Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập các số đến 100 có đáp án
9 câu hỏi
Số gồm 5 chục và 3 đơn vị được viết là:
35
43
45
53
Đáp án đúng là D
Số gồm 5 chục và 3 đơn vị được viết là: 53
Số 75 được đọc là:
Bảy mươi năm
Bảy lăm
Bảy mươi lăm
Bảy năm
Đáp án đúng là C
Số 75 được đọc là:Bảy mươi lăm
Trong các số: 17; 10; 29; 43 số lớn nhất là:
17
10
29
43
Đáp án đúng là D
Trong các số: 17; 10; 29; 43 số lớn nhất là: 43
Từ 10 đến 100 có tất cả bao nhiêu số tròn chục?
9 số
10 số
11 số
12 số
Đáp án đúng là B
Từ 10 đến 100 có tất cả 10 số tròn chục là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100
Điền vào chỗ trống thích hợp:
Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
3 | 4 | …….. | ………………………………………….. |
…….. | …….. | 25 | ………………………………………….. |
…….. | …….. | …….. | Tám mươi sáu |
…….. | …….. | 94 | ………………………………………….. |
Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
3 | 4 | 34 | Ba mươi tư |
2 | 5 | 25 | Hai mươi lăm |
8 | 6 | 86 | Tám mươi sáu |
9 | 4 | 94 | Chín mươi tư |
Thực hiện yêu cầu sau:
a) Viết các số 12; 56; 10; 45 theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Viết các số 28; 65; 40; 48 theo thứ tự từ lớn đến bé:


Số


Điền số vào các ô chấm để hoàn thiện bảng sau:
1 | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… |
11 | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… |
…… | 22 | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… |
…… | …… | 33 | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… |
…… | …… | …… | 44 | …… | …… | …… | …… | …… | …… |
…… | …… | …… | …… | 55 | …… | …… | …… | …… | …… |
…… | …… | …… | …… | …… | 66 | …… | …… | …… | …… |
…… | …… | …… | …… | …… | …… | 77 | …… | …… | …… |
…… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | 88 | …… | …… |
…… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | 99 | …… |
Dựa vào bảng trên, trả lời câu hỏi:
· Các số tròn chục có hai chữ số là: ………………………………………………
· Các số có hai chữ số giống nhau là: …………………………………………….
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
Dựa vào bảng trên, trả lời câu hỏi:
· Các số tròn chục có hai chữ số là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90
· Các số có hai chữ số giống nhau là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99
Cho ba tấm thẻ sau:

a) Viết tất cả các số có hai chữ số từ ba thẻ số trên.
………………………………………………………………………………………….
b) Trong các số vừa ghép được, số lớn nhất là ………… và số nhỏ nhất là …………..
c) Sắp xếp các số vừa ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………….........
a)33; 35; 37; 55; 53; 57; 77; 73; 75
b) Trong các số vừa ghép được, số lớn nhất là 77 và số nhỏ nhất là 33
c) 33; 35; 37; 53; 55; 57; 73; 75; 77
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 2
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















