Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng chia 8 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng chia 8 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 318 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của 24 và 8 là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 24 : 8 = 3

Vậy thương của 24 và 8 là: 3.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 40 cm : 8 là:

6

6 cm

7 dm

5 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 40 cm : 8 = 5 cm

Vậy kết quả của phép tính 40 cm : 8 là: 5 cm.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

32 : 8

48 : 8

64 : 8

56 : 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

32 : 8= 4              

48 : 8= 6              

64 : 8= 8              

56 : 8 = 7

So sánh các kết quả: 4 < 6 < 7 < 8

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 64 : 8.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuộc đua thuyền năm nay có 72 người tham gia được chia đều thành các đội, mỗi đội đua gồm 8 người.

Cuộc đua thuyền năm nay có 72 người tham gia được chia đều thành các đội, mỗi đội đua gồm 8 người.   (ảnh 1)

Vậy số đội tham gia cuộc đua thuyền năm nay là:

9 đội.

8 đội.

7 đội.

10 đội.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đội tham gia cuộc đua thuyền năm nay là:

72 : 8 = 9 (đội)

Đáp số: 9 đội

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính.

Số bị chia

16

32

40

56

80

Số chia

8

8

8

8

8

Thương

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số bị chia

16

32

40

56

80

Số chia

8

8

8

8

8

Thương

2

4

5

7

10

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính phép tính

Tính phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án

64 g : 8 = 8 g

24 mm : 8 = 3 mm

48 dm : 8 = 6 dm

7. Tự luận
• 1 điểm

Từ phép nhân đã cho, viết 2 phép chia thích hợp.

8 × 6 = 48

..... : ..... = .....

..... : ..... = .....

8 × 7 = 56

..... : ..... = .....

..... : ..... = .....

Xem đáp án

8 × 6 = 48

48 : 6 = 8

48 : 8 = 6

8 × 7 = 56

56 : 8 = 7

56 : 7 = 8

8. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát bức tranh và viết phép chia thích hợp:

Quan sát bức tranh và viết phép chia thích hợp: (ảnh 1)
Xem đáp án
Quan sát bức tranh và viết phép chia thích hợp: (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

8 × 1 ..... 64 : 8

8 : 4 ..... 32 : 8

16 : 8 ..... 24 : 6

Xem đáp án

8 × 1 = 64 : 8

8 : 4 < 32 : 8

16 : 8 < 24 : 6

Giải thích

8 × 1 ..... 64 : 8

Ta có:

8 × 1 = 8

64 : 8 = 8

So sánh: 8 = 8 hay 8 × 1 = 64 : 8

Vậy dấu cần điền là: =.

8 : 4 ..... 32 : 8

Ta có:

8 : 4 = 2

32 : 8 = 4

So sánh: 2 < 4 hay 8 : 4 < 32 : 8

Vậy dấu cần điền là: <.

16 : 8 ..... 24 : 6

Ta có:

16 : 8 = 2

24 : 6 = 4

So sánh: 2 < 4 hay 16 : 8 < 24 : 6

Vậy dấu cần điền là: <.

10. Tự luận
• 1 điểm

Bà chia đều 40 kg nhãn vừa hái vào 8 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam nhãn?

Xem đáp án

Mỗi túi có số ki-lô-gam nhãn là:

40 : 8 = 5 (kg)

Đáp số: 5 kg nhãn