Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập các số đến 100 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập các số đến 100 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 241 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 5 chục và 3 đơn vị được viết là:

35

43

45

53

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Số gồm 5 chục và 3 đơn vị được viết là: 53

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 75 được đọc là:

Bảy mươi năm

Bảy lăm

Bảy mươi lăm

Bảy năm

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Số 75 được đọc là:Bảy mươi lăm             

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số: 17; 10; 29; 43 số lớn nhất là:

17

10

29

43

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Trong các số: 17; 10; 29; 43 số lớn nhất là: 43

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ 10 đến 100 có tất cả bao nhiêu số tròn chục?

9 số

10 số

11 số

12 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Từ 10 đến 100 có tất cả 10 số tròn chục là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống thích hợp:

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

3

4

……..

…………………………………………..

……..

……..

25

…………………………………………..

……..

……..

……..

Tám mươi sáu

……..

……..

94

…………………………………………..

Xem đáp án

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

3

4

34

Ba mươi tư

2

5

25

Hai mươi lăm

8

6

86

Tám mươi sáu

9

4

94

Chín mươi tư

6. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện yêu cầu sau:
a) Viết các số 12; 56; 10; 45 theo thứ tự từ bé đến lớn:

Thực hiện yêu cầu sau: (ảnh 1)
b) Viết các số 28; 65; 40; 48 theo thứ tự từ lớn đến bé:
Thực hiện yêu cầu sau: (ảnh 2)
Xem đáp án
Thực hiện yêu cầu sau: (ảnh 3)
7. Tự luận
• 1 điểm

Số

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập các số đến 100 có đáp án (ảnh 1)
Xem đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập các số đến 100 có đáp án (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số vào các ô chấm để hoàn thiện bảng sau:

1

……

……

……

……

……

……

……

……

……

11

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

22

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

33

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

44

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

55

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

66

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

77

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

88

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

99

……

Dựa vào bảng trên, trả lời câu hỏi:

·      Các số tròn chục có hai chữ số là: ………………………………………………

·      Các số có hai chữ số giống nhau là: …………………………………………….

Xem đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

Dựa vào bảng trên, trả lời câu hỏi:

·      Các số tròn chục có hai chữ số là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90

·      Các số có hai chữ số giống nhau là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho ba tấm thẻ sau:

Cho ba tấm thẻ sau: (ảnh 1)


a) Viết tất cả các số có hai chữ số từ ba thẻ số trên.
………………………………………………………………………………………….
b) Trong các số vừa ghép được, số lớn nhất là ………… và số nhỏ nhất là …………..
c) Sắp xếp các số vừa ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………….........

Xem đáp án

a)33; 35; 37; 55; 53; 57; 77; 73; 75

b) Trong các số vừa ghép được, số lớn nhất là 77 và số nhỏ nhất là 33

c) 33; 35; 37; 53; 55; 57; 73; 75; 77

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả