Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 230 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số quả cam nhiều hơn số quả táo là:

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu có đáp án (ảnh 1)

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu có đáp án (ảnh 2)
 

1 quả

2 quả

3 quả

4 quả

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

10 – 8 = 2

Số quả cam nhiều hơn số quả táo là 2 quả

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà Hà có 35 con gà mái và 13 con gà trống. Số gà trống ít hơn số gà mái là:

22 con

23 con

24 con

25 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

35 – 13 = 22

Số gà trống ít hơn số gà mái là 22 con

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nam có 18 viên bi, Dũng có 10 viên bi. Nam nhiều hơn Dũng số viên bi là:

6 viên

7 viên

8 viên

9 viên

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

18 – 10 = 8

Nam nhiều hơn Dũng 8 viên bi
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 43 kém số 76 bao nhiêu đơn vị?

43 đơn vị

32 đơn vị

34 đơn vị

33 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Số 43 kém số 76 số đơn vị là:

76 – 43 = 33 (đơn vị)

5. Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Đúng ghi Đ, sai ghi S: (ảnh 1)
Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S: (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm thích hợp:

Điền vào chỗ chấm thích hợp: (ảnh 1)

Chị Mai đi chợ mua 25 quả trứng vịt. Số quả trứng gà chị mua nhiều hơn số trứng vịt là 2 quả. Hỏi chị Mai đã mua bao nhiêu quả trứng gà?

Phép tính: …………………………………………

Trả lời: Chị Lan đã mua …… quả trứng gà.

Xem đáp án

Chị Mai đi chợ mua 25 quả trứng vịt. Số quả trứng gà chị mua nhiều hơn số trứng vịt là 2 quả. Hỏi chị Mai đã mua bao nhiêu quả trứng gà?

Phép tính: 25 + 2 = 27

Trả lời: Chị Lan đã mua 27 quả trứng gà.

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép tính và điền vào chỗ chấm thích hợp (theo mẫu):

Viết phép tính và điền vào chỗ chấm thích hợp (theo mẫu): (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết phép tính và điền vào chỗ chấm thích hợp (theo mẫu): (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm thích hợp:

Điền vào chỗ chấm thích hợp: (ảnh 1)

Lan có 25 bút chì màu, Lan có nhiều hơn Mai 5 bút chì màu. Hỏi Mai có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính: ……………………………………..

Trả lời: Mai có ….. bút chì màu.  

Xem đáp án

Lan có 25 bút chì màu, Lan có nhiều hơn Mai 5 bút chì màu. Hỏi Mai có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính: 25 – 5 = 20

Trả lời: Mai có 20 bút chì màu.

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền từ “nhiều hơn, ít hơn” hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:

Bạn Hùng có 57 viên bi, bạn Tuấn có 34 viên bi.

a) Bạn Hùng có số bi ………………………….. bạn Tuấn là ……… viên bi.

b) Bạn Tuấn có số bi ………………………….. bạn Hùng là ……… viên bi.

Xem đáp án

Bạn Hùng có 57 viên bi, bạn Tuấn có 34 viên bi.

a) Bạn Hùng có số bi nhiều hơn bạn Tuấn là 23 viên bi.

b) Bạn Tuấn có số bi ít hơn bạn Hùng là 23 viên bi.

10. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu có đáp án (ảnh 1)

Bút chì A dài …… cm.

Bút chì B dài …… cm.

Bút chì C dài …… cm.

Bút chì D dài …… cm.

Bút chì A ngắn hơn bút chì D …… cm.

Bút chì B dài hơn bút chì C …….. cm.

Bút chì C dài hơn bút chì A …….. cm
Xem đáp án

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu có đáp án (ảnh 2)

Bút chì A dài 4 cm.

Bút chì B dài 10 cm.

Bút chì C dài 5 cm.

Bút chì D dài 8 cm.

Bút chì A ngắn hơn bút chì D 4 cm.

Bút chì B dài hơn bút chì C 5 cm.

Bút chì C dài hơn bút chì A 1 cm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả