Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Em ôn lại những gì đã học có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Em ôn lại những gì đã học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 322 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của 5 và 7 là:

12

2

35

30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 5 × 7 = 35

Vậy tích của 5 và 7 là: 35.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết thương là 4, số bị chia là 32. Vậy số chia là:

28

36

8

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Biết thương là 4, số bị chia là 32. Vậy s

Số chia là: 32 : 4 = 8

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gấp 6 lên 3 lần được mấy?

9

3

18

27

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gấp 6 lên 3 lần được: 6 × 3 = 18.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu cần điền là dấu gì?

7 ..... 0 = 0

Cộng

Trừ

Nhân

Chia

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

7 ..... 0 = 0

Ta có: 7 × 0 = 0

Vậy dấu cần điền là dấu cộng.

5. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án

4 × 3 = 12

0 : 6 = 0

42 : 6 = 7

1 × 7 = 7

2 × 0 = 0

54 : 6 = 9

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm.

- 8 gấp lên 5 lần được ....., sau đó giảm 4 lần còn .....

- 72 thêm 2 đơn vị được .... sau đó chia cho 2 thành .....

Xem đáp án

- 8 gấp lên 5 lần được 40, sau đó giảm 4 lần còn 10.

- 72 thêm 2 đơn vị được 74, sau đó chia cho 2 thành 37.

Giải thích

- 8 gấp lên 5 lần được ....., sau đó giảm 4 lần còn .....

8 gấp lên 5 lần được: 8 × 5 = 40

Sau đó giảm đi 4 lần: 40 : 4 = 10

- 72 thêm 2 đơn vị được .... sau đó chia cho 2 thành .....

72 thêm 2 đơn vị được: 72 + 2 = 74.

Sau đó chia cho 2: 74 : 2 = 37

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải bóng đá nhi đồng năm nay có sự tham gia của 8 đội bóng với 80 cầu thủ.

Hỏi mỗi đội bóng có bao nhiêu cầu thủ?

Xem đáp án

Mỗi đội bóng có số cầu thủ là:

80 : 8 = 10 (cầu thủ)

Đáp số: 10 cầu thủ

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép chia phù hợp với hình dưới đây.

Viết phép chia phù hợp với hình dưới đây. (ảnh 1)
Xem đáp án

28 : 7 = 4

28 : 4 = 7

9. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

a) 36 : 6 ..... 42 : 6

b) 45 : 9 ..... 5 × 1

c) 6 × 1 ..... 1 × 3

Xem đáp án

a) 36 : 6 < 42 : 6

b) 45 : 9 = 5 × 1

c) 6 × 1 > 1 × 3

Giải thích

a) 36 : 6 ..... 42 : 6

Ta có:

36 : 6 = 6

42 : 6 = 7

So sánh: 6 < 7 hay 36 : 6 < 42 : 6

Vậy dấu cần điền là: <.

b) 45 : 9 ..... 5 × 1

45 : 9 = 5

5 × 1 = 5

So sánh: 5 = 5 hay 45 : 9 = 5 × 1

Vậy dấu cần điền là: =.

c) 6 × 1 ..... 1 × 3

Ta có:

6 × 1 = 6

1 × 3 = 3

So sánh: 6 > 3 hay 6 × 1 > 1 × 3

Vậy dấu cần điền là: >.

10. Tự luận
• 1 điểm

Chú Bình vắt được 7 xô sữa bò, mỗi xô có 8 lít sữa. Vậy số lít sữa chú Bình vắt được là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số lít sữa chú Bình vắt được là:

8 × 7 = 56 (lít)

Đáp số: 56 lít sữa