Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng chia 3 có đáp án
11 câu hỏi
Kết quả của phép tính 15 : 3 là:
12
5
3
18
Đáp án đúng là: B
Ta có: 15 : 3 = 5
Vậy kết quả của phép tính 15 : 3 là: 5

8
8 l
21
27 l
Đáp án đúng là: B
24 l : 3 = .....
Ta có: 24 l : 3 = 8 l
Vậy ta điền: 8 l.
Số vào ô trống ?

18
7
21
27
Đáp án đúng là: C
? : 3 = 35 : 5
Số cần tìm là số bị chia.
Số 3 là số chia.
Kết quả phép chia 35 : 5 là thương.
Ta có: 35 : 5 = 7
Số cần tìm là: 7 × 3 = 21.
Lớp 3A có 30 bạn được chia làm 3 tổ.
Vậy số bạn mỗi tổ có là:
9 bạn.
7 bạn.
8 bạn.
10 bạn.
Đáp án đúng là: D
Số bạn mỗi tổ có là:’
30 : 3 = 10 (bạn)
Đáp số: 10 bạn
Tính nhẩm phép tính

3 : 3 = 1 | 9 : 3 = 3 | 12 : 3 = 4 |
6 : 3 = 2 | 21 : 3 = 7 | 24 : 3 = 8 |
Tính phép tính

a) 21 l : 3 = 7 l | b) 3 kg : 3 = 1 kg |
c) 27 m : 3 = 9 m | d) 30 dm : 3 = 10 dm |
Từ phép nhân đã cho, viết 2 phép chia thích hợp.
5 × 4 = 20 ..... : ..... = ..... ..... : ..... = ..... | 3 × 6 = 18 ..... : ..... = ..... ..... : ..... = ..... |
5 × 4 = 20 20 : 5 = 4 20 : 4 = 5 | 3 × 6 = 18 18 : 3 = 6 18 : 6 = 3 |


Giải thích
18 : 3 = 6
24 : 6 = 4
9 : 3 = 3
3 × 3 = 9
3 × 2 = 6
27 : 3 = 9
3 × 1 = 3
Mẹ hà chuẩn bị đi công tác xa. Mẹ tính mỗi ngày gia đình Hà dùng 3 kg thức ăn nên đã mua tích trữ 24 kg thức ăn, đủ cho cả gia đình dùng những ngày mẹ vắng nhà. Hỏi mẹ Hà đi công tác mấy ngày?
Mẹ Hà đi công tác số ngày là:
24 : 3 = 8 (ngày)
Đáp số: 8 ngày
>; <; =?
21 : 3 ..... 2 × 3 | 27 : 3 ..... 3 × 3 | 6 : 2..... 2 |
21 : 3 > 2 × 3 | 27 : 3 = 3 × 3 | 6 : 2 > 2 |
Giải thích
21 : 3 ..... 2 × 3
Ta có:
21 : 3 = 7
2 × 3 = 6
So sánh: 7 > 6 hay 21 : 3 > 2 × 3
Vậy dấu cần điền là: >.
27 : 3 ..... 3 × 3
Ta có:
27 : 3 = 9
3 × 3 = 9
So sánh: 9 = 9 hay 27 : 3 = 3 × 3
Vậy dấu cần điền là: =.
6 : 2..... 2
Ta có:
6 : 2 = 3
So sánh: 3 > 2 hay 6 : 2 > 2
Vậy dấu cần điền là: >.
Viết phép chia thích hợp với mỗi tranh vẽ:










