Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng chia 3 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng chia 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 322 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 15 : 3 là:

12

5

3

18

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 15 : 3 = 5

Vậy kết quả của phép tính 15 : 3 là: 5

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền vào chỗ chấm:
Điền vào chỗ chấm: (ảnh 1)

8

8 l

21

27 l

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

24 l : 3 = .....

Ta có: 24 l : 3 = 8 l

Vậy ta điền: 8 l.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)

18

7

21

27

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

? : 3 = 35 : 5

Số cần tìm là số bị chia.

Số 3 là số chia.

Kết quả phép chia 35 : 5 là thương.

Ta có: 35 : 5 = 7

Số cần tìm là: 7 × 3 = 21.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 3A có 30 bạn được chia làm 3 tổ.

Vậy số bạn mỗi tổ có là:

9 bạn.

7 bạn.

8 bạn.

10 bạn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số bạn mỗi tổ có là:’

30 : 3 = 10 (bạn)

Đáp số: 10 bạn

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm phép tính

Tính nhẩm phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án

3 : 3 = 1

9 : 3 = 3

12 : 3 = 4

6 : 3 = 2

21 : 3 = 7

24 : 3 = 8

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính phép tính

Tính phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 21 l : 3 = 7 l

b) 3 kg : 3 = 1 kg

c) 27 m : 3 = 9 m

d) 30 dm : 3 = 10 dm

7. Tự luận
• 1 điểm

Từ phép nhân đã cho, viết 2 phép chia thích hợp.

5 × 4 = 20

..... : ..... = .....

..... : ..... = .....

3 × 6 = 18

..... : ..... = .....

..... : ..... = .....

Xem đáp án

5 × 4 = 20

20 : 5 = 4

20 : 4 = 5

3 × 6 = 18

18 : 3 = 6

18 : 6 = 3

8. Tự luận
• 1 điểm
Nối phép tính
Nối phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính (ảnh 2)

Giải thích

18 : 3 = 6

24 : 6 = 4

9 : 3 = 3

3 × 3 = 9

3 × 2 = 6

27 : 3 = 9

3 × 1 = 3

9. Tự luận
• 1 điểm

Mẹ hà chuẩn bị đi công tác xa. Mẹ tính mỗi ngày gia đình Hà dùng 3 kg thức ăn nên đã mua tích trữ 24 kg thức ăn, đủ cho cả gia đình dùng những ngày mẹ vắng nhà. Hỏi mẹ Hà đi công tác mấy ngày?

Xem đáp án

Mẹ Hà đi công tác số ngày là:

24 : 3 = 8 (ngày)

Đáp số: 8 ngày

10. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

21 : 3 ..... 2 × 3

27 : 3 ..... 3 × 3

6 : 2..... 2

Xem đáp án

21 : 3 > 2 × 3

27 : 3 = 3 × 3

6 : 2 > 2

Giải thích

21 : 3 ..... 2 × 3

Ta có:

21 : 3 = 7

2 × 3 = 6

So sánh: 7 > 6 hay 21 : 3 > 2 × 3

Vậy dấu cần điền là: >.

27 : 3 ..... 3 × 3

Ta có:

27 : 3 = 9

3 × 3 = 9

So sánh: 9 = 9 hay 27 : 3 = 3 × 3

Vậy dấu cần điền là: =.

6 : 2..... 2

Ta có:

6 : 2 = 3

So sánh: 3 > 2 hay 6 : 2 > 2

Vậy dấu cần điền là: >.

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép chia thích hợp với mỗi tranh vẽ:

Viết phép chia thích hợp với mỗi tranh vẽ: (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết phép chia thích hợp với mỗi tranh vẽ: (ảnh 2)