Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập các số trong phạm vi 100 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Ôn tập các số trong phạm vi 100 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 259 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

28 đọc là

Hai tám

Hai mươi tám

Tám hai

Tám mươi hai

Xem đáp án

Đáp án đúng là B.

28 đọc là hai mươi tám.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Ba mươi bảy” viết là:

307

37

370

73

Xem đáp án

Đáp án đúng là B.

“Ba mươi bảy” viết là: 37

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

42 ..... 13

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

42 ..... 13

So sánh 42 và 13 đều là số có hai chữ số, ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng, lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng chục: 4 > 1

Vậy 42 > 13.

Dấu cần điền là: >.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước của số 15 là:

14

16

12

17

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Vậy số liền trước của số 15 là: 15 – 1 = 14.

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm.

a) Số 37 gồm ..... chục và ..... đơn vị.

b) Số ..... gồm 5 chục và 2 đơn vị.

Xem đáp án

Điền vào chỗ chấm.

a) Số 37 gồm 3 chục và 7 đơn vị.

b) Số 52 gồm 5 chục và 2 đơn vị.

6. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng dưới đây:

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

 

12

 

 

35

 

 

61

 

Xem đáp án

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

11

12

13

34

35

36

60

61

62

Giải thích:

Số liền trước = Số đã cho – 1

Số liền sau = Số đã cho + 1

Muốn tìm số liền trước của một số

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền >; <, =?

12 ..... 31

49 ..... 28

12 + 4 ..... 16

42 ..... 18

59 ..... 32

34 ..... 11 + 28

Xem đáp án

12 ..... 31

49 ..... 28

12 + 4 = 16

42 > 18

59 > 32

34 < 11 + 28

Giải thích

12 ..... 31

So sánh: 1 < 3

Vậy 12 < 31

49 ..... 28

So sánh: 4 > 2

Vậy 49 > 28

12 + 4 ..... 16

Ta có: 12 + 4 = 16

So sánh: 16 = 16 hay 12 + 4 = 16

42 ..... 18

So sánh: 4 > 1

Vậy 42 > 18

59 ..... 32

So sánh: 5 > 3

Vậy 59 > 32

34 ..... 11 + 28

Ta có: 11 + 28 = 39

So sánh: 34 < 39 hay 34 < 11 + 28

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số 12; 36; 24; 79 theo thứ tự từ bé đến lớn.

.....; .....; .....; .....

Xem đáp án

Sắp xếp các số 12; 36; 24; 79 theo thứ tự từ bé đến lớn:

12; 24; 36; 79

Giải thích

So sánh các số 12; 36; 24; 79 đều là số có hai chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng chục: 1 < 2 < 3 < 7

Vậy 12 < 24 < 36 < 79

9. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a)Số 37 có 3 chục và 7 đơn vị

 

b)Số 56 đọc là năm sáu.

 

c)Số liền sau của 67 là 66.

 

Xem đáp án

a) Số 37 có 3 chục và 7 đơn vị

Đ

b) Số 56 đọc là năm sáu.

S

c) Số liền sau của 67 là 66.

S

Giải thích

b) Số 56 đọc là năm mươi sáu.

c) Số liền sau của 67 là: 67 + 1 = 68.

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm.

a) 35; 36; 37; .....; .....; .....;

b) 12; 14; 16; .....; .....; .....;

Xem đáp án

a) 35; 36; 37; 38; 39; 40;

b) 12; 14; 16; 18; 20; 22;

Giải thích

a) Dãy số gồm các số liên tiếp cách nhau 1 đơn vị.

b) Dãy số gồm các số chẵn liên tiếp cách nhau 2 đơn vị.

11. Tự luận
• 1 điểm
Từ các số: 3, 2, 4. Hãy lập các số có hai chữ số khác nhau.
Xem đáp án

Từ các số: 3, 2, 4. Lập các số có hai chữ số khác nhau là:

32; 34; 23; 24; 43; 42

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả