Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập các số trong phạm vi 100 có đáp án
11 câu hỏi
28 đọc là
Hai tám
Hai mươi tám
Tám hai
Tám mươi hai
Đáp án đúng là B.
28 đọc là hai mươi tám.
“Ba mươi bảy” viết là:
307
37
370
73
Đáp án đúng là B.
“Ba mươi bảy” viết là: 37
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
42 ..... 13
<
>
=
Đáp án đúng là B
42 ..... 13
So sánh 42 và 13 đều là số có hai chữ số, ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng, lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục: 4 > 1
Vậy 42 > 13.
Dấu cần điền là: >.
Số liền trước của số 15 là:
14
16
12
17
Đáp án đúng là A
Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.
Vậy số liền trước của số 15 là: 15 – 1 = 14.
Điền vào chỗ chấm.
a) Số 37 gồm ..... chục và ..... đơn vị.
b) Số ..... gồm 5 chục và 2 đơn vị.
Điền vào chỗ chấm.
a) Số 37 gồm 3 chục và 7 đơn vị.
b) Số 52 gồm 5 chục và 2 đơn vị.
Hoàn thành bảng dưới đây:
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
| 12 |
|
| 35 |
|
| 61 |
|
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
11 | 12 | 13 |
34 | 35 | 36 |
60 | 61 | 62 |
Giải thích:
Số liền trước = Số đã cho – 1
Số liền sau = Số đã cho + 1
Muốn tìm số liền trước của một số
Điền >; <, =?
12 ..... 31 | 49 ..... 28 | 12 + 4 ..... 16 |
42 ..... 18 | 59 ..... 32 | 34 ..... 11 + 28 |
12 ..... 31 | 49 ..... 28 | 12 + 4 = 16 |
42 > 18 | 59 > 32 | 34 < 11 + 28 |
Giải thích
12 ..... 31
So sánh: 1 < 3
Vậy 12 < 31
49 ..... 28
So sánh: 4 > 2
Vậy 49 > 28
12 + 4 ..... 16
Ta có: 12 + 4 = 16
So sánh: 16 = 16 hay 12 + 4 = 16
42 ..... 18
So sánh: 4 > 1
Vậy 42 > 18
59 ..... 32
So sánh: 5 > 3
Vậy 59 > 32
34 ..... 11 + 28
Ta có: 11 + 28 = 39
So sánh: 34 < 39 hay 34 < 11 + 28
Sắp xếp các số 12; 36; 24; 79 theo thứ tự từ bé đến lớn.
.....; .....; .....; .....
Sắp xếp các số 12; 36; 24; 79 theo thứ tự từ bé đến lớn:
12; 24; 36; 79
Giải thích
So sánh các số 12; 36; 24; 79 đều là số có hai chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục: 1 < 2 < 3 < 7
Vậy 12 < 24 < 36 < 79
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a)Số 37 có 3 chục và 7 đơn vị |
|
b)Số 56 đọc là năm sáu. |
|
c)Số liền sau của 67 là 66. |
|
a) Số 37 có 3 chục và 7 đơn vị | Đ |
b) Số 56 đọc là năm sáu. | S |
c) Số liền sau của 67 là 66. | S |
Giải thích
b) Số 56 đọc là năm mươi sáu.
c) Số liền sau của 67 là: 67 + 1 = 68.
Điền vào chỗ chấm.
a) 35; 36; 37; .....; .....; .....;
b) 12; 14; 16; .....; .....; .....;
a) 35; 36; 37; 38; 39; 40;
b) 12; 14; 16; 18; 20; 22;
Giải thích
a) Dãy số gồm các số liên tiếp cách nhau 1 đơn vị.
b) Dãy số gồm các số chẵn liên tiếp cách nhau 2 đơn vị.
Từ các số: 3, 2, 4. Lập các số có hai chữ số khác nhau là:
32; 34; 23; 24; 43; 42
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 2
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















