Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng chia 6 có đáp án
11 câu hỏi
Phép tính thích hợp là:
54 : 6 = ? ? ?
6 × 2
4 × 3
32 : 4
27 : 3
Đáp án đúng là: D
54 : 6 = ? ? ?
Ta có:
54 : 6 = 9
6 × 2 = 12
4 × 3 = 12
32 : 4= 8
27 : 3 = 9.
Vậy phép tính thích hợp là: 27 : 3
3 là thương của hai số nào?
15 và 3
18 và 6
16 và 4
42 và 7
Đáp án đúng là: B
Ta có:
15 : 3 = 5
18 : 6 = 3
16 : 4 = 4
42 : 7 = 6
Vậy 3 là thương của 18 và 6.
Kết quả của phép tính 12 mm : 6 là:
2 mm
6 mm
5 mm
2
Đáp án đúng là: A
Ta có: 12 mm : 6 = 2 mm
Vậy kết quả của phép tính 12 mm : 6 là: 2 mm.
Mẹ Hiền cắt tấm vải 48 m thành 6 mảnh bằng nhau.
Vậy chiều dài của mỗi mảnh vải là:
42 m
7 m
6 m
8 m
Đáp án đúng là: D
Chiều dài của mỗi mảnh vải là:
48 : 6 = 8 (m)
Đáp số: 8 m
Số vào ô trống?

Số bị chia | 18 | 42 | 60 | 30 | 36 |
Số chia | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
Thương | 3 | 7 | 10 | 5 | 6 |
Nối các phép tính


Giải thích
12 : 6 = 2
36 : 6 = 6
30 : 3 = 10
48 : 6 = 8
3 × 2 = 6
2 × 4 = 8
5 ×2 = 10
36 : ..... = 6 | ..... : 6 = 7 | 54 : 6 = ..... | 60 : ..... = 10 |
36 : 6 = 6 | 42 : 6 = 7 | 54 : 6 = 9 | 60 : 6 = 10 |
Tính giá trị của biểu thức.

79 + (24 : 6) = 79 + 4 = 83 | 102 – (36 : 6) = 102 – 6 = 96 |
>; <; =?
2 × 4 ..... 48 : 6 | 42 : 6 ..... 8 × 3 | 6 × 1 ..... 36 : 6 |
2 × 4 = 48 : 6 | 42 : 6 ..... 8 × 3 | 6 × 1 ..... 36 : 6 |
Giải thích
2 × 4 ..... 48 : 6
Ta có:
2 × 4 = 8
48 : 6 = 8
So sánh: 8 = 8 hay 2 × 4 = 48 : 6
Vậy dấu cần điền là: =.
42 : 6 ..... 8 × 3
Ta có:
42 : 6 = 7
8 × 3 = 24
So sánh: 7 < 24 hay 42 : 6 < 8 × 3
Vậy dấu cần điền là: <.
6 × 1 ..... 36 : 6
Ta có:
6 × 1 = 6
36 : 6 = 6
So sánh: 6 = 6 hay 6 × 1 = 36 : 6
Vậy dấu cần điền là: =.
Từ phép nhân đã cho, viết 2 phép chia thích hợp:
6 × 3 = 18 ..... : ..... = ..... ..... : ..... = ..... | 6 × 5 = 30 ..... : ..... = ..... ..... : ..... = ..... |
6 × 3 = 18 18 : 3 = 6 18 : 6 = 3 | 6 × 5 = 30 30 : 5 = 6 30 : 6 = 5 |
Nhà Hà có số chuồng thỏ bị hỏng là:
24 : 6 = 4 (cái)
Đáp số: 4 cái chuồng








