Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Em vui học toán có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Em vui học toán có đáp án

A
Admin
ToánLớp 320 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?

9 × 3

7 × 7

4 × 2

8 × 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

9 × 3 = 27                        

7 × 7 = 49                        

4 × 2 = 8                          

8 × 1 = 8

So sánh các kết quả: 8 < 27 < 49

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 7 × 7

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

81 giảm 9 lần được mấy?

9

10

8

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

81 giảm 9 lần được: 81 : 9 = 9

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

45 : ..... = 9

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

45 : ..... = 9

Ta có: 45 : 9 = 5

Vậy số cần điền là: 5

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan có 9 chiếc bút, Lan chia cho bạn 13 số bút của mình. Hỏi Lan đã cho bạn bao nhiêu chiếc bút?

3

6

27

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lan đã cho bạn số chiếc bút là:

9 : 3 = 3 (chiếc)

Đáp số: 3 chiếc bút

5. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống

Số vào ô trống (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào ô trống (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống.

Thừa số

3

2

0

7

Thừa số

1

9

5

5

Tích

 

 

 

 

Xem đáp án

Thừa số

3

2

0

7

Thừa số

1

9

5

5

Tích

3

18

0

35

7. Tự luận
• 1 điểm
Hoàn thành bảng dưới đây.

Số đã cho

4

3

1

0

Tăng thêm 6 đơn vị

 

 

 

 

Gấp lên 3 lần

 

 

 

 

Xem đáp án

Số đã cho

4

3

1

0

Tăng thêm 6 đơn vị

10

9

7

6

Gấp lên 3 lần

12

9

3

0

8. Tự luận
• 1 điểm
Viết phép chia phù hợp với hình dưới đây.
Viết phép chia phù hợp với hình dưới đây. (ảnh 1)
Xem đáp án

15 : 3 = 5

15 : 5 = 3

9. Tự luận
• 1 điểm

 >; <; =?

lớn bé bằng ? (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 45 : 9 < 7

b) 0 : 6 < 1 × 6

c) 54 : 9 = 2 × 3

Giải thích

a) 45 : 9 ..... 7

Ta có:

45 : 9 = 5

So sánh: 5 < 7 hay 45 : 9 < 7

Vậy dấu cần điền là: <.

b) 0 : 6 ..... 1 × 6

Ta có:

0 : 6 = 0

1 × 6 = 6

So sánh: 0 < 6 hay 0 : 6 < 1 × 6

Vậy dấu cần điền là: <.

c) 54 : 9 ..... 2 × 3

Ta có:

54 : 9 = 6

2 × 3 = 6

So sánh: 6 = 6 hay 54 : 9 = 2 × 3

Vậy dấu cần điền là: =.

10. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi bữa ăn Thỏ ăn 3 củ cà rốt, Dê ăn gấp 5 lần Thỏ. Hỏi Dê ăn bao nhiêu của cà rốt mỗi bữa?

Xem đáp án

Dê ăn số củ cà rốt mỗi bữa là:

3 × 5 = 15 (củ)

Đáp số: 15 củ cà rốt

11. Tự luận
• 1 điểm

Cô đưa ra một hình chữ nhật gồm 12 ô vuông.

Cô yêu cầu An tô 14 hình chữ nhật đó. An đã tô 5 ô vuông.

Hỏi An làm đúng hay sai?

Xem đáp án

An cần tô số ô vuông là:

12 : 4 = 3 (ô vuông)

Đáp số 3 ô vuông