Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng chia 6 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng chia 6 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 322 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính thích hợp là:

54 : 6 = ?    ?    ?

6 × 2

4 × 3

32 : 4

27 : 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

54 : 6 = ?    ?    ?

Ta có:

54 : 6 = 9

6 × 2 = 12                        

4 × 3  = 12

32 : 4= 8              

27 : 3 = 9.

Vậy phép tính thích hợp là: 27 : 3

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

3 là thương của hai số nào?

15 và 3

18 và 6

16 và 4

42 và 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

15 : 3 = 5

18 : 6 = 3

16 : 4 = 4

42 : 7 = 6

Vậy 3 là thương của 18 và 6.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 12 mm : 6 là:

2 mm

6 mm

5 mm

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 12 mm : 6 = 2 mm

Vậy kết quả của phép tính 12 mm : 6 là: 2 mm.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẹ Hiền cắt tấm vải 48 m thành 6 mảnh bằng nhau.

Vậy chiều dài của mỗi mảnh vải là:

42 m

7 m

6 m

8 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều dài của mỗi mảnh vải là:

48 : 6 = 8 (m)

Đáp số: 8 m

5. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống?

Số vào ô trống? (ảnh 1)
Xem đáp án

Số bị chia

18

42

60

30

36

Số chia

6

6

6

6

6

Thương

3

7

10

5

6

6. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính

Nối các phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính (ảnh 2)

Giải thích

12 : 6 = 2

36 : 6 = 6

30 : 3 = 10

48 : 6 = 8

3 × 2 = 6

2 × 4 = 8

5 ×2 = 10

7. Tự luận
• 1 điểm
Số vào ô trống?

36 : ..... = 6

..... : 6 = 7

54 : 6 = .....

60 : ..... = 10

Xem đáp án

36 : 6 = 6

42 : 6 = 7

54 : 6 = 9

60 : 6 = 10

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

Tính giá trị của biểu thức. (ảnh 1)
Xem đáp án

79 + (24 : 6) = 79 + 4

                      = 83

102 – (36 : 6) = 102 – 6

                     = 96

9. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

2 × 4 ..... 48 : 6

42 : 6 ..... 8 × 3

6 × 1 ..... 36 : 6

Xem đáp án

2 × 4 = 48 : 6

42 : 6 ..... 8 × 3

6 × 1 ..... 36 : 6

Giải thích

2 × 4 ..... 48 : 6

Ta có:

2 × 4 = 8

48 : 6 = 8

So sánh: 8 = 8 hay 2 × 4 = 48 : 6

Vậy dấu cần điền là: =.

42 : 6 ..... 8 × 3

Ta có:

42 : 6 = 7

8 × 3 = 24

So sánh: 7 < 24 hay 42 : 6 < 8 × 3

Vậy dấu cần điền là: <.

6 × 1 ..... 36 : 6

Ta có:

6 × 1 = 6

36 : 6 = 6

So sánh: 6 = 6 hay 6 × 1 = 36 : 6

Vậy dấu cần điền là: =.

10. Tự luận
• 1 điểm

Từ phép nhân đã cho, viết 2 phép chia thích hợp:

6 × 3 = 18

..... : ..... = .....

..... : ..... = .....

6 × 5 = 30

..... : ..... = .....

..... : ..... = .....

Xem đáp án

6 × 3 = 18

18 : 3 = 6

18 : 6 = 3

6 × 5 = 30

30 : 5 = 6

30 : 6 = 5

11. Tự luận
• 1 điểm
Mỗi chuồng thỏ nhà Hà có 6 con thỏ. Sáng nay, 24 con thỏ đã chạy ra ngoài vườn vì chuồng thỏ bị hỏng. Hỏi nhà Hà có bao nhiêu cái chuồng thỏ bị hỏng.
Xem đáp án

Nhà Hà có số chuồng thỏ bị hỏng là:

24 : 6 = 4 (cái)

Đáp số: 4 cái chuồng