Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Em vui học toán có đáp án
11 câu hỏi
Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
9 × 3
7 × 7
4 × 2
8 × 1
Đáp án đúng là: B
Ta có:
9 × 3 = 27
7 × 7 = 49
4 × 2 = 8
8 × 1 = 8
So sánh các kết quả: 8 < 27 < 49
Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 7 × 7
81 giảm 9 lần được mấy?
9
10
8
7
Đáp án đúng là: A
81 giảm 9 lần được: 81 : 9 = 9
Điền vào chỗ chấm:
45 : ..... = 9
4
5
6
7
Đáp án đúng là: B
45 : ..... = 9
Ta có: 45 : 9 = 5
Vậy số cần điền là: 5
Lan có 9 chiếc bút, Lan chia cho bạn số bút của mình. Hỏi Lan đã cho bạn bao nhiêu chiếc bút?
3
6
27
12
Đáp án đúng là: A
Lan đã cho bạn số chiếc bút là:
9 : 3 = 3 (chiếc)
Đáp số: 3 chiếc bút
Số vào ô trống


Điền vào chỗ trống.
Thừa số | 3 | 2 | 0 | 7 |
Thừa số | 1 | 9 | 5 | 5 |
Tích |
|
|
|
|
Thừa số | 3 | 2 | 0 | 7 |
Thừa số | 1 | 9 | 5 | 5 |
Tích | 3 | 18 | 0 | 35 |
Số đã cho | 4 | 3 | 1 | 0 |
Tăng thêm 6 đơn vị |
|
|
|
|
Gấp lên 3 lần |
|
|
|
|
Số đã cho | 4 | 3 | 1 | 0 |
Tăng thêm 6 đơn vị | 10 | 9 | 7 | 6 |
Gấp lên 3 lần | 12 | 9 | 3 | 0 |

15 : 3 = 5
15 : 5 = 3
>; <; =?

a) 45 : 9 < 7 | b) 0 : 6 < 1 × 6 | c) 54 : 9 = 2 × 3 |
Giải thích
a) 45 : 9 ..... 7
Ta có:
45 : 9 = 5
So sánh: 5 < 7 hay 45 : 9 < 7
Vậy dấu cần điền là: <.
b) 0 : 6 ..... 1 × 6
Ta có:
0 : 6 = 0
1 × 6 = 6
So sánh: 0 < 6 hay 0 : 6 < 1 × 6
Vậy dấu cần điền là: <.
c) 54 : 9 ..... 2 × 3
Ta có:
54 : 9 = 6
2 × 3 = 6
So sánh: 6 = 6 hay 54 : 9 = 2 × 3
Vậy dấu cần điền là: =.
Mỗi bữa ăn Thỏ ăn 3 củ cà rốt, Dê ăn gấp 5 lần Thỏ. Hỏi Dê ăn bao nhiêu của cà rốt mỗi bữa?
Dê ăn số củ cà rốt mỗi bữa là:
3 × 5 = 15 (củ)
Đáp số: 15 củ cà rốt
Cô đưa ra một hình chữ nhật gồm 12 ô vuông.
Cô yêu cầu An tô hình chữ nhật đó. An đã tô 5 ô vuông.
Hỏi An làm đúng hay sai?
An cần tô số ô vuông là:
12 : 4 = 3 (ô vuông)
Đáp số 3 ô vuông








