × 5 ..... 2 × 3
Ta có:
1 × 5 = 5
2 × 3 = 6
So sánh: 5 < 6 hay 1 × 5 < 2 × 3
Số vào ô trống ?

7 × 2 = 14 | 6 × 10 = 60 |
2 × 9 = 18 | 7 × 4 = 28 |
Điền vào chỗ trống.

Thừa số | 2 | 3 | 4 | 5 |
Thừa số | 4 | 2 | 7 | 5 |
Tích | 8 | 6 | 28 | 25 |
Trước đây, nhà An chỉ có 9 con lợn. Hiện tại số lợn nhà An có gấp 3 lần so với trước đây. Hỏi hiện tại nhà An có bao nhiêu con lợn.
Hiện tại nhà An có số con lợn là:
9 × 3 = 27 (con)
Đáp số: 27 con lợn
Quan sát bức tranh và viết phép nhân thích hợp.










